Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:58:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,610,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.327.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.327.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lũng Hòa – Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lũng Hòa – Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,5938 | 100m2 |
| 2 | Bạt che bao quanh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.959,38 | m2 |
| 3 | Di chuyển bàn ghế và dụng cụ học tập, thiết bị, tháo dỡ rèm vải che các loại phục vụ trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.112,1256 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 787,3972 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 787,3972 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 455,8457 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,4929 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 445,6873 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 477,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống hoa sắt cửa và di chuyển cửa, khuôn cửa đã tháo dỡ tập kết vào nơi quy định. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,1347 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4894 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,0502 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,7496 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6288 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,5523 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,5523 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.387,2108 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,3605 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 177,9033 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5581 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can hành lang di chuyển tập kết về nơi quy định | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ gương soi, kệ và giá để khăn, hộp đựng xà bông: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 214,146 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 156,8535 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,3864 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,1902 | m2 |
| 33 | Phá dỡ bệ ngồi khu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,3196 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 735,7884 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.091,045 | m2 |
| 37 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 199,232 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 787,3972 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 190,65 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.191,6341 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.865,0714 | m2 |
| 42 | Xử lý bịt cổ ống các vị trí lắp ống thoát nước mái. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,024 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6619 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1966 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,3521 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100,63 | md |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,567 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,2482 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,5014 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,0502 | m2 |
| 52 | Đầm nền công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 53 | Lớp bạt nilong lót nền nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 545,523 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,5523 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.387,2108 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85,6793 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,224 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 86,0602 | m2 |
| 59 | Thông hút bể phốt nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | T.gói |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,6521 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300*300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,1902 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp KT 300*600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 262,512 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,3864 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,302 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,04 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kinh dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kinh dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 172,8 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kinh dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,52 | m2 |
| 70 | Chênh lệch giá kính 5ly so với 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 407,52 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa xếp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,5273 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,5273 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4791 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 287,076 | m2 |
| 75 | Gia công lan can INOX SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6729 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132,2178 | m2 |
| 77 | Gia công và lắp dựng trụ cầu thang bằng inox sus 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8147 | m3 |
| 79 | Đắp tôn nền bục giảng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9026 | m3 |
| 80 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2035 | m3 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha - Automat MCCB 380V-3P/63A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha - Automat MCB 250V-1P/50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha (Automat MCB 20A-1P/6KA và Automat MCB 16A-1P/6KA) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99 | cái |
| 86 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 88 | Mua điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | cái |
| 89 | Ống đồng + bảo ôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | bộ |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | máy |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ (bao gồm công lắp đặt vật tư+bằng keo...) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 144 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - Dây dẫn (3*16+1*10)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 285 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 780 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 980 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.650 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.730 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110 | m |
| 112 | Hồ lô sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 113 | Bu lông đai ốc + vành đệm M12*25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 114 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | kg |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 123 | Máy bơm nước (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,68 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 139 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 140 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 141 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 143 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 144 | Van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 145 | Van phao điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,75 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 151 | Tê nhựa PVC D48/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | cái |
| 152 | Tê nhựa PVC D60/48 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Y nhựa PVC D90/48 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC D110/90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 162 | Rèm cửa sổ và phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 572 | m2 |
| 163 | Bộ bàn ghế bán trú (1 bàn dài + ghế ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.327.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.327.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi