Gói thầu: Gói thầu số 03: In biểu mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: In biểu mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên; Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:17:00 đến ngày 2022-07-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.979E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.390.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp biểu mẫu in đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải:- Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư tự động hóa Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lưới điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: In biểu mẫu In biểu mẫu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên; Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Đối với hàng hóa thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vật tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất; - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai) * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng góp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,… để quản lý vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa thiết bị nhập khẩu, phải có : bản gốc (hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/O); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có : phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu để đối chiếu (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công an tỉnh An Giang, địa chỉ : số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại : 0693.640251 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: (0296)3 853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01) | 250 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02) | 3.650 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Quyết định giảm/miễn phần còn tại/miễn toàn bộ tiền phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 04) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần (Mẫu số 05) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Quyết định hoãn thi hành quyết định xử phụt trục xuất (Mẫu số 06) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập (Mẫu số 07) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 08) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 09) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12a) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và trường hợp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trảbuộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12b) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12c) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Quyết định kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt (Mẫu số 13) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản) (Mẫu số 17) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 20) | 3.350 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Quyết định khấu trừ tiền đặt bảo lãnh (Mẫu số 23) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24) | 2.950 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý VPHC (Mẫu số 29) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 31) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Quyết định chấm dứt tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 32) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 35) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính/cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC/tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 37) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt VPHC (Mẫu số 38) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Quyết định đính chính quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 39) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Quyết định hủy bỏ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 40) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Quyết định chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 42) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Biên hàn vi phạm hành chính (Mẫu số 01) | 3.800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Biên bản làm việc (Mẫu số 02) | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03) | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05) | 30 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06) | 30 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Biên bản về việc không nhận quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 07) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 08) | 1.200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Biên bản xác minh thông tin về tiền, tài sản của cá nhân/tổ chức bị cưỡng chế (Mẫu số 09) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Biên bản cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Biên bản cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả (Mẫu số 12) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Biên bản giao bảo quản tài sản kê biên (Mẫu số 13) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Biên bản chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá (Mẫu số 14) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 15) | 3.500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề) (Mẫu số 16) | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 17) | 2.200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh (Mẫu số 18) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 19) | 25 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 20) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 21) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Biên bản bàn giao người có hành vi vi phạm hành chính/bị áp giải (Mẫu số 22) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 23) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 24) | 40 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Biên bản khảm nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 25) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 27) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Biên bản bản giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 28) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Biên bản chuyển hồ sơ và quyết định xử phạt vi phạm hành chính để tổ chức thi hành. (Mẫu số 29) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Biên bản chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành (Mẫu số 30) | 120 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Bìa hồ sơ vụ án hình sự | 3.500 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Biên bản ghi lời khai | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Biên bản hỏi cung bị can | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm | 2.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Biên bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/ đầu thú | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Biên bản bắt người phạm tội quả tang. | 2.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Biên bản khám xét. | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Biên bản đối chất | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Biên bản nhận dạng | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Biên bản nhận biết giọng nói. | 50 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Biên bản xác minh. | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Biên bản tạm giữ tài sản đồ vật tài liệu | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Biên bản niêm phong đồ vật tài liệu bị tạm giữ. | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Biên bản khám nghiệm hiện trường. | 2.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Biên bản giao nhận người phạm tội tự thú/đầu thú. | 670 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Biên bản tiếp nhận người bị bắt quả tang. | 570 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Biên bản giao nhận người bị bắt. | 470 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Biên bản bắt người đang bị truy nã | 470 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Biên bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã. | 470 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Bản tự khai/ bản tường trình. | 670 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Biên bản làm việc | 2.420 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Biên bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ. | 10.370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Biên bản giao nhận đồ vật, tài liệu, vật chứmg. | 370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp. | 200 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Biên bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp. | 100 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Biên bản phạm tội quả tang. | 100 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Biên bản xác định hiện trường. | 1.150 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Biên bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX). | 1.070 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Biên bản dựng lại hiện trường. | 900 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Biên bản khám phương tiện liên quan tai nạn giao thông. | 1.500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Biên bản khám phương tiện (ko liên quan TNGT). | 1.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | BB xem xét dấu vết trên thân thể. | 11.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Bản ảnh hiện trường. | 600 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường. | 30 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Biên bản giao nhận hồ sơ vụ án/vụ việc. | 370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Biên bản thực nghiệm điều tra. | 100 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Chỉ bản. | 1.400 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Danh bản. | 1.400 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Giấy triệu tập và Bìa Sơ mi | 110 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Giấy triệu tập bị can và Bìa Sơ mi | 40 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Giấy mời và Bìa Sơ mi | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Giấy biên nhận. | 410 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Giấy giới thiệu công tác.- Bìa Sơ mi | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Yêu cầu tra cứu. | 370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Lý lịch cá nhân. | 17.270 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Lý lịch bị can. | 11.700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm. | 370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Sơ đồ hiện trường. | 1.320 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Sơ đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX) | 1.070 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Sổ theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp. và Bìa sơ mi | 4 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Sổ đăng ký bào chữa và Bìa sơ mi | 4 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Sổ theo dõi thụ lý án và bìa sơ mi. | 7 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. | 4 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Đề nghị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MĐN 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MĐN 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú/cơ sở bảo trợ xã hội (MĐ 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên vắng mặt tại nơi cư trú) (MĐ 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (MĐ 03). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên thay đổi nơi cư trú) (MĐ 04). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Thông báo về việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Báo cáo kết quả giám sát, giáo dục, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBC 01) | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Bản cam kết của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MCK 01) | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Bản cam kết của cha, mẹ/người giám hộ về việc giáo dục, quản lý người chưa thành niên được đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MCK 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MKH 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Kế hoạch phối hợp giám sát người chưa thành niên được áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MKH 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Biên bản họp tư vấn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB01).- Khổ : 42 x 30 cm - giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Biên bản họp góp ý đối với người đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Biên bản về việc đọc, ghi chép hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB 03). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 01).. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Quyết định phân công người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 03). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 04). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 05). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 06). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 07). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 08). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Quyết định miễn chấp hành phần thời gian còn lại của quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 09). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 10). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Quyết định đính chính quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 11). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Quyết định hủy bỏ quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục xử lý hành chính tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 12). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Bản tường trình của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTT 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Bản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTTLL 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Giấy triệu tập (MGTT 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Sổ theo dõi sự tiến bộ của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01) và Bìa giấy Sơ mi. | 178 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MGCN 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MGCN 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Bao thơ nhỏ | 200.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Bao thơ trung | 150.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Bao thơ lớn | 11.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Bìa hồ sơ đăng ký Mẫu số 02 Thông tư 59/2020/TT-BCA. | 15.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Túi hồ sơ di chuyển Đội giao thông. | 2.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Bìa B6. | 2.500 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Giấy khai đăng ký xe. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Tờ khai thay đổi thông tin cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Tờ khai đề nghị cấp văn bản đồng ý cho đăng ký thường trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Phiếu khai báo tạm vắng | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Phiếu hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Xác nhận thông tin về cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Thông báo vè kết quả giải quyết, hủy bỏ đăng ký cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Quyết định về việc hủy bỏ đăng ký cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Phiếu xác minh thông tin về cư trú | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Phiếu đề xuất phê duyệt hồ sơ. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Túi hồ sơ. | 18.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Biên lai thu phí không mệnh giá. | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Tờ khai đăng ký thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. | 800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Lý lịch tự khai đăng ký dự tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (Mẫu 01-LĐHĐ).. | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Tờ rời hồ sơ cán bộ (Mẫu số 11/QLHS-X01). | 6.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Lý lịch tự khai – Mẫu A – BCA (X01)- 2020 | 1.650 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Thẩm tra lý lịch - Mẫu B-BCA (X01) – 2020 | 2.500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Bìa hồ sơ cán bộ. | 500 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Giấy tặng danh hiệu Đơn vị quyết thắng. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Giấy Công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Giấy khen Công an tỉnh | 3.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Sổ trực ban 01. | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Sổ trực ban 02. | 205 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Sổ trực ban 03. | 550 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 198 | Sổ trực ban 04. | 1.100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 199 | Khung bằng khen BCA. | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 200 | Khung giấy khen CAT. | 4.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 201 | Sổ theo dõi, kiểm tra cư trú (KV1) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 202 | Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2) | 800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 203 | Sổ danh sách đối tượng (KV3) | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 204 | Sổ ghi chương trình, kết quả công tác CSKV… (KV4) | 600 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 205 | Báo cáo vụ, việc, hiện tượng (KV5) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 206 | Báo cáo KQ xác minh (KV6) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 207 | Báo cáo về người (KV7) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 208 | Sổ tiếp nhận lưu trú (CT14). | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 209 | Sổ theo dõi, nhận hồ sơ cư trú (CT15) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 210 | Sổ theo dõi tra cứu, khai thác tàng thư hồ sơ cư trú (CT16). | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 211 | Phiếu thu thập thông tin dân cư (DC01). | 50.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 212 | Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin (DC02). | 200.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 213 | Biên bản vụ việc hành chính. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 214 | Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ TNGT ĐB. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 215 | Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính | 2.000 | Bìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 216 | Biên bản giải quyết vụ TNGT ĐB. | 1.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 217 | Bao thư có tên "Trung tâm giám sát giao thông bằng camera". | 5.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 218 | Biên bản ghi nhận dấu vết trên thân thể người bị nạn.in đen 1 mặt. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 219 | Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ. (Mẫu số 01 – TT 66/2020/TT-BCA) | 180 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 220 | Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện GT, phương tiện thiết bị KTNV, vũ khí, CCHT. (Mẫu 03 TT 66/2020/BCA) | 180 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 221 | Sổ giao nhận biểu mẫu và KQ TTKS . (Mẫu 04) | 180 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 222 | Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông - Mẫu 01/TNĐB (Khổ A3). | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 223 | Sơ đồ hiện trường vụ TNGT ĐB. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 224 | Sơ đồ vị trí dấu vết trên thân thể người bị nạn. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 225 | Giấy khai đăng ký xe | 25.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 226 | Bao phim X-Quang | 2.300 | Bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 227 | Phiếu siêu âm | 2.300 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 228 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 2.300 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 229 | Phiếu điện tim | 2.300 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 230 | Phiếu chỉ định X-Quang | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 231 | Phiếu chỉ định điện tim | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 232 | Phiếu chỉ định siêu âm | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 233 | Phiếu chỉ định huyết học | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 234 | Phiếu chỉ định sinh hóa | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.979E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.390.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp biểu mẫu in đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải:- Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư tự động hóa Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lưới điện | 1 | Tốt nghiệp Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in | 5 | Tốt nghiệp Trung cấp công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi