Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721334-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220704955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Địa phương hỗ trợ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:52:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Đồn Biên phòng Cát Hải
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Địa phương hỗ trợ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thành phố Hải Phòng , địa chỉ: số 26 Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng ALC. Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Bình, Phường Đổng Quốc Bình, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thành phố Hải Phòng , địa chỉ: số 26 Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,733100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,703100m2
3Tháo dỡ cửa58,5m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn161,52m
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà190,033m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà270,824m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ295,389m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần278,75m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại151,307m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép14,945m3
11Phá dỡ nền láng granito13,744m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại28,976m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ28,976m3
B CẢI TẠO
1Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 15014,945m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M750,626m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75158,97m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75261,929m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7540,756m2
6Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75151,3071m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm, vữa XM M75 (ngoài nhà)6,4231m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm, vữa XM M75 (trong nhà)8,8951m2
9Lát bậc tam cấp gạch 300x300mm, vữa XM mác 7513,744m2
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu1.035,7941m2
11Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm15,12m2
12Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm9,18m2
13Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm41,04m2
14Hít cửa đi11bộ
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm65,34m2
16Vệ sinh , thay mới cổ ống thoát nước mái8vị trí
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1X18W-220V10bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V6bộ
3Lắp đặt quạt trần + hộp số5cái
4Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V2cái
5Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) 16A-250V20cái
7Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc27hộp
8Lắp đặt hộp nối dây15hộp
9Tủ điện tổng kt: 300x200x1501tủ
10Hộp điện phòng 2-4PL5cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 80A/250V/ICU=10KA1cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A/250V/ICU=6KA5cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A/250V/ICU=4.5KA5cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V/ICU=4.5KA5cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V/ICU=4.5KA1cái
16Lắp đặt cáp CXV (2X16)MM250m
17Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)+E6MM275m
18Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2280m
19Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2320m
20Lắp đặt dây tiếp địa 1X10MM250m
21Lắp đặt dây tiếp địa 1X4MM240m
22Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2525m
23Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20140m
24Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16160m
25Lắp đặt máng gen luồn dây kt: 30x14MM50m
26Cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m3cọc
27dây tiếp địa D12 thép mạ kẽm8m
D HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,594100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,745100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ77,284m2
4Phá dỡ nền láng granito17,235m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại74,935m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép7,445m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ214,359m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần156,818m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,584m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,584m3
E CẢI TẠO
1Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 1507,445m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7546,791m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7529,08m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M753,768m2
5Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M7574,9351m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x120mm, vữa XM M751,911m2
7Lát bậc tam cấp gạch 300x300mm, vữa XM mác 7514,88m2
8Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu448,9061m2
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Vệ sinh, thay mới cổ ống thoát nước mái4vị trí
2Lắp đặt ống nhựa PVC D900,16100m
3Lắp đặt cút PVC D904cái
4Cầu chắn rác D804cái
5Đai giữ ống12cái
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần D270 9W-220V1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V1cái
3Lắp đặt đế âm1hộp
4Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM230m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng 16x14mm15m
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,624100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,162100m2
3Tháo dỡ cửa4,32m2
4Tháo tấm lợp tôn0,261100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,105tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá2,749m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,1m3
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng1,95m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ33,024m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ89,448m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại4,4m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,908m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ4,908m3
I CẢI TẠO
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M750,448m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng1,841m2
3Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,064100kg
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,161100kg
5Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M2000,202m3
6Trát xà dầm, vữa XM M751,84m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M753,992m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M751,44m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ4,41m2
10Gia công xà gồ thép mạ lẽm0,105tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,105tấn
12Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm, tôn múi 11 sóng (Việt Pháp hoặc tương đương)0,261100m2
13Tôn up nóc K400 dày 0.45mm5m
14Ke chống bão30cái
15Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 1501,616m3
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M7534,4641m2
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300m, vữa XM M7518,1061m2
18Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu96,721m2
19Gia công, lắp đặt vách compact HPL ( phụ kiện đồng bộ)22,984m2
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn compact 20W-220V2bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V1cái
3Lắp đặt đế âm1hộp
4Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM260m
5Lắp đặt ống gen cứng chống cháy pvc d1615m
K PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)3bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)3cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)3cái
4Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương)2bộ
5Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)2bộ
6Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương)2cái
7Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)2cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)2bộ
9Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)1bộ
10Lắp đặt phễu thu sàn DN80 (Zento ZT654-2U hoặc tương đương)2cái
11Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,3100m
12Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,08100m
13Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,09100m
14Lắp đặt van khóa PPR d=32mm5cái
15Lắp đặt rắc co PPR d=32mm10cái
16Lắp đặt cút PPR d=32mm15cái
17Lắp đặt cút PPR d=25mm2cái
18Lắp đặt cút PPR d=20mm6cái
19Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"6cái
20Lắp đặt tê PPR d=32mm1cái
21Lắp đặt tê PPR d32/25mm1cái
22Lắp đặt tê PPR d32/20mm2cái
23Lắp đặt tê PPR d25/20mm2cái
24Lắp đặt côn PPR d32/20mm1cái
25Lắp đặt côn PPR d25/20mm1cái
26Lắp đặt van phao1cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (Sơn Hà hoặc tương đương)1bể
28Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,1100m
29Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,09100m
30Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,04100m
31Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm0,08100m
32Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,06100m
33Lắp đặt cút uPVC d=110mm2cái
34Lắp đặt cút uPVC d=90mm1cái
35Lắp đặt cút uPVC d=60mm1cái
36Lắp đặt cút uPVC d=42mm4cái
37Lắp đặt chếch uPVC d=110mm9cái
38Lắp đặt chếch uPVC d=90mm6cái
39Lắp đặt chếch uPVC d=75mm2cái
40Lắp đặt chếch uPVC d=60mm2cái
41Lắp đặt y uPVC d=110mm1cái
42Lắp đặt y uPVC d=90mm1cái
43Lắp đặt y uPVC d=75mm2cái
44Lắp đặt y uPVC d90/75mm1cái
45Lắp đặt côn uPVC d75/42mm2cái
46Lắp nút bịt uPVC D75mm1cái
47Si phông D902cái
48Đai giữ ống10cái
L HẠNG MỤC: NHÀ TẮM
M PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,897100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,206100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ47,092m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng20,095m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,84m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ163,201m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,385m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,385m3
N CẢ TẠO
1Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 1501,84m3
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M7547,0921m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300m, vữa XM M7520,0951m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu163,2011m2
O PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)2bộ
2Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)1bộ
3Lắp đặt phễu thu sàn DN80 (Zento ZT654-2U hoặc tương đương)2cái
4Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,2100m
5Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,03100m
6Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm0,05100m
7Lắp đặt van khóa PPR d=25mm1cái
8Lắp đặt rắc co PPR d=25mm2cái
9Lắp đặt cút PPR d=25mm10cái
10Lắp đặt cút PPR d=20mm4cái
11Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"6cái
12Lắp đặt tê PPR d=25mm1cái
13Lắp đặt tê PPR d=20mm1cái
14Lắp đặt tê PPR d25/20mm1cái
15Lắp đặt côn PPR d25/20mm1cái
16Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,07100m
17Lắp đặt cút uPVC d=90mm1cái
18Lắp đặt chếch uPVC d=90mm2cái
19Si phông D901cái
P HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CÁN BỘ
Q PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa42,665m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,493100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,894100m2
4Tháo dỡ hệ thống điện, nước1gói
5Tháo tấm lợp tôn1,702100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,743tấn
7Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái80,521m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,76m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá0,729m3
10Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà29,79m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường bồn rửa tay2,765m2
12Phá lớp vữa trát cột, trụ66,33m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà255,531m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhà94,143m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần166,089m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại151,103m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép14,89m3
18Phá dỡ lớp láng granito bậc14,618m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ232,787m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần97,722m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại37,497m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ37,497m3
R PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 15014,89m3
2Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng13,91m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,123tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,529m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75255,531m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75106,059m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7566,33m2
9Trát xà dầm, vữa XM M7572,766m2
10Trát trần, vữa XM M7599,054m2
11Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …80,5211m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M7580,5211m2
13Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M7570,9671m2
14Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M7581,5751m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M7517,8741m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x400 màu trắng, vữa XM M752,7651m2
17Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 7514,618m2
18Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu930,2491m2
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,743tấn
20Bulong M12x30184cái
21Lắp dựng xà gồ thép0,743tấn
22Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm, tôn múi 11 sóng (Việt Pháp hoặc tương đương)1,702100m2
23Chống thấm cổ ống bằng sika Membrane (hoặc tương đương)8vị trí
24Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm8,58m2
25Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm7,92m2
26Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm11,76m2
27Hít cửa đi11bộ
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm28,26m2
S CHI TIẾT BỆ BẾP
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M750,636m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M755,047m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu5,0471m2
4Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,7261m2
5Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,178100kg
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M2000,478m3
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,726m2
T THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
U Ống thoát nước
1Đào đất móng, đất cấp III6,93m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,069100m3
V Ga
1Đào móng, đất cấp III1,331m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,006100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,128m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,259m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,824m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,289m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,005100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,004tấn
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,072m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
W PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1x18W-220V1bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2x18W-220V2bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V6bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V2cái
5Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V1cái
6Lắp đặt đế âm3hộp
7Lắp đặt hộp nối dây3hộp
8Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2160m
9Lắp đặt ống gen cứng chống cháy pvc d1680m
X PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,17100m
2Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,39100m
3Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,11100m
4Lắp đặt van khóa PPR d=32mm6cái
5Lắp đặt van khóa PPR d=25mm4cái
6Lắp đặt rắc co PPR d=32mm12cái
7Lắp đặt rắc co PPR d=25mm8cái
8Lắp đặt cút PPR d=32mm15cái
9Lắp đặt cút PPR d=25mm18cái
10Lắp đặt cút PPR d=20mm6cái
11Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"3cái
12Lắp đặt tê PPR d=32mm4cái
13Lắp đặt tê PPR d=25mm1cái
14Lắp đặt tê PPR d25/20mm2cái
15Lắp đặt côn PPR d25/20mm1cái
16Lắp đặt chậu rửa bát đơn (Gorlde GD 011 hoặc tương đương)2bộ
17Lắp đặt vòi chậu rửa bát (Bancoot 304-01T hoặc tương đương)2bộ
18Xi phông chậu rửa bát (Zento XP022-1 hoặc tương đương)2bộ
19Lắp đặt van phao2cái
20Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,22100m
21Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,42100m
22Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm0,07100m
23Lắp đặt cút uPVC d=110mm2cái
24Lắp đặt cút uPVC d=90mm11cái
25Lắp đặt cút uPVC d=60mm1cái
26Lắp đặt chếch uPVC d=110mm2cái
27Lắp đặt chếch uPVC d=60mm1cái
28Lắp đặt y uPVC d=90mm1cái
29Lắp đặt y uPVC d=60mm1cái
30Lắp đặt côn uPVC d90/60mm1cái
31Si phông D901cái
32Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)1bộ
33Lắp đặt phễu thu sàn DN80 (Zento ZT654-2U hoặc tương đương)1cái
34Cầu chắn rác DN808cái
35Đai giữ ống50cái
Y HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ S2
Z PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa84m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,988100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,93100m2
4Tháo tấm lợp tôn0,52100m2
5Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái13,461m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ26,752m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà44,088m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà539,626m2
9Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà10,428m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại202,712m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép19,88m3
12Phá dỡ lớp láng granito21,35m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ22,035m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà235,896m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà213,141m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà136,687m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại39,425m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ39,425m3
AA PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 15019,88m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7544,088m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75524,156m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7526,752m2
5Trát trần, vữa XM M7510,428m2
6Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …13,4611m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M7513,4611m2
8Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75202,7121m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x120mm15,471m2
10Lát bậc tam cấp gạch 300x300, vữa XM mác 7521,35m2
11Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu1.213,1831m2
12Lợp mái tôn (hoàn trả)0,52100m2
13Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm36,96m2
14Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm5,04m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm42m2
16Hít cửa28bộ
17Vệ sinh , thay mới cổ ống thoát nước mái8vị trí
18Đai giữ ống8cái
AB PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1X18W-220V14bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V8bộ
3Lắp đặt quạt trần + hộp số3cái
4Lắp đặt quạt treo tường6cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn6cái
6Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V10cái
7Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V1cái
8Lắp đặt công tắc ba 16A-250V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) 16A-250V31cái
10Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc43hộp
11Lắp đặt hộp nối dây23hộp
12Tủ điện tổng kt: 300x200x1501tủ
13Hộp điện phòng 2-4PL5cái
14Hộp điện phòng 4-8PL2cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 80A/250V/ICU=10KA1cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A/250V/ICU=6KA1cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A/250V/ICU=6KA3cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A/250V/ICU=6KA4cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A/250V/ICU=4.5KA5cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V/ICU=4.5KA7cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V/ICU=4.5KA1cái
22Lắp đặt cáp CXV (2X16)MM270m
23Lắp đặt dây điện 2CV(1X10)MM216m
24Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)+E6MM275m
25Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2500m
26Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2560m
27Lắp đặt dây tiếp địa 1X10MM278m
28Lắp đặt dây tiếp địa 1X4MM2120m
29Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D3278m
30Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2525m
31Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20250m
32Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16280m
33Cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m3cọc
34dây tiếp địa D12 thép mạ kẽm8m
35Conson đỡ dây điện1bộ
AC HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ S3
AD PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa84m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,938100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,93100m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ26,752m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà44,088m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà571,094m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại198,875m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép19,56m3
9Phá dỡ lớp láng granito21,35m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ22,035m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà218,076m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà223,569m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà121,906m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại39,006m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ39,006m3
AE PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15019,56m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7544,088m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75552,345m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7526,752m2
5Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75198,8751m2
6Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x120mm18,7491m2
7Lát bậc tam cấp gạch 300x300mm, vữa XM mác 7521,35m2
8Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu1.208,7711m2
9Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm36,96m2
10Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm5,04m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm42m2
12Hít cửa28,4bộ
13Vệ sinh , thay mới cổ ống thoát nước mái8vị trí
14Đai giữ ống8cái
AF PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1X18W-220V14bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V8bộ
3Lắp đặt quạt trần3cái
4Lắp đặt quạt treo tường8cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
6Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V12cái
7Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) 16A-250V44cái
9Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc65hộp
10Lắp đặt hộp nối dây26hộp
11Tủ điện tổng kt: 300x200x1501tủ
12Hộp điện phòng 2-4PL11cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 80A/250V/ICU=10KA1cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A/250V/ICU=6KA5cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A/250V/ICU=6KA6cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A/250V/ICU=4.5KA5cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V/ICU=4.5KA11cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V/ICU=4.5KA1cái
19Lắp đặt cáp CXV (2X16)MM250m
20Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)+E6MM260m
21Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2600m
22Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2600m
23Lắp đặt dây tiếp địa 1X4MM2120m
24Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D3225m
25Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2520m
26Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20300m
27Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16300m
28Cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m3cọc
29dây tiếp địa D12 thép mạ kẽm8m
30Conson đỡ dây điện2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW1
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->