Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718664-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước phường Khai Quang và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:34:00 đến ngày 2022-07-28 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,858,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc cơ điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình công trình giao thông (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Chỉnh trang khu vực hồ Dộc Lẩm TDP Mậu Lâm, phường Khai Quang. Hạng mục: Kè hồ, đường dạo, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước phường Khai Quang và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 870.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đất KTH khu cây xanh, thảm cỏ, đường dạo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,5396 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét hồ điều hòa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 257,6425 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 290,8885 | 100m3 |
| C | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,891 | 100m3 |
| 2 | Lát đá KT(400x400x30)mm, vữa XM mác 100, bê tông móng M150 trên lớp vải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.296,99 | m2 |
| 3 | Đào đất bó bồn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 90,5736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,836 | m3 |
| 5 | Láng đáy vỉa, dày 2cm, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 348,36 | m2 |
| 6 | Bó vỉa bồn cây KT: (40x10x15)cm (vỉa cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.203,3 | m |
| 7 | Bó vỉa bồn cây KT: (100x10x15)cm (vỉa thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 119,1 | m |
| D | KÈ HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm nước bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Đắp đất bờ vây đất K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.978,69 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 93,4873 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 614,2763 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 208,53 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.578,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.883,9 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2079 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1331 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0665 | 100m3 |
| 11 | Đất sét (tầng lọc ngược) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,4832 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,8246 | 100m |
| 14 | Cốt thép giằng G2, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6934 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng G2, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0124 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông giằng G2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,4 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 333,27 | m2 |
| 18 | Đất đắp thân kè, đường dạo, đất cấp 3, đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8.309,52 | m3 |
| 19 | Đất đắp móng kè, đất cấp 3, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.577,47 | m3 |
| 20 | Lớp vải bạt chống thấm giằng G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2625 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng G3 D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1045 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng G3 D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5852 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông giằng G3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,25 | m3 |
| 24 | Phá bờ vây, đường công vụ hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.978,69 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng giằng G1, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,7 | m3 |
| 26 | Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8825 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,012 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông giằng G1 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 76,6 | m3 |
| 29 | Gia công và lắp dựng lan can hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 567,44 | m2 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 503,552 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 138,4166 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5776 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 239,4724 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,9229 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng CP đá dăm lớp dưới (Loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,4615 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CP đá dăm lớp trên (Loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,6308 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,0673 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,0673 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,671 | m3 |
| 11 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 453,42 | m2 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng đá vát cạnh KT: (100x30x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.208 | m |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá vát cạnh KT: (30x20x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 303,4 | m |
| 14 | Lát rãnh tam giác bằng đá KT 500x250x50mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 377,85 | m2 |
| 15 | Bê tông móng bó hè phố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2623 | m3 |
| 16 | Bê tông bó hè phố, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,049 | m3 |
| 17 | Lớp vải bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,8604 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng hè phố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 128,604 | m3 |
| 19 | Lát hè bằng đá KT:(400x400x30mm), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.286,04 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây liễu rủ (D.thân 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | cây |
| 2 | Cây Phượng (D.thân 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cây |
| 3 | Cây sao đen (D.thân 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cây |
| 4 | Cây Bằng Lăng (D.thân 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | cây |
| 5 | Cây ngâu tròn (D. tán 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 126 | cây |
| 6 | Cây Chà Là (D thân 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cây |
| 7 | Cây chuỗi ngọc (H 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.535 | m2 |
| 8 | Cỏ lạc tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12.064 | m2 |
| 9 | Hoa Ngũ Sắc h30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 82 | m2 |
| 10 | Hoa Dừa cạn h30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 161 | m2 |
| 11 | Lớp đất màu (đất tơi xốp, giàu dinh dưỡng, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.376,3 | m3 |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 242 | 1 cây / 90 ngày |
| 13 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công, nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,78 | 100m2/lần |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120,64 | 100m2/lần |
| 15 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120,64 | 100m2/lần |
| G | Cống tròn | |||
| 1 | Cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 130 | m |
| 2 | Cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 727,5 | m |
| 3 | Cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,5 | m |
| 4 | Cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 2 | Rãnh RB400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | m |
| I | Ga thu | |||
| 1 | Ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | cái |
| 2 | Ga GA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | hố |
| 3 | Ga GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | hố |
| 4 | Ga GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hố |
| 5 | Ga GD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hố |
| 6 | Ga GT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hố |
| 7 | Cửa xả D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 345 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 831 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,31 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,45 | 100 m |
| 8 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 73 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | bảng |
| 11 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | cửa |
| 12 | Bulong + Ecu M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 134 | bộ |
| 13 | Bulong + Ecu M8 + đầu cốt M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | 1 cột |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | bộ |
| 18 | Bóng đèn led 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | bóng |
| 19 | Bóng đèn led 30w (đèn sân vườn 2 bóng và 4 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 78 | bóng |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (Đèn Led cắm cỏ 9w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 107 | bộ |
| 22 | Bộ Nguồn đèn led 12-24V DC 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt KM M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt KM M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | bộ |
| 25 | Bulong M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 227,8 | m |
| 27 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.202 | m |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 55 | 1 bộ |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5 | 10 cọc |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 340 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 34 | Ghíp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 35 | Thi công móng cột đèn 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | móng |
| 36 | Thi công móng cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | móng |
| 37 | Thi công móng cột đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | móng |
| 38 | Thi công rãnh cáp trên hè (đào móng, đắp trả móng, dải ni lông, lát gạch chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.678 | m |
| 39 | Thi công tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | vị trí |
| 40 | Thi công bệ tủ và tiếp địa tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | vị trí |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Máy xe đạp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | Cái |
| 2 | Bàn xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | Cái |
| 3 | Xà đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 4 | Ghế nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | Cái |
| 5 | Thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc cơ điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình công trình giao thông (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy rải | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Xe cẩu | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi