Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717670-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220715684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:59:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,110,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917165939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83433187E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 0,895 tỷ đồng, kết cấu mái bằng vì kèo thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,685 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, kết cấu mái bằng vì kèo thép.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 0,895 tỷ đồng, kết cấu mái bằng vì kèo thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,685 tỷ VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 894.677.438 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.684.032.314 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp xây dựng phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 76CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
11-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 200
12-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc, thước cầm tay… (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà Sinh hoạt cộng đồng Khu phố 2, Thị trấn Hai Riêng
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng , địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Hai Riêng. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3858117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Thành. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng , địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Hai Riêng. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3858117


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Hai Riêng. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3858117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Hinh.Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG PHẦN THIẾT KẾ MẪU
B Xây lắp
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ1,505100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ15,9251m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ7,928m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ14,506m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,453tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,474tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, bản vẽ0,635100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ11,331m3
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ5,978m3
10SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,147tấn
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, bản vẽ0,675tấn
12Ván khuôn đà kiềngChương V, bản vẽ0,598100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ1,418m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ0,148m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ1,365100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,688100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền, M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ15,359m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ4,624m3
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,139tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,535tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,872100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ9,58m3
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ0,264tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ1,25tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ1,154100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ10,279m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ0,871tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, bản vẽ1,861100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ2,724m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, bản vẽ0,115tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, bản vẽ0,165tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ0,516100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ29,38m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ7,489m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ1,44m2
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ2,88m2
37Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ62,76m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, bản vẽ110,02m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ67,24m2
40Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmChương V, bản vẽ4,83m2
41Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5lyChương V, bản vẽ1,8m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5lyChương V, bản vẽ42,93m2
43Lắp đặt khóa treoChương V, bản vẽ3cái
44Lắp đặt khóa solexChương V, bản vẽ6cái
45Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5lyChương V, bản vẽ1,92m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổChương V, bản vẽ23,754m2
47Sản xuất lan can hành langChương V, bản vẽ0,051tấn
48Lắp dựng lan can sắt hành langChương V, bản vẽ2,24m2
49Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,675tấn
50Sản xuất giằng mái thépChương V, bản vẽ0,065tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,675tấn
52Lắp dựng giằng thépChương V, bản vẽ0,065tấn
53Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,5mmChương V, bản vẽ0,635tấn
54Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmChương V, bản vẽ1,448100m2
55Sơn sắt thép, vì kèo, thép hình các loại 3 nướcChương V, bản vẽ121,2351m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Chương V, bản vẽ144,018m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 vữa M75Chương V, bản vẽ10,225m2
58ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mmChương V, bản vẽ44,856m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm)Chương V, bản vẽ7,492m2
60Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ18,095m2
61Láng granitô tam cấp (Bằng diện tích láng)Chương V, bản vẽ18,095m2
62Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V, bản vẽ44,7m
63Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V, bản vẽ6,375m2
64Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ39,68m2
65Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ29,12m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ19,602m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ178,905m2
68Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ20,752m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ100,47m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ143,5m
71Kẽ roon tườngChương V, bản vẽ71,2m
72Miết mạch tường đá loại lồi chân móngChương V, bản vẽ14m2
73Thi công trần thạch cao khung nổi 600x1200Chương V, bản vẽ103,6m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ177,118m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ178,725m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ252,214m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ348,863m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ2,066100m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước máiChương V, bản vẽ0,333100m
80Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmChương V, bản vẽ0,056100m
81Lắp đặt ống nhựa 27mm ống trànChương V, bản vẽ0,033100m
82Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiChương V, bản vẽ9cái
83Lắp đặt cầu chắn rác D100Chương V, bản vẽ9cái
84Lắp ống tole có hàng mặt bích ống thoát nước máiChương V, bản vẽ9cái
C Cấp, thoát nước
D Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ0,054100m
2Lắp đặt ống nhựa đk 27mmChương V, bản vẽ0,267100m
3Lắp đặt ống nhựa đk 21mmChương V, bản vẽ0,045100m
4Lắp đặt cút nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ2cái
5Lắp đặt cút nhựa đk 27mmChương V, bản vẽ8cái
6Lắp đặt cút nhựa đk 21mmChương V, bản vẽ6cái
7Lắp đặt tê nhựa đk 27mmChương V, bản vẽ5cái
8Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mmChương V, bản vẽ1cái
9Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mmChương V, bản vẽ6cái
10Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mmChương V, bản vẽ6cái
11Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmChương V, bản vẽ1cái
12Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmChương V, bản vẽ1cái
13Lắp đặt vòi xả D21Chương V, bản vẽ3bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Chương V, bản vẽ1bể
E Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ0,058100m
2Lắp đặt ống nhựa đk 60mmChương V, bản vẽ0,133100m
3Lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ0,054100m
4Lắp đặt tê nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ1cái
5Lắp đặt cút nhựa đk 60mmChương V, bản vẽ2cái
6Lắp đặt lơi nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ3cái
7Lắp đặt lơi nhựa đk 60mmChương V, bản vẽ4cái
8Lắp đặt lơi nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ1cái
9Lắp đặt chậu xí xổmChương V, bản vẽ3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V, bản vẽ1bộ
11Lắp đặt lavaboChương V, bản vẽ2bộ
12Lắp đặt phễu thu D100Chương V, bản vẽ2cái
F Hầm tự hoại
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,168100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ0,226m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ2,261m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ0,489100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, bản vẽ0,017tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ1,675m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, bản vẽ0,338m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, bản vẽ31cấu kiện
9Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ14,318m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, bản vẽ0,007100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,08100m3
12Lắp đặt cút nhựa đk 42mmChương V, bản vẽ2cái
13Lắp đặt cút nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ2cái
14Lắp đặt ống nhựa đk 220mmChương V, bản vẽ0,004100m
15Lắp đặt ống nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa đk 49mmChương V, bản vẽ0,003100m
17Lắp đặt ống nhựa đk 42mmChương V, bản vẽ0,03100m
G KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG PHẦN THIẾT KẾ MỚI
H Phần Xây lắp
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ1,832m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M50Chương V, bản vẽ0,956m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ1,989m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ1,598m3
5Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,209m3
6SXLD cốt thép giằng móng đường kínhChương V, bản vẽ0,004tấn
7SXLD cốt thép giằng móng đường kínhChương V, bản vẽ0,019tấn
8Ván khuôn giằng móngChương V, bản vẽ0,021100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,005100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,074100m3
11Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngChương V, bản vẽ0,066100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,648m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ0,094m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ3,132m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ3,132m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ6,505m2
17Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ1,94m2
18Láng granitô bậc cấpChương V, bản vẽ1,94m2
19Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V, bản vẽ3,8m
20Miết mạch tường đá loại lồiChương V, bản vẽ2,34m2
21Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ2,34m2
22Sản xuất lan canChương V, bản vẽ0,129tấn
23Lắp dựng lan can sắtChương V, bản vẽ8,296m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ7,273m2
I Cấp điện
1Lắp đặt đèn ống 1,2m (1x36W-220V) có máng đủ bộChương V, bản vẽ1bộ
2Lắp đặt đèn ống 1,2m (2x36W-220V) có chóa đủ bộChương V, bản vẽ8bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D300 (23W-220V)Chương V, bản vẽ10bộ
4Lắp đặt công tắc 1 phím nhựa âm tườngChương V, bản vẽ13cái
5Lắp đặt cầu chì nhựa 5AChương V, bản vẽ8cái
6Lắp đặt quạt trần + volumChương V, bản vẽ6cái
7Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400 vào tường gạchChương V, bản vẽ1tủ
8Lắp đặt hộp nhựa đơn (Công tắc, cầu chì,…) + mặt đế âmChương V, bản vẽ18hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mmChương V, bản vẽ13hộp
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ56m
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ432m
12Lắp chìm ống ruột gà luồn dây đk 16mmChương V, bản vẽ205m
13Lắp chìm ống ruột gà luồn dây đk 20mmChương V, bản vẽ30m
14Lắp đặt sứ các loạiChương V, bản vẽ1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V, bản vẽ10cái
16Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường 10AChương V, bản vẽ5cái
17Lắp đặt aptomat 1P-70AChương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V, bản vẽ198m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ40m
20Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ62m
21Đóng cọc thép V63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V, bản vẽ1cọc
22Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm luồn dây điện 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ0,03100m
23Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,5m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,005100m3
J Chống sét
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,008100m3
3Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=57mChương V, bản vẽ1cái
4Lắp đặt cột chống ống STK D60Chương V, bản vẽ0,15100m
5Gia công kết cấu thép chân trụ đỡChương V, bản vẽ0,035tấn
6Lắp đặt kết cấu thép chân trụ đỡChương V, bản vẽ0,035tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ2,13m2
8Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V, bản vẽ101m khoan
9Lắp đặt Bulong M12-100Chương V, bản vẽ4cái
10Lắp đặt tăng đơ M10Chương V, bản vẽ4cái
11Cung cấp, lắp đặt cáp thép D10 (7 sợi) neo cộtChương V, bản vẽ30m
12Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Chương V, bản vẽ21,5m
13Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 50mm2Chương V, bản vẽ2,5m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V, bản vẽ0,09100m
15Lắp đặt cút nhựa D27Chương V, bản vẽ2cái
16Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D60mmChương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt bát inox cùm ống D27, CK 1mChương V, bản vẽ11cái
18Lắp đặt hộp nốiChương V, bản vẽ1hộp
19Móc neo cáp vào kèo M12-200Chương V, bản vẽ4bộ
K San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất thừa tận dụng để đắp)Chương V, bản vẽ0,732100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất vận chuyển nơi khác tới để đắp)Chương V, bản vẽ4,676100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất đào tại mỏ)Chương V, bản vẽ5,144100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V, bản vẽ5,144100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V, bản vẽ20,574100m3/1km
L Kè đá, Ram dốc và bậc cấp
M Kè đá
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 200)Chương V, bản vẽ1,126100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ8,664m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ65,781m3
4Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ2,888m3
5Ván khuôn giằngChương V, bản vẽ0,289100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, bản vẽ0,223tấn
7Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmChương V, bản vẽ0,333100m
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, bản vẽ0,008100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,75100m3
N Ram dốc, bậc cấp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, bản vẽ5,1671m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ1,05m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ2,01m3
4Lót bạt nhựaChương V, bản vẽ0,095100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,949m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ1,874m3
7Ván khuôn móngChương V, bản vẽ0,114100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, bản vẽ0,023100m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ2,306m3
10Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ31,777m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, bản vẽ0,125m3
12Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, bản vẽ0,07m3
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, bản vẽ0,005tấn
14Ván khuôn gỗ giằngChương V, bản vẽ0,011100m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, bản vẽ2,64m2
16Trát giằng, vữa XM M75, PCB40Chương V, bản vẽ1,79m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ4,43m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917165939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83433187E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 0,895 tỷ đồng, kết cấu mái bằng vì kèo thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,685 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, kết cấu mái bằng vì kèo thép.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 0,895 tỷ đồng, kết cấu mái bằng vì kèo thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,685 tỷ VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 894.677.438 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.684.032.314 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.21
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.21
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp xây dựng phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy ủi ≥ 76CV Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
3 Máy lu ≥ 16T Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Xe ôtô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
6 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
9 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
10 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
11 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác200
12 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc, thước cầm tay… (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->