Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây lắp công trình Trường TH Định An; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học, 25 phòng chức năng và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713316-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây lắp công trình Trường TH Định An; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học, 25 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220302394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:57:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,977,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 14.000.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ván Khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 250
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc lực ép >200 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Xây lắp công trình Trường TH Định An; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học, 25 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Trường Tiểu học Định An; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học, 25 phòng chức năng và các hạng mục phụ
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Tiến Mộc – XD Tổng Hợp. Địa chỉ: Số 55 đường Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Nam Thiên Phong. Địa chỉ: Số 125, tổ 2, ấp 2, xã Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC VÀ 06 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,931100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,0956100m3
3Cung cấp cọc BTLT Fi 300Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2.640md
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật26,4100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,5061m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,0623m3
7Cát tôn nềnChương V, yêu cầu về kỹ thuật191,2383m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,9132100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật75,0334m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,4875m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,5925m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,132m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32,163m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật104,4865m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32,026m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,0404m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật108,2605m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,3416m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19,4744m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,3933m3
21Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,8855100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,3708100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,7324100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật9,9774100m2
25Lót tấm nylonChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,8598100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,3082100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,44100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8937100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,5518100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3908100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3439tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,2504tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,5879tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8087tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6284tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3265tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,011tấn
38Cung cấp, lắp dựng thép bản dày 1.5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật40,67kg
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7756tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9308tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4972tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9722tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,998tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,0604tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,2389tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1304tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0802tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0987tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,0593tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2649tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,4965tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0304tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,5365tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0494tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1819tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,3935tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,0144tấn
58Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6057tấn
59Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,4534tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,3557tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0706tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2695tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1247tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,4637tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0354tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3408tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,0628tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,5793tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,1612tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5624tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0367tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8399tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2012tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0221tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8491tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0731tấn
78Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3011tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, yêu cầu về kỹ thuật781 cấu kiện
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V, yêu cầu về kỹ thuật522,32m2
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật28,0654m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,6924m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,8698m3
84Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật35,0845m3
85Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,7775m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,9344m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,1927m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật23,165m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật34,8432m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật64,578m3
91Cung cấp thép []20x20x1.4 mạ kẽmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2.036,6176kg
92Cung cấp thép 30x30x1.4 mạ kẽmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.211,8691kg
93Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,2485tấn
94Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,0897100m2
95Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm nhựa khung xương (đơn giá bao gồm VL+NC)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật450,03m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600, XM PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1.056,2163m2
97Lát nền, sàn gạch khía - 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật33,0104m2
98Lát nền, sàn gạch chống trượt 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật166,51m2
99Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,43m2
100Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật72,129m2
101Lát mặt lavabo bằng đá granitChương V, yêu cầu về kỹ thuật65,6874m2
102Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật192,7785m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x 400, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật192,16m2
104Ốp chân tường đá chẻ không quy cách, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật38,295m2
105Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật236,34m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật455,49m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật134,5058m2
109Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật355,6095m2
110Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật270,892m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật627,58m2
112Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật151,1m2
113Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1.221,148m2
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật740,3528m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật882,9m
116Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật51,4m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, yêu cầu về kỹ thuật51,4m2
118Bả bằng bột bả vào tường trongChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.221,148m2
119Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật740,3528m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.416,0935m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.075,6577m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.816,0105m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật2.637,2415m2
124CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,147M2
125CC LĐ Lan can Inox hành lang bao gồm phụ kiện (theo HSTK)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật28,11M2
126Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗChương V, yêu cầu về kỹ thuật18,39md
127CC lắp đặt lan can Inox cầu thangChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,1685m
128CC lắp đặt trụ Inox fi 34 đỡ tay vịnh gỗ cầu thangChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,4md
129Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 18mm + phụ kiện Inox 304 (đơn giá bao gồm NC + VL)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật100,44m2
130Cung cấp, lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính cường lực hệ 1000 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật105,18m2
131Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính cường lực hệ 700 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật157,68m2
132Cung cấp, lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽmChương V, yêu cầu về kỹ thuật189,8256m2
133Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực khung nhôm hệ 700 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật27,06m2
134CC lắp dựng Lam trang trí nhôm chắn nắng hình đầu đạn (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật45,5m2
135CC lắp dựng lam nhôm trang tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
136Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụngChương V, yêu cầu về kỹ thuật189,82561m2
137Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, yêu cầu về kỹ thuật17,612100m2
138Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m-40W, ánh sáng trắngChương V, yêu cầu về kỹ thuật74bộ
139Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m-20W, ánh sáng trắngChương V, yêu cầu về kỹ thuật24bộ
140Lắp đặt đèn Led ốp trần siêu mỏng 18W (mặt vuông)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật29bộ
141Lắp đặt đèn Emergency 2x4W (đèn chiếu sáng sự cố)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22bộ
142Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn EXIT)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
143Lắp đặt quạt treo tường 45W + Phụ kiện lắp đặtChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
144Lắp đặt quạt trần 85W + Dimmer (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật51cái
145Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
147Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 2 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 2 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có dây nối đấtChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
150Lắp đặt dây cáp CV 10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật210m
151Lắp đặt dây cáp CV 6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật330m
152Lắp đặt dây cáp CV 4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật225m
153Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật520m
154Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2.500m
155Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mm (thông tầng)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10m
156Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 14x25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật330m
157Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 18x40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật155m
158Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật170m
159Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật100m
160Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật55m
161Cung cấp thép dẹp 30x3, L=2.4m treo đènChương V, yêu cầu về kỹ thuật125,4744kg
162Cung cấp thép tròn D8mm treo quạt trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật14,22kg
163Lắp đặt dây CXV/DTSA 4x16mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật161m3
165Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật16m3
166Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
167Cung cấp gạch thẻ làm dấu gạch không nung 4x8x18 ( đoạn dài 50m)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật278Viên
168Cung cấp lắp đặt cọc định vị cáp ngầmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7Cái
169Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
170Phụ kiện lắp đặt (Giá đỡ, kẹp treo cáp,...)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
171Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật15cái
175Lắp đặt MCB 2P-6A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
176Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mAChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
179Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Cung cấp cầu chì 2AChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
182Lắp đặt biến dòng 40/5AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
183Lắp đặt đèn báo phaChương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
184Lắp đặt Tủ điện KT 500x300x150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
185Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
186Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (186x252x98)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14Tủ
187Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ,..) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nói dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê,...)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
188Đóng cọc tiếp địa D16, L2.4mChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cọc
189Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
190Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
191Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
192Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi (dành cho HS)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22bộ
193Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi (dành cho GV)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
194Lắp đặt xí bệt + vói xịt (dành cho HS)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24bộ
195Lắp đặt xí bệt + vói xịt (dành cho GV)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
196Lắp đặt chậu tiểu nam (dành cho HS)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10bộ
197Lắp đặt chậu tiểu nam (dành cho GV)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
198Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19cái
199Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2bể
200Lắp đặt vòi xả inox D21mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
201Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm, dày 1.6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
202Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm, dày 1.8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
203Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm, dày 2.0mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2.5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
205Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 2.9mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 3.8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
207Lắp đặt co PVC D21mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật61cái
208Lắp đặt co PVC D21/27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
209Lắp đặt co PVC D27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật30cái
210Lắp đặt co PVC D34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật23cái
211Lắp đặt co PVC D60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật40cái
212Lắp đặt co PVC D60/90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
213Lắp đặt co PVC D90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
214Lắp đặt co PVC D90/114mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật25cái
215Lắp đặt T PVC D21mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật30cái
216Lắp đặt T PVC D21/27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật55cái
217Lắp đặt T PVC D27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
218Lắp đặt T PVC D34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
219Lắp đặt T PVC D60/90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật25cái
220Lắp đặt T PVC D90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
221Lắp đặt co lơi PVC D90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật37cái
222Lắp đặt co lơi PVC D114mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật15cái
223Lắp đặt Y PVC D90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật22cái
224Lắp đặt Y PVC D114mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
225Lắp đặt Y PVC D90/114mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
226Lắp đặt Nối PVC D90/114mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
227Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,421m3
B 19 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,7177100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7887100m3
3Cung cấp cọc BTLT Fi 300Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2.880md
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T- Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật28,8100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,1768m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,4003m3
7Cát tôn nềnChương V, yêu cầu về kỹ thuật155,1215m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,5512100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật79,9624m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,7125m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,6805m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16,598m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật31,58m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật101,7235m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32,9626m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,2909m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật105,6447m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,3416m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19,1484m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,5893m3
21Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1548100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,5864100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,7192100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,1429100m2
25Lót tấm nylonChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,956100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,365100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,3152100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8937100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,2313100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3917100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0309tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0524tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,825tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,2617tấn
36Cung cấp, lắp dựng thép bản dày 1.5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật56,52kg
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,1925tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6331tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,3981tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,0728tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8036tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7702tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,4829tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6511tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,0704tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1637tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0802tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0494tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9926tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,1557tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,4413tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,5793tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0617tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,4514tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8944tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,931tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3152tấn
60Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6143tấn
61Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,1874tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,2522tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0738tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2458tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0922tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,683tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0518tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3092tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1476tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,457tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,3129tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0895tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4451tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8173tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5716tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0211tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,5544tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4642tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0892tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3368tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, yêu cầu về kỹ thuật34cái
84Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V, yêu cầu về kỹ thuật520m2
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17,3217m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,3846m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8,5898m3
88Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19,9832m3
89Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18,4152m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,4807m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,1425m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16,5098m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật38,084m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật71,952m3
95Cung cấp thép []20x20x1.4 mạ kẽmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2.036,6176kg
96Cung cấp thép 30x30x1.4 mạ kẽmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.211,8691kg
97Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,2485tấn
98Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,0897100m2
99Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm nhựa khung xương (đơn giá bao gồm VL+NC)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật358,18m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600, XM PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1.167,6001m2
101Lát nền, sàn gạch khía - 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật38,3757m2
102Lát nền, sàn gạch chống trượt 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật45,23m2
103Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật23,561m2
104Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật72,129m2
105Lát mặt bằng đá granitChương V, yêu cầu về kỹ thuật22,3343m2
106Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật210,3285m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,32m2
108Ốp chân tường đá chẻ không quy cách, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật38,295m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật281,5572m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật451,08m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật133,7641m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật333,311m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật259,542m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật753,54m2
115Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật151,1m2
116Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1.122,3035m2
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật766,744m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật903,7m
119Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật53m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, yêu cầu về kỹ thuật53m2
121Bả bằng bột bả vào tường trongChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.122,3035m2
122Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật766,744m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.631,9432m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật784,871m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.561,615m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật2.754,2467m2
127CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,147M2
128CC LĐ Lan can Inox hành lang bao gồm phụ kiện (theo HSTK)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,8M2
129CC lắp đặt tay vịnh gỗ cầu thangChương V, yêu cầu về kỹ thuật19,19m
130CC lắp đặt tay vịnh Inox cầu thangChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,0289m
131CC lắp đặt trụ Inox fi 34 đỡ tay vịnh gỗ cầu thangChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,4md
132Cung cấp, lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính cường lực hệ 1000 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật98,445m2
133Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính cường lực hệ 700 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật182,4m2
134Cung cấp, lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽmChương V, yêu cầu về kỹ thuật218,1952m2
135Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000Chương V, yêu cầu về kỹ thuật23,852m2
136Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực khung nhôm hệ 700 + Phụ kiện (đơn giá bao gồm NC + VL)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật27,06m2
137CC lắp dựng Lam trang trí nhôm chắn nắng hình đầu đạn (bao gồm phụ kiện láp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật45,5m2
138CC lắp dựng lam nhôm trang trí (lam C)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24,86m2
139Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật218,19521m2
140Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, yêu cầu về kỹ thuật17,612100m2
141Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m-40W, ánh sáng trắngChương V, yêu cầu về kỹ thuật67bộ
142Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m-20W, ánh sáng trắngChương V, yêu cầu về kỹ thuật23bộ
143Lắp đặt đèn Emergency 2x4W (đèn chiếu sáng sự cố)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21bộ
144Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn EXIT)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7bộ
145Lắp đặt quạt trần 85W + Dimmer (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật39cái
146Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
147Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 1 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
148Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 2 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều (Hộp chân đế, mặt viền 2 TB và phụ kiện lắp đặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có dây nối đấtChương V, yêu cầu về kỹ thuật34cái
151Lắp đặt dây cáp CV 10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật45m
152Lắp đặt dây cáp CV 6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật525m
153Lắp đặt dây cáp CV 4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật225m
154Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật480m
155Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2.200m
156Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mm (thông tầng)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10m
157Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 14x25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật330m
158Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 18x40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật160m
159Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật140m
160Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật80m
161Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật35m
162Cung cấp thép dẹp 30x3, L=2.4m treo đènChương V, yêu cầu về kỹ thuật113,6052kg
163Cung cấp thép tròn D8mm treo quạt trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,665kg
164Lắp đặt dây CXV/DTSA 4x16mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật75m
165Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật75m
166Phụ kiện lắp đặt (Giá đỡ, kẹp treo cáp,...)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật241m3
168Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật24m3
169Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V, yêu cầu về kỹ thuật75m
170Cung cấp gạch thẻ làm dấu gạch không nung 4x8x18 ( đoạn dài 50m)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật417Viên
171Cung cấp lắp đặt cọc định vị cáp ngầmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7Cái
172Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
176Lắp đặt MCB 2P-6A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mAChương V, yêu cầu về kỹ thuật17cái
178Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Cung cấp cầu chì 2AChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
183Lắp đặt biến dòng 40/5AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
184Lắp đặt đèn báo phaChương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
185Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
186Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
187Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (186x252x98)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17Tủ
188Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ,..) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nói dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê,...)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
189Đóng cọc tiếp địa D16, L2.4mChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cọc
190Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
191Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soiChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
193Lắp đặt xí bệt + vói xịt (dành cho trẻ Mẫu giáo)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
194Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
195Lắp đặt vòi xả inox D21mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
196Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm, dày 1.6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm, dày 1.8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
198Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2.5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 2.9mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
200Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 3.8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
201Lắp đặt co PVC D21mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
202Lắp đặt co PVC D21/27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
203Lắp đặt co PVC D27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Lắp đặt co PVC D60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
205Lắp đặt co PVC D60/90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Lắp đặt co PVC D90/114mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Lắp đặt T PVC D21mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Lắp đặt T PVC D21/27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
209Lắp đặt T PVC D27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Lắp đặt T PVC D60/90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Lắp đặt co lơi PVC D90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
213Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 75m PDC 3.3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
214Lắp đặt ống STK Fi 42,dày 3mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
215Lắp đặt ống STK Fi 60,dày 3mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
216Lắp đặt ống nối fi 42/60Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật7,81m3
218Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
219Cọc chống sét mạ đồng fi 16, L=2,4mChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cọc
220Lắp đặt Dây cáp đồng trần 70mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật130m
221Cung cấp kẹp siết cáp đồng 70mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
222Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V, yêu cầu về kỹ thuật2hộp
223Lắp đặt ống nhựa D27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật73m
224Dây cáp neoChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
225Kẹp tăng đơ dây cáp lụaChương V, yêu cầu về kỹ thuật4Cái
226Cung cấp bát neoChương V, yêu cầu về kỹ thuật4Cái
227Hộp PVC 300x400Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
228Bảng đồng 150x25x3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2Cái
229Bộ đếm sétChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Cái
C NHÀ XE - BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,3057100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4648100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,044100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,089m3
5Lót tấm nylonChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,1004100m2
6Đóng cọc BTCT 120x120mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,35100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,2528m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,7251m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,2506m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,728m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,004m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,128m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3798tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,037tấn
17Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
18Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1614tấn
19Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,8235tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0075tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6237tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0183tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
25Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0902100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,894100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5953100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
29Lót tấm nylonChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, yêu cầu về kỹ thuật87,21m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật135,99m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,15m2
34Cung cấp, lắp đặt thang Inox fi 42Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
35CC lắp dựng tấm waterstop, rộng 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật29,8md
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,0636m3
37Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,4147100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,544m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1544100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,803m3
43Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0302100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0363tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0442tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0371tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1793tấn
49Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1473tấn
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0211100m3
51Gia công cột thép Fi 90 dày 3mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1349tấn
52Cung cấp thép bản dày 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật36,26kg
53Cung cấp thép bản dày 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật125,6kg
54Lắp cột thép các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2967tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2353tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2353tấn
57Gia công giằng cột thép hộp 30x30x1.4 mạ kẽmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,123tấn
58Lắp dựng giằng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,123tấn
59Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3993tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3993tấn
61Cung cấp thép gócChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0061tấn
62Bu lông D16, L=500mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật40cái
63Bu lông D10, L=100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật50cái
64Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,147100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật81,07171m2
66Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,4610m
67Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt dây CXV/DTSA 4x16mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật70m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật65m
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật20,81m3
73Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật20,8m3
74Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3m
75Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Cung cấp cầu chì 2AChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Lắp đặt biến dòng 40/5AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
79Lắp đặt đèn báo phaChương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
80Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
81Đóng cọc tiếp địa D16, L2.4mChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cọc
82Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
83Lắp đặt đèn Led búp 12W + Đui đènChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
84Lắp đặt Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB + công tắc)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt MCB 2P-6A (hộp + mặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn DK: D16mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10Zone, trọn bộ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Khói)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,410 đầu
3Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (vuông CCP-E)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,45 chuông
6Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật6hộp
7Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột mềm (1(2x1,5mm²) - Dây chống cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.870m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - [] 10x20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật780m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật72m
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm²Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15m
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng D16, L=2,4mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cọc
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật84,41m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật84,4m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,34100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 3,2mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
6Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT 650x450x220Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12Tủ
7Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 650x450x220Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
8CC Lắp đặt lăng phun D65 - 13Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14bộ
9Lắp đặt vòi vải chữa cháy - Đường kính D65, 20m/cuộnChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (Van 2 chiều)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (Van 1 chiều)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van ren - Van góc chữa cháy DN 65Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt CO tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật13cái
16Lắp đặt TÊ tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt Giảm tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm => DN 65mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt CO tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt TÊ tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật21 máy
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm - (Van A) M114-65-65Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm - (Van U) 2xDN 65/DN 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt van xả khí - Đường kính 34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van xả áp - Đường kính 34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Luper gang - Đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V, yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
29Bình chữa cháy ABC MFZL8Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24Bình
30Bình chữa cháy CO2 - MT5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24Bình
31Kệ đựng 2 bình chữa cháy sơn tỉnh điện màu đỏChương V, yêu cầu về kỹ thuật24Cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn HT ống cấp nước pccc)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật98,60861m2
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA 4x16mm²Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6m
35Lắp đặt tủ điện nhựa KT 200x300x110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
36Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt công tắc 3P-40A (cuộn hút 380V)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt Rơ le nhiệt quá tải 3P-2E-40AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt Bộ nút nhấn ON-OFF công tắc képChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm²Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15m
41Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng D16, L=2,4mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cọc
F THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật141,525m2
2Tháo dỡ trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật107,3m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2891tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật26m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,6973m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,0188m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu về kỹ thuật16,095m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật208,125m2
9Tháo dỡ trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật160,58m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4327tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật39m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật19,4745m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,6923m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu về kỹ thuật24,087m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0211tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,794m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,584m3
20Tháo dỡ bệ xíChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,72m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,16m3
24Tháo dỡ cột cờChương V, yêu cầu về kỹ thuật7m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7352m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5331m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,4835m3
G CỔNG, HÀNG RÀO + CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,861m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0191100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4127m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6072m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0558100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,5336m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
12Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,7052m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
15Lắp đặt ống Inox Þ90x3.0mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật20,7966kg
16Lắp đặt ống Inox Þ60x2.0mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật14,4421kg
17Lắp đặt ống Inox Þ42x2.0mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,235kg
18Qủa cầu inox fi 90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Bulong fi 14, L=250mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3Cái
20Tháo dỡ hàng rào lưới B40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật372,366m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật197,1065m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật47,671m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật38,1m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật82,214m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1073100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0715100m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1215100m2
28Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7655m3
29Đóng cọc BTCT 120x120mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,405100m
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1166m3
31Lót tấm nylonChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0816100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0551tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0999tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4681m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,4251m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4998m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,288m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0355tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0732tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0173tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0967tấn
47Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0981100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,855m3
51Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7178m3
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,115m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,6m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật52,2m
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,81m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật285,8025m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongChương V, yêu cầu về kỹ thuật38,1m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật285,8025m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật38,1m2
61Cung cấp thép hàng rào song sắt D16mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật174,01kg
62Gia công hàng rào song sắt thép D16mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
63Cung cấp thép hàng rào song sắt thép hộp 40x40x1.4mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật90,02kg
64Gia công hàng rào song sắt thép hộp 40x40x1.4mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
65Cung cấp thép hàng rào song sắt thép bảnChương V, yêu cầu về kỹ thuật78kg
66Gia công hàng rào song sắt thép bản dày 2mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
67Lắp dựng hàng rào song sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật14,535m2
68CC lắp đặt thép fi 10 luồn lưới B40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật405,7962kg
69CC ld hàng rào lưới B40, d3mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật392,706m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật116,6241m2
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT( SÂN ĐAN-MƯƠNG THOÁT NƯỚC-CẤP NƯỚC-CHIẾU SANG NGOẠI VI)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, yêu cầu về kỹ thuật106,5m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,065100m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,65100m2
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,124100m3
5Cung cấp cát san lấpChương V, yêu cầu về kỹ thuật64,3m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,643100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,05311m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,3698m3
9Lót tấm nilong chống mất nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật14,83100m2
10Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK 6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,7675tấn
11Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,359tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1355tấn
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt phân cáchChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,81100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,843100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật135,68m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật56,2m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8102m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,181100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,5256m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,664m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật47,9536m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật34,3768m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật27,1536m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,048100m
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V, yêu cầu về kỹ thuật129,0410m
26Lát gạch vỉa hè 400x400x30Chương V, yêu cầu về kỹ thuật284m2
27Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V, yêu cầu về kỹ thuật64cấu kiện
28Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
29Đục nhám mặt bê tôngChương V, yêu cầu về kỹ thuật25,6m2
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8785100m3
31Lót tấm nilong chống mất nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,026100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,0384m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17,3216m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,328m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1173tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8776tấn
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3674100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,1402100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật41,7868m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật28,524m2
41Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PC40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật72,72m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, yêu cầu về kỹ thuật2381 cấu kiện
43Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật28,271m3
45Cung cấp lắp đặt đồng hồ nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Cái
46Cung cấp lắp đặt máy bơm 2HP +phụ kiệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
47Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,52100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
49Lắp đặt van chờ đồng thau D27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt co PVC D27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt T PVC D27/34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt co PVC D27/34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt co PVC D34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
54Lắp đặt T PVC D34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật70m
56Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT: 14x25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật35m
57Lắp đặt MCB 2P-16AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Bảng điện chipChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V, yêu cầu về kỹ thuật80m
61Cung cấp bu lông móng trụ 22x800Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Lắp đặt dây Cáp đồng bọc CXV/DSTA -2x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật85m
63Lắp đặt dây Cáp CVV 2x2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật64m
64Lắp dựng Trụ STK ngọn D60mm, gốc D150, L=6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật41 cột
65Lắp cần đèn đôi D60x2.5mm - Cao 2m, vươn xa 1.5mChương V, yêu cầu về kỹ thuật41 cần đèn
66Cung cấp hộp cầu chì 1P-6AChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp đặt đèn đường Led công suất 100WChương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
68Lắp đặt Contactor 3P-220V-32AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Cung cấp, lắp đặt đầu Cos đồng 25mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Đóng cọc tiếp địa trụ đèn, D20mm, L=3.0m mạ đồng + phụ kiệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cọc
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật80m
72Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật90m
73Cung cấp Domino đấu nối 4P 60AChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Cung cấp, lắp đặt đầu Cos đồng 6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
75Lắp đặt công tắc đồng hồ 220-240VAC/15A, có pin dự trữ 300 giờChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt MCB 2P-10AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt Tủ điện Composite 400x300x210mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
78Cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cọc
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7641m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1568m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
82Lắp đặt MCCB 3P-60A-10KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt MCCB 3P-25A-10KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật35m
88Lắp đặt dây cáp CXV/DTSA 4x70mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
89Lắp đặt dây cáp CXV/DTSA 4x25mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10m
90Lắp đặt dây cáp CXV/DTSA 2x10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
91Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Cung cấp cầu chì 2AChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Lắp đặt biến dòng 60/5AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
95Lắp đặt đèn báo phaChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
96Lắp đặt Tủ điện KT 600x500x300Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
97Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
98Phụ kiện lắp đặt tủ điện (thanh ray, sứ,..) + phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nói dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê,...)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
I TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,21m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
5Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,338tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
9Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
10Dựng cột bê tông, cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cột
11Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,126tấn
12Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1công/01 bộ
13Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,110 cọc
15Rải dây tiếp địaChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,210m
16Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ cách điện
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kVChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,210 sứ
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Boulon 16x150 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,081km/dây
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,025km/dây
22Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6m
23Lắp đặt và tháo kẹp quaiChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Kẹp WR 379Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Đai thép + khoá đaiChương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0305tấn
27Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
28Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
29Chi phí vận chuyểnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
30Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVAChương V, yêu cầu về kỹ thuật3máy
31Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V, yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
32Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11 Mvar
35Lắp đặt điện kế 3 phaChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 1 pha Chương V, yêu cầu về kỹ thuật31 máy
37Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 phaChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
39Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11 cái
40Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4tụ
41Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6m
43Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,310 cọc
45Rải dây tiếp địaChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,12510m
46Lắp đặt ống PVCChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,710m
47Kẹp nối ép KW279Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
49Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật42m
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
51Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9m
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,310 đầu cốt
53Chụp máy biến áp 1 pha - Sứ trung thếChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Chụp LAChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Lắp đặt ống PVCChương V, yêu cầu về kỹ thuật110m
56Lắp ống PVC D60Chương V, yêu cầu về kỹ thuật110 m
57Co PVC D42Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Co PVC D60Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Đai thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
60Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaChương V, yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
61Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V, yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
62Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
63Đai thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vịChương V, yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
65SiliconChương V, yêu cầu về kỹ thuật3chai
66Băng keo cách điện hạ thếChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
67Bảng tên trạmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Chi phí vận chuyểnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
69Cung cấp Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 25kVAChương V, yêu cầu về kỹ thuật3máy
70Cung cấp FCO 27kV - 100A - 12kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Cung cấp Fuse link 10AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3sợi
72Cung cấp Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Cung cấp MCCB 3P-600V-125A-36kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Cung cấp Tủ tụ bù hạ thế 40kVar (1 cấp nền + 3 cấp điều khiển)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1tủ
75Cung cấp TI 600V 150/5AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Cung cấp Điện kế 3P-4D-380V - 5AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 14.000.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
4 Máy cắt thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
5 Máy duỗi thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy cắt gạch Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
7 Ván Khuôn Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.250
8 Giàn giáo Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
9 Tời kéo Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy phát điện Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy ép cọc lực ép >200 Tấn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->