Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây lắp công trình Trường TH Định An; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học, 25 phòng chức năng và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Xây lắp công trình Trường TH Định An; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học, 25 phòng chức năng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:57:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,977,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 14.000.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ván Khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc lực ép >200 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Xây lắp công trình Trường TH Định An; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học, 25 phòng chức năng và các hạng mục phụ Trường Tiểu học Định An; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học, 25 phòng chức năng và các hạng mục phụ 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC VÀ 06 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,0956 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTLT Fi 300 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.640 | md |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,5061 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,0623 | m3 |
| 7 | Cát tôn nền | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 191,2383 | m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,9132 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 75,0334 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,4875 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,5925 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,132 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,163 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 104,4865 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,026 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,0404 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 108,2605 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,3416 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,4744 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,3933 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,8855 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,3708 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,7324 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,9774 | 100m2 |
| 25 | Lót tấm nylon | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,8598 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3082 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,8937 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,5518 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3908 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3439 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2504 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,5879 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,8087 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6284 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3265 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,011 | tấn |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng thép bản dày 1.5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40,67 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7756 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9308 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4972 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9722 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,998 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,0604 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2389 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,0593 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2649 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,4965 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,5365 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,1819 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,3935 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,0144 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6057 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4534 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,3557 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2695 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,4637 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,0628 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,5793 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,1612 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5624 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8399 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8491 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 cấu kiện |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 522,32 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,0654 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,6924 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,8698 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35,0845 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,7775 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,9344 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,1927 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,165 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34,8432 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 64,578 | m3 |
| 91 | Cung cấp thép []20x20x1.4 mạ kẽm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.036,6176 | kg |
| 92 | Cung cấp thép 30x30x1.4 mạ kẽm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.211,8691 | kg |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2485 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,0897 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm nhựa khung xương (đơn giá bao gồm VL+NC) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 450,03 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600, XM PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.056,2163 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch khía - 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,0104 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 166,51 | m2 |
| 99 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,43 | m2 |
| 100 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 72,129 | m2 |
| 101 | Lát mặt lavabo bằng đá granit | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 65,6874 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 192,7785 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x 400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 192,16 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường đá chẻ không quy cách, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,295 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 236,34 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 455,49 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 134,5058 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 355,6095 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 270,892 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 627,58 | m2 |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 151,1 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.221,148 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 740,3528 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 882,9 | m |
| 116 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.221,148 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 740,3528 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.416,0935 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,6577 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.816,0105 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.637,2415 | m2 |
| 124 | CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,147 | M2 |
| 125 | CC LĐ Lan can Inox hành lang bao gồm phụ kiện (theo HSTK) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,11 | M2 |
| 126 | Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,39 | md |
| 127 | CC lắp đặt lan can Inox cầu thang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,1685 | m |
| 128 | CC lắp đặt trụ Inox fi 34 đỡ tay vịnh gỗ cầu thang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | md |
| 129 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 18mm + phụ kiện Inox 304 (đơn giá bao gồm NC + VL) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 100,44 | m2 |
| 130 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính cường lực hệ 1000 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 105,18 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính cường lực hệ 700 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 157,68 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 189,8256 | m2 |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực khung nhôm hệ 700 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 134 | CC lắp dựng Lam trang trí nhôm chắn nắng hình đầu đạn (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| 135 | CC lắp dựng lam nhôm trang trí | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 189,8256 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,612 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m-40W, ánh sáng trắng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m-20W, ánh sáng trắng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn Led ốp trần siêu mỏng 18W (mặt vuông) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Emergency 2x4W (đèn chiếu sáng sự cố) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn EXIT) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường 45W + Phụ kiện lắp đặt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt trần 85W + Dimmer (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 2 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 2 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có dây nối đất | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 151 | Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 152 | Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 153 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 155 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mm (thông tầng) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 14x25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 157 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 18x40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 161 | Cung cấp thép dẹp 30x3, L=2.4m treo đèn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 125,4744 | kg |
| 162 | Cung cấp thép tròn D8mm treo quạt trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | kg |
| 163 | Lắp đặt dây CXV/DTSA 4x16mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 166 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 167 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu gạch không nung 4x8x18 ( đoạn dài 50m) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 278 | Viên |
| 168 | Cung cấp lắp đặt cọc định vị cáp ngầm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 170 | Phụ kiện lắp đặt (Giá đỡ, kẹp treo cáp,...) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P-6A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Cung cấp cầu chì 2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt biến dòng 40/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Tủ điện KT 500x300x150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 185 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 186 | Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (186x252x98) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Tủ |
| 187 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ,..) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nói dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê,...) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 188 | Đóng cọc tiếp địa D16, L2.4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 189 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 190 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi (dành cho HS) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 193 | Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi (dành cho GV) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt xí bệt + vói xịt (dành cho HS) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 195 | Lắp đặt xí bệt + vói xịt (dành cho GV) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam (dành cho HS) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam (dành cho GV) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 200 | Lắp đặt vòi xả inox D21mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm, dày 1.6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm, dày 1.8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm, dày 2.0mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2.5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 2.9mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 3.8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 207 | Lắp đặt co PVC D21mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 208 | Lắp đặt co PVC D21/27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt co PVC D34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 211 | Lắp đặt co PVC D60mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 212 | Lắp đặt co PVC D60/90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt co PVC D90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt co PVC D90/114mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 215 | Lắp đặt T PVC D21mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 216 | Lắp đặt T PVC D21/27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 217 | Lắp đặt T PVC D27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt T PVC D34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt T PVC D60/90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 220 | Lắp đặt T PVC D90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 222 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y PVC D90/114mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt Nối PVC D90/114mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 227 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 1m3 |
| B | 19 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,7177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7887 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTLT Fi 300 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.880 | md |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T- Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,1768 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,4003 | m3 |
| 7 | Cát tôn nền | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 155,1215 | m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,5512 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 79,9624 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,7125 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,6805 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,598 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31,58 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 101,7235 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,9626 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,2909 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 105,6447 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,3416 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,1484 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,5893 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,1548 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,5864 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,7192 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,1429 | 100m2 |
| 25 | Lót tấm nylon | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,956 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,3152 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,8937 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2313 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3917 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,825 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,2617 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng thép bản dày 1.5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,1925 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6331 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,3981 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,0728 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8036 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7702 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4829 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6511 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,0704 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1637 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9926 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,1557 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,4413 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,5793 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4514 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8944 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,931 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3152 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6143 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1874 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2522 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,683 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3092 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,1476 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,457 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,3129 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4451 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8173 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5716 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,5544 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4642 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0892 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3368 | tấn |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 84 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,3217 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3846 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,5898 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,9832 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,4152 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,4807 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,1425 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,5098 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,084 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 71,952 | m3 |
| 95 | Cung cấp thép []20x20x1.4 mạ kẽm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.036,6176 | kg |
| 96 | Cung cấp thép 30x30x1.4 mạ kẽm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.211,8691 | kg |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2485 | tấn |
| 98 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,0897 | 100m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm nhựa khung xương (đơn giá bao gồm VL+NC) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 358,18 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600, XM PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.167,6001 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch khía - 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,3757 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 45,23 | m2 |
| 103 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,561 | m2 |
| 104 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 72,129 | m2 |
| 105 | Lát mặt bằng đá granit | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,3343 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 210,3285 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường đá chẻ không quy cách, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,295 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 281,5572 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 451,08 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 133,7641 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 333,311 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 259,542 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 753,54 | m2 |
| 115 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 151,1 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,3035 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 766,744 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 903,7 | m |
| 119 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,3035 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 766,744 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.631,9432 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 784,871 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.561,615 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.754,2467 | m2 |
| 127 | CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,147 | M2 |
| 128 | CC LĐ Lan can Inox hành lang bao gồm phụ kiện (theo HSTK) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | M2 |
| 129 | CC lắp đặt tay vịnh gỗ cầu thang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,19 | m |
| 130 | CC lắp đặt tay vịnh Inox cầu thang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,0289 | m |
| 131 | CC lắp đặt trụ Inox fi 34 đỡ tay vịnh gỗ cầu thang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | md |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính cường lực hệ 1000 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 98,445 | m2 |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính cường lực hệ 700 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 182,4 | m2 |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 218,1952 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,852 | m2 |
| 136 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực khung nhôm hệ 700 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 137 | CC lắp dựng Lam trang trí nhôm chắn nắng hình đầu đạn (bao gồm phụ kiện láp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| 138 | CC lắp dựng lam nhôm trang trí (lam C) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,86 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 218,1952 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,612 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m-40W, ánh sáng trắng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m-20W, ánh sáng trắng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Emergency 2x4W (đèn chiếu sáng sự cố) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn EXIT) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần 85W + Dimmer (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 2 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 2 TB và phụ kiện lắp đặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có dây nối đất | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 152 | Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m |
| 153 | Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 155 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 156 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mm (thông tầng) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 14x25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 158 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 18x40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 162 | Cung cấp thép dẹp 30x3, L=2.4m treo đèn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 113,6052 | kg |
| 163 | Cung cấp thép tròn D8mm treo quạt trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,665 | kg |
| 164 | Lắp đặt dây CXV/DTSA 4x16mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 166 | Phụ kiện lắp đặt (Giá đỡ, kẹp treo cáp,...) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 169 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 170 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu gạch không nung 4x8x18 ( đoạn dài 50m) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 417 | Viên |
| 171 | Cung cấp lắp đặt cọc định vị cáp ngầm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 172 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 2P-6A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Cung cấp cầu chì 2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt biến dòng 40/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 186 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 187 | Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (186x252x98) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Tủ |
| 188 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ,..) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nói dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê,...) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 189 | Đóng cọc tiếp địa D16, L2.4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 190 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 191 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt xí bệt + vói xịt (dành cho trẻ Mẫu giáo) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi xả inox D21mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm, dày 1.6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm, dày 1.8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2.5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 2.9mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 3.8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 201 | Lắp đặt co PVC D21mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt co PVC D21/27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt co PVC D60mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt co PVC D60/90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt co PVC D90/114mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt T PVC D21mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt T PVC D21/27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt T PVC D27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt T PVC D60/90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 1m3 |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 75m PDC 3.3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống STK Fi 42,dày 3mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống STK Fi 60,dày 3mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nối fi 42/60 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 1m3 |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 219 | Cọc chống sét mạ đồng fi 16, L=2,4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 220 | Lắp đặt Dây cáp đồng trần 70mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 221 | Cung cấp kẹp siết cáp đồng 70mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 222 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 224 | Dây cáp neo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 225 | Kẹp tăng đơ dây cáp lụa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 226 | Cung cấp bát neo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 227 | Hộp PVC 300x400 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Bảng đồng 150x25x3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 229 | Bộ đếm sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | NHÀ XE - BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4648 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,089 | m3 |
| 5 | Lót tấm nylon | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1004 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT 120x120mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2528 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,7251 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,2506 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,8235 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6237 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5953 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 29 | Lót tấm nylon | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 87,21 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 135,99 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt thang Inox fi 42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | CC lắp dựng tấm waterstop, rộng 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | md |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,0636 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4147 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,803 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1793 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1473 | tấn |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 51 | Gia công cột thép Fi 90 dày 3mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1349 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép bản dày 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,26 | kg |
| 53 | Cung cấp thép bản dày 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 125,6 | kg |
| 54 | Lắp cột thép các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2353 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2353 | tấn |
| 57 | Gia công giằng cột thép hộp 30x30x1.4 mạ kẽm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3993 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3993 | tấn |
| 61 | Cung cấp thép góc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 62 | Bu lông D16, L=500mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 63 | Bu lông D10, L=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,147 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 81,0717 | 1m2 |
| 66 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | 10m |
| 67 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây CXV/DTSA 4x16mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | 1m3 |
| 73 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 74 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp cầu chì 2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt biến dòng 40/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa D16, L2.4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 82 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn Led búp 12W + Đui đèn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB + công tắc) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-6A (hộp + mặt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn DK: D16mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10Zone, trọn bộ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Khói) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (vuông CCP-E) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột mềm (1(2x1,5mm²) - Dây chống cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.870 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - [] 10x20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm² | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 84,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 84,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 3,2mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT 650x450x220 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 650x450x220 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 8 | CC Lắp đặt lăng phun D65 - 13 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi vải chữa cháy - Đường kính D65, 20m/cuộn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (Van 2 chiều) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (Van 1 chiều) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Van góc chữa cháy DN 65 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt CO tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt TÊ tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Giảm tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm => DN 65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt CO tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt TÊ tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm - (Van A) M114-65-65 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm - (Van U) 2xDN 65/DN 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả áp - Đường kính 34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Luper gang - Đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 29 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bình |
| 31 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy sơn tỉnh điện màu đỏ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn HT ống cấp nước pccc) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 98,6086 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA 4x16mm² | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện nhựa KT 200x300x110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 36 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3P-40A (cuộn hút 380V) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rơ le nhiệt quá tải 3P-2E-40A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bộ nút nhấn ON-OFF công tắc kép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm² | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| F | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 141,525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 107,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,6973 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,0188 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,095 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 208,125 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 160,58 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4327 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,4745 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,6923 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,087 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,794 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cột cờ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7352 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5331 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4835 | m3 |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4127 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6072 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,5336 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 12 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,7052 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống Inox Þ90x3.0mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,7966 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống Inox Þ60x2.0mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,4421 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống Inox Þ42x2.0mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | kg |
| 18 | Qủa cầu inox fi 90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Bulong fi 14, L=250mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 372,366 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 197,1065 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,671 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 82,214 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1073 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | 100m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7655 | m3 |
| 29 | Đóng cọc BTCT 120x120mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | m3 |
| 31 | Lót tấm nylon | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4681 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,4251 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4998 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0981 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7178 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,115 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 285,8025 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 285,8025 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | m2 |
| 61 | Cung cấp thép hàng rào song sắt D16mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 174,01 | kg |
| 62 | Gia công hàng rào song sắt thép D16mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép hàng rào song sắt thép hộp 40x40x1.4mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 90,02 | kg |
| 64 | Gia công hàng rào song sắt thép hộp 40x40x1.4mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 65 | Cung cấp thép hàng rào song sắt thép bản | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 78 | kg |
| 66 | Gia công hàng rào song sắt thép bản dày 2mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,535 | m2 |
| 68 | CC lắp đặt thép fi 10 luồn lưới B40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 405,7962 | kg |
| 69 | CC ld hàng rào lưới B40, d3mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 392,706 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 116,624 | 1m2 |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT( SÂN ĐAN-MƯƠNG THOÁT NƯỚC-CẤP NƯỚC-CHIẾU SANG NGOẠI VI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 106,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát san lấp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 64,3 | m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,0531 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,3698 | m3 |
| 9 | Lót tấm nilong chống mất nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,83 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK 6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,7675 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK 12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,359 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1355 | tấn |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt phân cách | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 135,68 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 56,2 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,8102 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,5256 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,9536 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34,3768 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,1536 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 129,04 | 10m |
| 26 | Lát gạch vỉa hè 400x400x30 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| 28 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,8785 | 100m3 |
| 31 | Lót tấm nilong chống mất nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,026 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,0384 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,3216 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,328 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8776 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1402 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 41,7868 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,524 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 238 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,27 | 1m3 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 2HP +phụ kiện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van chờ đồng thau D27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt T PVC D27/34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co PVC D27/34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt co PVC D34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt T PVC D34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 14x25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Bảng điện chip | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 61 | Cung cấp bu lông móng trụ 22x800 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây Cáp đồng bọc CXV/DSTA -2x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 63 | Lắp đặt dây Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 64 | Lắp dựng Trụ STK ngọn D60mm, gốc D150, L=6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 65 | Lắp cần đèn đôi D60x2.5mm - Cao 2m, vươn xa 1.5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 66 | Cung cấp hộp cầu chì 1P-6A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn đường Led công suất 100W | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Contactor 3P-220V-32A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cos đồng 25mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Đóng cọc tiếp địa trụ đèn, D20mm, L=3.0m mạ đồng + phụ kiện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 73 | Cung cấp Domino đấu nối 4P 60A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cos đồng 6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đồng hồ 220-240VAC/15A, có pin dự trữ 300 giờ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tủ điện Composite 400x300x210mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 78 | Cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 82 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-10KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-10KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CXV/DTSA 4x70mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp CXV/DTSA 4x25mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp CXV/DTSA 2x10mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp cầu chì 2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt biến dòng 60/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện KT 600x500x300 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 97 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 98 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ,..) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nói dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê,...) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 9 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | tấn |
| 12 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công/01 bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 16 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ cách điện |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Boulon 16x150 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | km/dây |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | km/dây |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Kẹp WR 379 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Đai thép + khoá đai | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 27 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 28 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 29 | Chi phí vận chuyển | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 30 | Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 31 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 32 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Mvar |
| 35 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 1 pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 37 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 40 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tụ |
| 41 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 45 | Rải dây tiếp địa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | 10m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10m |
| 47 | Kẹp nối ép KW279 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 51 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 53 | Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Chụp LA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10m |
| 56 | Lắp ống PVC D60 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 57 | Co PVC D42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Co PVC D60 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Đai thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 62 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Đai thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vị | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 65 | Silicon | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chai |
| 66 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 67 | Bảng tên trạm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Chi phí vận chuyển | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 69 | Cung cấp Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 70 | Cung cấp FCO 27kV - 100A - 12kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Cung cấp Fuse link 10A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 72 | Cung cấp Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Cung cấp MCCB 3P-600V-125A-36kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp Tủ tụ bù hạ thế 40kVar (1 cấp nền + 3 cấp điều khiển) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 75 | Cung cấp TI 600V 150/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp Điện kế 3P-4D-380V - 5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 14.000.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy cắt thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy duỗi thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 7 | Ván Khuôn | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 250 |
| 8 | Giàn giáo | Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
| 9 | Tời kéo | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy ép cọc lực ép >200 Tấn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi