Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719569-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220719503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:58:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,610,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.327.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.327.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng + Thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa – Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa – Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa – Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lũng Hòa – Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,5938100m2
2Bạt che bao quanh Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.959,38m2
3Di chuyển bàn ghế và dụng cụ học tập, thiết bị, tháo dỡ rèm vải che các loại phục vụ trong quá trình thi công Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3.112,1256m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt787,3972m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt787,3972m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt455,8457m2
8Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt58,4929m3
9Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt445,6873m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt477,6m
11Tháo dỡ hệ thống hoa sắt cửa và di chuyển cửa, khuôn cửa đã tháo dỡ tập kết vào nơi quy định. Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
12Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,1347100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4894tấn
14Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái: Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
15Phá dỡ nền gạch đất nung Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46,0502m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,7496m2
17Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6288m3
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt54,5523m3
19Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt54,5523m3
20Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.387,2108m2
21Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt69,3605m3
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt177,9033m2
23Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,5581m3
24Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can hành lang di chuyển tập kết về nơi quy định Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
25Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
26Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
27Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
28Tháo dỡ gương soi, kệ và giá để khăn, hộp đựng xà bông: Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
29Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt214,146m2
30Phá lớp vữa trát tường Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt156,8535m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt66,3864m2
32Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,1902m2
33Phá dỡ bệ ngồi khu tiểu nữ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
34Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,3196m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt735,7884m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.091,045m2
37Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt199,232m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt787,3972m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt190,65m
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.191,6341m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3.865,0714m2
42Xử lý bịt cổ ống các vị trí lắp ống thoát nước mái. Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,024m3
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6619tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1966tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,3521100m2
47Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm. Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100,63md
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,567m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,2482m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,5014m2
51Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46,0502m2
52Đầm nền công trình Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
53Lớp bạt nilong lót nền nhà Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt545,523m2
54Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt54,5523m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm2, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.387,2108m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt85,6793m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt92,224m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt86,0602m2
59Thông hút bể phốt nhà vệ sinh Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1T.gói
60Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50,6521m2
61Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300*300mm2, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,1902m2
62Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp KT 300*600mm2, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt262,512m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt66,3864m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt67,302m2
65Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt89,04m2
66Cửa sổ 2 cánh mở quay, kinh dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt108m2
67Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kinh dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt172,8m2
68Cửa sổ 1 cánh mở hất, kinh dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,16m2
69Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,52m2
70Chênh lệch giá kính 5ly so với 6,38ly Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt407,52m2
71Sản xuất cửa xếp Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,5273m2
72Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,5273m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắt inox SUS 304 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4791tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt287,076m2
75Gia công lan can INOX SUS 304 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,6729tấn
76Lắp dựng lan can Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt132,2178m2
77Gia công và lắp dựng trụ cầu thang bằng inox sus 304 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8147m3
79Đắp tôn nền bục giảng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9026m3
80Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2035m3
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt  Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31 tủ
82Lắp đặt các automat 3 pha - Automat MCCB 380V-3P/63A Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha - Automat MCB 250V-1P/50A Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
84Lắp đặt các automat 1 pha (Automat MCB 20A-1P/6KA và Automat MCB 16A-1P/6KA) Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt57cái
85Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt99cái
86Móc treo quạt trần Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt99cái
87Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
88Mua điều hòa 1 chiều 12000 BTU Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33cái
89Ống đồng + bảo ôn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33bộ
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33máy
91Lắp đặt đồng hồ (bao gồm công lắp đặt vật tư+bằng keo...) Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt144bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30bộ
95Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46bộ
96Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt72cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
99Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18hộp
102Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - Dây dẫn (3*16+1*10)mm2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt250m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*10mm2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*6mm2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt285m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*4mm2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt780m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*2,5mm2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt980m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn 2*1,5mm2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.650m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4.730m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt250m
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt110m
112Hồ lô sứ lồng chân kim Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9bộ
113Bu lông đai ốc + vành đệm M12*25 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
114Que hàn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10kg
115Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
118Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
120Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
121Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
122Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
123Máy bơm nước (bao gồm cả công lắp đặt) Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18cái
125Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
126Hộp đựng xà bông Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6hộp
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,15100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,68100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,45100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt116cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
133Măng sông nhựa PPR D25 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43cái
134Măng sông nhựa PPR D32 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
135Măng sông nhựa PPR D40 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
136Tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt56cái
137Tê nhựa PPR D32 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27cái
138Tê nhựa PPR D40 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
139Rắc co nhựa PPR D25 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18cái
140Rắc co nhựa PPR D32 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
141Rắc co nhựa PPR D40 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
142Van chặn PPR D25 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17cái
143Van chặn PPR D32 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18cái
144Van chặn PPR D40 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
145Van phao điện Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,42100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,75100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Class 1, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,32100m
151Tê nhựa PVC D48/34 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35cái
152Tê nhựa PVC D60/48 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
153Y nhựa PVC D90/48 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22cái
154Tê nhựa PVC D110/90 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
155Măng sông nhựa PVC D48 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25cái
156Măng sông nhựa PVC D90 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
157Măng sông nhựa PVC D110 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt69cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13cái
162Rèm cửa sổ và phụ kiện đi kèm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt572m2
163Bộ bàn ghế bán trú (1 bàn dài + ghế ) Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt300bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.327.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.327.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->