Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Địa phương hỗ trợ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:52:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Đồn Biên phòng Cát Hải 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Địa phương hỗ trợ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 885B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,733 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,703 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 58,5 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 161,52 | m | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 190,033 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 270,824 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 295,389 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 278,75 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 151,307 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 14,945 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng granito | 13,744 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 28,976 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 28,976 | m3 | |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | 14,945 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 0,626 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 158,97 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 261,929 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 40,756 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | 151,307 | 1m2 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | 6,423 | 1m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm, vữa XM M75 (trong nhà) | 8,895 | 1m2 | |
| 9 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 13,744 | m2 | |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.035,794 | 1m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 15,12 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 9,18 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 41,04 | m2 | |
| 14 | Hít cửa đi | 11 | bộ | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 65,34 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh , thay mới cổ ống thoát nước mái | 8 | vị trí | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1X18W-220V | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) 16A-250V | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 27 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | 15 | hộp | |
| 9 | Tủ điện tổng kt: 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 10 | Hộp điện phòng 2-4PL | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 80A/250V/ICU=10KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A/250V/ICU=6KA | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A/250V/ICU=4.5KA | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V/ICU=4.5KA | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V/ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV (2X16)MM2 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)+E6MM2 | 75 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2 | 280 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | 320 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa 1X10MM2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa 1X4MM2 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25 | 25 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 140 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 160 | m | |
| 25 | Lắp đặt máng gen luồn dây kt: 30x14MM | 50 | m | |
| 26 | Cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 27 | dây tiếp địa D12 thép mạ kẽm | 8 | m | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,594 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,745 | 100m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 77,284 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng granito | 17,235 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 74,935 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,445 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 214,359 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 156,818 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,584 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 11,584 | m3 | |
| E | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | 7,445 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 46,791 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 29,08 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 3,768 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | 74,935 | 1m2 | |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x120mm, vữa XM M75 | 1,91 | 1m2 | |
| 7 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 14,88 | m2 | |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 448,906 | 1m2 | |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Vệ sinh, thay mới cổ ống thoát nước mái | 4 | vị trí | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D90 | 4 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác D80 | 4 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 9W-220V | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đế âm | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng 16x14mm | 15 | m | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,624 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,162 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 4,32 | m2 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 0,261 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,105 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,749 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,1 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1,95 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 33,024 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 89,448 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 4,4 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,908 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 4,908 | m3 | |
| I | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 0,448 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,84 | 1m2 | |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,064 | 100kg | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,161 | 100kg | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,202 | m3 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,84 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 3,992 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1,44 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,4 | 1m2 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ lẽm | 0,105 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,105 | tấn | |
| 12 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm, tôn múi 11 sóng (Việt Pháp hoặc tương đương) | 0,261 | 100m2 | |
| 13 | Tôn up nóc K400 dày 0.45mm | 5 | m | |
| 14 | Ke chống bão | 30 | cái | |
| 15 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | 1,616 | m3 | |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | 34,464 | 1m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300m, vữa XM M75 | 18,106 | 1m2 | |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 96,72 | 1m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt vách compact HPL ( phụ kiện đồng bộ) | 22,984 | m2 | |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn compact 20W-220V | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đế âm | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy pvc d16 | 15 | m | |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 7 | Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 (Zento ZT654-2U hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,3 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,08 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | 0,09 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê PPR d32/25mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR d32/20mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn PPR d32/20mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn PPR d25/20mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (Sơn Hà hoặc tương đương) | 1 | bể | |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,1 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,09 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,04 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,08 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,06 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 9 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch uPVC d=60mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt y uPVC d=110mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt y uPVC d=90mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt y uPVC d=75mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt y uPVC d90/75mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn uPVC d75/42mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp nút bịt uPVC D75mm | 1 | cái | |
| 47 | Si phông D90 | 2 | cái | |
| 48 | Đai giữ ống | 10 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM | |||
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,897 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,206 | 100m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 47,092 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 20,095 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,84 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 163,201 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,385 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,385 | m3 | |
| N | CẢ TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | 1,84 | m3 | |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | 47,092 | 1m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300m, vữa XM M75 | 20,095 | 1m2 | |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 163,201 | 1m2 | |
| O | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 (Zento ZT654-2U hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | 0,03 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn PPR d25/20mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,07 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 2 | cái | |
| 19 | Si phông D90 | 1 | cái | |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CÁN BỘ | |||
| Q | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 42,665 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,493 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,894 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | 1 | gói | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 1,702 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,743 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái | 80,521 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,76 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,729 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | 29,79 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn rửa tay | 2,765 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 66,33 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 255,531 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 94,143 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 166,089 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 151,103 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 14,89 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ lớp láng granito bậc | 14,618 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 232,787 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 97,722 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 37,497 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 37,497 | m3 | |
| R | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | 14,89 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 13,9 | 1m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,529 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 255,531 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 106,059 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 66,33 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 72,766 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 99,054 | m2 | |
| 11 | Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng … | 80,521 | 1m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 80,521 | 1m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | 70,967 | 1m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75 | 81,575 | 1m2 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | 17,874 | 1m2 | |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x400 màu trắng, vữa XM M75 | 2,765 | 1m2 | |
| 17 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,618 | m2 | |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 930,249 | 1m2 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,743 | tấn | |
| 20 | Bulong M12x30 | 184 | cái | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,743 | tấn | |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm, tôn múi 11 sóng (Việt Pháp hoặc tương đương) | 1,702 | 100m2 | |
| 23 | Chống thấm cổ ống bằng sika Membrane (hoặc tương đương) | 8 | vị trí | |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 8,58 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 7,92 | m2 | |
| 26 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 11,76 | m2 | |
| 27 | Hít cửa đi | 11 | bộ | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,26 | m2 | |
| S | CHI TIẾT BỆ BẾP | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 0,636 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,047 | m2 | |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 5,047 | 1m2 | |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,726 | 1m2 | |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,178 | 100kg | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,478 | m3 | |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,726 | m2 | |
| T | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| U | Ống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | 6,93 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,069 | 100m3 | |
| V | Ga | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 1,331 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,128 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,259 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,824 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,289 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1x18W-220V | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2x18W-220V | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đế âm | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 160 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy pvc d16 | 80 | m | |
| X | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,17 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,39 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | 0,11 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn PPR d25/20mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa bát đơn (Gorlde GD 011 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát (Bancoot 304-01T hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 18 | Xi phông chậu rửa bát (Zento XP022-1 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,22 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,42 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,07 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chếch uPVC d=60mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt y uPVC d=90mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt y uPVC d=60mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn uPVC d90/60mm | 1 | cái | |
| 31 | Si phông D90 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 (Zento ZT654-2U hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 34 | Cầu chắn rác DN80 | 8 | cái | |
| 35 | Đai giữ ống | 50 | cái | |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ S2 | |||
| Z | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 84 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,988 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,93 | 100m2 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 0,52 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái | 13,461 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 26,752 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 44,088 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 539,626 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 10,428 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 202,712 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 19,88 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ lớp láng granito | 21,35 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | 22,035 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 235,896 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 213,141 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 136,687 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 39,425 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 39,425 | m3 | |
| AA | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | 19,88 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 44,088 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 524,156 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 26,752 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | 10,428 | m2 | |
| 6 | Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng … | 13,461 | 1m2 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 13,461 | 1m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | 202,712 | 1m2 | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x120mm | 15,47 | 1m2 | |
| 10 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 21,35 | m2 | |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.213,183 | 1m2 | |
| 12 | Lợp mái tôn (hoàn trả) | 0,52 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 36,96 | m2 | |
| 14 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 5,04 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 42 | m2 | |
| 16 | Hít cửa | 28 | bộ | |
| 17 | Vệ sinh , thay mới cổ ống thoát nước mái | 8 | vị trí | |
| 18 | Đai giữ ống | 8 | cái | |
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1X18W-220V | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) 16A-250V | 31 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 43 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | 23 | hộp | |
| 12 | Tủ điện tổng kt: 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 13 | Hộp điện phòng 2-4PL | 5 | cái | |
| 14 | Hộp điện phòng 4-8PL | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 80A/250V/ICU=10KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A/250V/ICU=6KA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A/250V/ICU=6KA | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A/250V/ICU=6KA | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A/250V/ICU=4.5KA | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V/ICU=4.5KA | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V/ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV (2X16)MM2 | 70 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X10)MM2 | 16 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)+E6MM2 | 75 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2 | 500 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | 560 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa 1X10MM2 | 78 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa 1X4MM2 | 120 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D32 | 78 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25 | 25 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 250 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 280 | m | |
| 33 | Cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 34 | dây tiếp địa D12 thép mạ kẽm | 8 | m | |
| 35 | Conson đỡ dây điện | 1 | bộ | |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ S3 | |||
| AD | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 84 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,938 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,93 | 100m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 26,752 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 44,088 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 571,094 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 198,875 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 19,56 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ lớp láng granito | 21,35 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | 22,035 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 218,076 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 223,569 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 121,906 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 39,006 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 39,006 | m3 | |
| AE | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 19,56 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 44,088 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 552,345 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 26,752 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | 198,875 | 1m2 | |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x120mm | 18,749 | 1m2 | |
| 7 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 21,35 | m2 | |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.208,771 | 1m2 | |
| 9 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | 36,96 | m2 | |
| 10 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | 5,04 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 42 | m2 | |
| 12 | Hít cửa | 28,4 | bộ | |
| 13 | Vệ sinh , thay mới cổ ống thoát nước mái | 8 | vị trí | |
| 14 | Đai giữ ống | 8 | cái | |
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1X18W-220V | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) 16A-250V | 44 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 65 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | 26 | hộp | |
| 11 | Tủ điện tổng kt: 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 12 | Hộp điện phòng 2-4PL | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 80A/250V/ICU=10KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A/250V/ICU=6KA | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A/250V/ICU=6KA | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A/250V/ICU=4.5KA | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V/ICU=4.5KA | 11 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V/ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cáp CXV (2X16)MM2 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)+E6MM2 | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2 | 600 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | 600 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa 1X4MM2 | 120 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D32 | 25 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 300 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 300 | m | |
| 28 | Cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 29 | dây tiếp địa D12 thép mạ kẽm | 8 | m | |
| 30 | Conson đỡ dây điện | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi