Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718664-03
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220702874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước phường Khai Quang và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:34:00 đến ngày 2022-07-28 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,858,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc cơ điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình công trình giao thông (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Chỉnh trang khu vực hồ Dộc Lẩm TDP Mậu Lâm, phường Khai Quang. Hạng mục: Kè hồ, đường dạo, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước phường Khai Quang và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Quân, địa chỉ: Số nhà 25, ngõ 2, đường Ngô Gia Tự , Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ: Khu phố Me, TT hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: UBND thành phố Vĩnh Yên. Địa chỉ: Số 9 Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ: Khu phố Me, TT hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. - Đơn vị thẩm tra E-HSMT - Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ACIF Việt Nam. Địa chỉ: Liên Châu – Yên Lạc – Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 870.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B SAN NỀN
1Đất KTH khu cây xanh, thảm cỏ, đường dạo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo38,5396100m3
2Nạo vét hồ điều hòa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo257,6425100m3
3San đầm đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo290,8885100m3
C CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DẠO
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12,891100m3
2Lát đá KT(400x400x30)mm, vữa XM mác 100, bê tông móng M150 trên lớp vải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4.296,99m2
3Đào đất bó bồn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo90,5736m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo34,836m3
5Láng đáy vỉa, dày 2cm, vữa XMM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo348,36m2
6Bó vỉa bồn cây KT: (40x10x15)cm (vỉa cong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.203,3m
7Bó vỉa bồn cây KT: (100x10x15)cm (vỉa thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo119,1m
D KÈ HỒ ĐIỀU HÒA
1Bơm nước bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Khoản
2Đắp đất bờ vây đất K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.978,69m3
3Đào móng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo93,4873100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo614,2763100m
5Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo208,53m3
6Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.578,9m3
7Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.883,9m3
8Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2079100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1331100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0665100m3
11Đất sét (tầng lọc ngược)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo73,4832m3
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,56m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,8246100m
14Cốt thép giằng G2, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,6934tấn
15Cốt thép giằng G2, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,0124tấn
16Đổ bê tông giằng G2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo45,4m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo333,27m2
18Đất đắp thân kè, đường dạo, đất cấp 3, đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8.309,52m3
19Đất đắp móng kè, đất cấp 3, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.577,47m3
20Lớp vải bạt chống thấm giằng G3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2625100m2
21Cốt thép giằng G3 DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1045tấn
22Cốt thép giằng G3 DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5852tấn
23Đổ bê tông giằng G3, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,25m3
24Phá bờ vây, đường công vụ hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.978,69m3
25Đổ bê tông móng giằng G1, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo22,7m3
26Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,8825tấn
27Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,012tấn
28Đổ bê tông giằng G1 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo76,6m3
29Gia công và lắp dựng lan can hồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo567,44m2
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo503,552m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo138,4166100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,5776100m3
4Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo239,4724100m3
5Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo30,9229100m3
6Thi công móng CP đá dăm lớp dưới (Loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15,4615100m3
7Thi công móng CP đá dăm lớp trên (Loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,6308100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo58,0673100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo58,0673100m2
10Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo22,671m3
11Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo453,42m2
12Bó vỉa hè, đường bằng đá vát cạnh KT: (100x30x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.208m
13Bó vỉa hè, đường bằng đá vát cạnh KT: (30x20x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo303,4m
14Lát rãnh tam giác bằng đá KT 500x250x50mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo377,85m2
15Bê tông móng bó hè phố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,2623m3
16Bê tông bó hè phố, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo29,049m3
17Lớp vải bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12,8604100m2
18Bê tông móng hè phố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo128,604m3
19Lát hè bằng đá KT:(400x400x30mm), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.286,04m2
F CÂY XANH
1Cây liễu rủ (D.thân 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27cây
2Cây Phượng (D.thân 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16cây
3Cây sao đen (D.thân 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo36cây
4Cây Bằng Lăng (D.thân 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31cây
5Cây ngâu tròn (D. tán 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo126cây
6Cây Chà Là (D thân 50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cây
7Cây chuỗi ngọc (H 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3.535m2
8Cỏ lạc tiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12.064m2
9Hoa Ngũ Sắc h30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo82m2
10Hoa Dừa cạn h30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo161m2
11Lớp đất màu (đất tơi xốp, giàu dinh dưỡng, ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.376,3m3
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2421 cây / 90 ngày
13Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công, nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo37,78100m2/lần
14Tưới nước thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo120,64100m2/lần
15Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo120,64100m2/lần
G Cống tròn
1Cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo130m
2Cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo727,5m
3Cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo42,5m
4Cống D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo80m
H Rãnh thoát nước
1Rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6m
2Rãnh RB400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo42m
I Ga thu
1Ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo52cái
2Ga GAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo26hố
3Ga GBMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7hố
4Ga GCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2hố
5Ga GDMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1hố
6Ga GT1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1hố
7Cửa xả D800Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
J Điện chiếu sáng
1Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,32100m
2Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31,7100m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo345m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo831m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo32,02100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,31100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,45100 m
8Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo73bộ
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo671 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67bảng
11Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67cửa
12Bulong + Ecu M6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo134bộ
13Bulong + Ecu M8 + đầu cốt M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67bộ
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo201 cột
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo231 cột
16Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo81 cột
17Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16bộ
18Bóng đèn led 15wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16bóng
19Bóng đèn led 30w (đèn sân vườn 2 bóng và 4 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo78bóng
20Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20bộ
21Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (Đèn Led cắm cỏ 9w)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo107bộ
22Bộ Nguồn đèn led 12-24V DC 400WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6bộ
23Lắp đặt KM M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20bộ
24Lắp đặt KM M16x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31bộ
25Bulong M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo48bộ
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo227,8m
27Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3.202m
28Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo551 bộ
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,510 cọc
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67cái
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11 tủ
32Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3401 đầu cáp
33Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5bộ
34Ghíp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
35Thi công móng cột đèn 9mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20móng
36Thi công móng cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31móng
37Thi công móng cột đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16móng
38Thi công rãnh cáp trên hè (đào móng, đắp trả móng, dải ni lông, lát gạch chỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.678m
39Thi công tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18vị trí
40Thi công bệ tủ và tiếp địa tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1vị trí
K Thiết bị
1Máy xe đạp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9Cái
2Bàn xoayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9Cái
3Xà đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
4Ghế nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo52Cái
5Thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc cơ điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình công trình giao thông (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn tốt và sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Còn tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy lu rung Còn tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy lu bánh hơi Còn tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy rải Còn tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy phun nhựa đường Còn tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy nén khí Còn tốt và sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ Còn tốt và sẵn sàng huy động4
9 Máy trộn bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động2
10 Xe cẩu Còn tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt uốn thép Còn tốt và sẵn sàng huy động2
12 Đầm dùi Còn tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->