Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:59:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,110,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917165939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83433187E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 0,895 tỷ đồng, kết cấu mái bằng vì kèo thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,685 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, kết cấu mái bằng vì kèo thép.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 0,895 tỷ đồng, kết cấu mái bằng vì kèo thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,685 tỷ VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 894.677.438 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.684.032.314 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp xây dựng phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 76CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc, thước cầm tay… (Mỗi loại 1máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Hai Riêng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà Sinh hoạt cộng đồng Khu phố 2, Thị trấn Hai Riêng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Hai Riêng.
Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khu phố 5, Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên.
Điện thoại: 0257.3858117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Hinh.Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG PHẦN THIẾT KẾ MẪU | |||
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 1,505 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 15,925 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 7,928 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 14,506 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,453 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,474 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,635 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 11,331 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 5,978 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,147 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,675 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V, bản vẽ | 0,598 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,418 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,148 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 1,365 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,688 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền, M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 15,359 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 4,624 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,139 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,535 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,872 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 9,58 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,264 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,25 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 1,154 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 10,279 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 0,871 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, bản vẽ | 1,861 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,724 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, bản vẽ | 0,115 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, bản vẽ | 0,165 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 0,516 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 29,38 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 7,489 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,44 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,88 | m2 |
| 37 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 62,76 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, bản vẽ | 110,02 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 67,24 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Chương V, bản vẽ | 4,83 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 1,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 42,93 | m2 |
| 43 | Lắp đặt khóa treo | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa solex | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 1,92 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổ | Chương V, bản vẽ | 23,754 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V, bản vẽ | 0,051 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V, bản vẽ | 2,24 | m2 |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,675 | tấn |
| 50 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V, bản vẽ | 0,065 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,675 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, bản vẽ | 0,065 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2,5mm | Chương V, bản vẽ | 0,635 | tấn |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 1,448 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép, vì kèo, thép hình các loại 3 nước | Chương V, bản vẽ | 121,235 | 1m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 144,018 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 10,225 | m2 |
| 58 | ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Chương V, bản vẽ | 44,856 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) | Chương V, bản vẽ | 7,492 | m2 |
| 60 | Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 18,095 | m2 |
| 61 | Láng granitô tam cấp (Bằng diện tích láng) | Chương V, bản vẽ | 18,095 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 44,7 | m |
| 63 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 6,375 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 39,68 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 29,12 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 19,602 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 178,905 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 20,752 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 100,47 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 143,5 | m |
| 71 | Kẽ roon tường | Chương V, bản vẽ | 71,2 | m |
| 72 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Chương V, bản vẽ | 14 | m2 |
| 73 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x1200 | Chương V, bản vẽ | 103,6 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 177,118 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 178,725 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 252,214 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 348,863 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 2,066 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái | Chương V, bản vẽ | 0,333 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Chương V, bản vẽ | 0,056 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa 27mm ống tràn | Chương V, bản vẽ | 0,033 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 84 | Lắp ống tole có hàng mặt bích ống thoát nước mái | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| C | Cấp, thoát nước | |||
| D | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,054 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 0,267 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi xả D21 | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 0,058 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,133 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,054 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| F | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 0,226 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,261 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 0,489 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, bản vẽ | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, bản vẽ | 1,675 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, bản vẽ | 0,338 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, bản vẽ | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 14,318 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đk 220mm | Chương V, bản vẽ | 0,004 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,03 | 100m |
| G | KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG PHẦN THIẾT KẾ MỚI | |||
| H | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 1,832 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Chương V, bản vẽ | 0,956 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,989 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,598 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,209 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,019 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V, bản vẽ | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,074 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Chương V, bản vẽ | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,648 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,094 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 3,132 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 3,132 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 6,505 | m2 |
| 17 | Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,94 | m2 |
| 18 | Láng granitô bậc cấp | Chương V, bản vẽ | 1,94 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 3,8 | m |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V, bản vẽ | 2,34 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 2,34 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can | Chương V, bản vẽ | 0,129 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 8,296 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 7,273 | m2 |
| I | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m (1x36W-220V) có máng đủ bộ | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m (2x36W-220V) có chóa đủ bộ | Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 (23W-220V) | Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 phím nhựa âm tường | Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì nhựa 5A | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + volum | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400 vào tường gạch | Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa đơn (Công tắc, cầu chì,…) + mặt đế âm | Chương V, bản vẽ | 18 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mm | Chương V, bản vẽ | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 56 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 432 | m |
| 12 | Lắp chìm ống ruột gà luồn dây đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 205 | m |
| 13 | Lắp chìm ống ruột gà luồn dây đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường 10A | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-70A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V, bản vẽ | 198 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 62 | m |
| 21 | Đóng cọc thép V63x6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm luồn dây điện 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=57m | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột chống ống STK D60 | Chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 5 | Gia công kết cấu thép chân trụ đỡ | Chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép chân trụ đỡ | Chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 2,13 | m2 |
| 8 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V, bản vẽ | 10 | 1m khoan |
| 9 | Lắp đặt Bulong M12-100 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tăng đơ M10 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép D10 (7 sợi) neo cột | Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 12 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Chương V, bản vẽ | 21,5 | m |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 50mm2 | Chương V, bản vẽ | 2,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V, bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D60mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bát inox cùm ống D27, CK 1m | Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 19 | Móc neo cáp vào kèo M12-200 | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| K | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất thừa tận dụng để đắp) | Chương V, bản vẽ | 0,732 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất vận chuyển nơi khác tới để đắp) | Chương V, bản vẽ | 4,676 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất đào tại mỏ) | Chương V, bản vẽ | 5,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, bản vẽ | 5,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, bản vẽ | 20,574 | 100m3/1km |
| L | Kè đá, Ram dốc và bậc cấp | |||
| M | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 200) | Chương V, bản vẽ | 1,126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 8,664 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 65,781 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,888 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Chương V, bản vẽ | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, bản vẽ | 0,223 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,333 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,75 | 100m3 |
| N | Ram dốc, bậc cấp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, bản vẽ | 5,167 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,01 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Chương V, bản vẽ | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,949 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,874 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V, bản vẽ | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,306 | m3 |
| 10 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 31,777 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,125 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 0,07 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V, bản vẽ | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, bản vẽ | 2,64 | m2 |
| 16 | Trát giằng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, bản vẽ | 1,79 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 4,43 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917165939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83433187E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 0,895 tỷ đồng, kết cấu mái bằng vì kèo thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,685 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, kết cấu mái bằng vì kèo thép.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 0,895 tỷ đồng, kết cấu mái bằng vì kèo thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,685 tỷ VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 894.677.438 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.684.032.314 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 0,895 tỷ đồng, có kết cấu mái bằng vì kèo thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp xây dựng phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 76CV | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 16T | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy đục cầm tay (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 10 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 11 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 200 |
| 12 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc, thước cầm tay… (Mỗi loại 1máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi