Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721792-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:56:00 đến ngày 2022-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,009,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.027882E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.505.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư thôn Trung Đào, xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần trắc địa công trình TST + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy, đất C1Theo HSTK5,7454100m3
2Vận chuyển đất đổ thải 1km bằng xe 10T tự đổ, đất C1Theo HSTK5,7454100m3
3Đào nền đường bằng nhân công, đất C2Theo HSTK16,771m3
4Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C2Theo HSTK9,581m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,2635100m3
6Mua đất đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống ( Hệ số lu lèn H=1,13; Hệ số tơi xốp K=1,21)Theo HSTK1.918,6911m3
7Vận chuyển đất 1km đầuTheo HSTK191,869110m³/1km
8Vận chuyển đất 9km tiếp theoTheo HSTK191,869110m³/1km
9Vận chuyển đất 15,85km còn lạiTheo HSTK191,869110m³/1km
10Đắp đất nền đường bằng máyTheo HSTK14,0327100m3
11Mặt đường CPĐ dăm loại I dày 18cmTheo HSTK2,0035100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Theo HSTK4,2455100m3
2Mua đất đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống ( Hệ số lu lèn H=1,0; Hệ số tơi xốp K=1,21, Trừ 60%KL đất đào để đắp)Theo HSTK135,7491m3
3Vận chuyển đất 1km đầuTheo HSTK13,574910m³/1km
4Vận chuyển đất 9km tiếp theoTheo HSTK13,574910m³/1km
5Vận chuyển đất 15,85km còn lạiTheo HSTK13,574910m³/1km
6Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,85 ( Đất tận dụng)Theo HSTK3,2271100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK1,6982100m3
8Lót cát đáy rãnh dày 5cmTheo HSTK28,91m3
9Nilon lót tái sinhTheo HSTK578,18m2
10Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo HSTK1,2045100m2
11Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200#Theo HSTK51,8m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (250x150x100)cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK123,77m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK1.903,17m2
14Khe lún dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK16,96m2
15Ván khuôn gỗ thanh chống tườngTheo HSTK0,3968100m2
16Cốt thép thanh chống tường ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5744tấn
17Bêtông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Theo HSTK1,74m3
18Lắp đặt thanh chống tườngTheo HSTK2481 cấu kiện
19Lót cát đáy rãnh dày 5cmTheo HSTK2,53m3
20Nilon lót tái sinhTheo HSTK50,6m2
21Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo HSTK1,104100m2
22Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200#Theo HSTK20,7m3
23Ván khuôn thép tấm đan đổ tại chỗTheo HSTK0,414100m2
24Cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,4821tấn
25Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK0,1838tấn
26Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo HSTK9,2m3
27Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3Theo HSTK2,4012100m3
28Lót cát đáy rãnh dày 5cmTheo HSTK8,7m3
29Nilon lót tái sinhTheo HSTK174m2
30Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo HSTK4,176100m2
31Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200#Theo HSTK71,34m3
32Khe lún dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK5,95m2
33Ván khuôn gỗ thanh chống tườngTheo HSTK0,8436100m2
34Cốt thép thanh chống tường ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9777tấn
35Bêtông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Theo HSTK5,81m3
36Lắp đặt thanh chống tườngTheo HSTK381 cấu kiện
37Đắp đất hoàn thiện rãnh, độ chặt Ky/c = 0,95Theo HSTK0,8004100m3
38Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3Theo HSTK0,36100m3
39Lót cát đáy rãnh dày 5cmTheo HSTK1,73m3
40Nilon lót tái sinhTheo HSTK34,5m2
41Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo HSTK0,69100m2
42Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200#Theo HSTK20,4m3
43Ván khuôn thép tấm đan đổ tại chỗTheo HSTK0,315100m2
44Cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,3237tấn
45Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK0,2486tấn
46Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo HSTK9,9m3
47Đắp đất hoàn thiện rãnh, độ chặt Ky/c = 0,95Theo HSTK0,12100m3
48Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK39,1403m3
49Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m còn lạiTheo HSTK39,1403m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK19,9201m3
51Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m còn lạiTheo HSTK19,9201m3
52Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK4,89041000v
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m còn lạiTheo HSTK4,89041000v
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK11,4571tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m còn lạiTheo HSTK11,4571tấn
56Lót cát dày 3cmTheo HSTK1,5m3
57Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75#Theo HSTK50m2
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmTheo HSTK4,38100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo HSTK1,39100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK0,62100m
4Lắp đặt van ren, ĐK65mmTheo HSTK1cái
5Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x65Theo HSTK2cái
6Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 75x65Theo HSTK1cái
7Kép TMK D65Theo HSTK1cái
8Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150x65Theo HSTK1cái
9Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 75x63mmTheo HSTK1cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 75mmTheo HSTK1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mmTheo HSTK1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmTheo HSTK9cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK3cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmTheo HSTK4,38100m
15Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mmTheo HSTK1,39100m
16Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D63Theo HSTK5,77100m
17Nước xúc xả thau rửa ốngTheo HSTK79,8361m3
18Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo HSTK1,731100m3
19Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK69,7579m3
20Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK1,731100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,0334100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo HSTK0,6976100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSTK0,78031m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,0672m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,02m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0021tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK0,1459m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK1,612m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK1,04m2
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0033100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0016100m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4632m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK11 cấu kiện
D HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303Theo HSTK23cột
2MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-10m SÂU 1.8mTheo HSTK15móng
3MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-10m SÂU 1.8mTheo HSTK4móng
4Tiếp địa RC1Theo HSTK6Cọc
5Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo HSTK721m
6Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo HSTK253m
7Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 hòm H2Theo HSTK30m
8Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 hòm H4Theo HSTK96m
9Lắp đặt hòm công tơ H2Theo HSTK5hộp
10Lắp đặt hòm công tơ H4Theo HSTK16hộp
11Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo HSTK6bộ
12Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CĐ-1TTheo HSTK34bộ
13Cổ dề néo treo cáp cột đôi CDVX-2TTheo HSTK3bộ
14Cổ dề néo treo cáp cột đôi CDVX-2VDTheo HSTK1bộ
15Xà néo 3 pha cột đúp dọc tuyến XN4-2TDTheo HSTK1bộ
16Sứ hạ áp A30 + ty sứTheo HSTK8bộ
17Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70)Theo HSTK16bộ
18KẸP HÃM KH 4x95-120Theo HSTK39bộ
19Đai thép + khoá đaiĐai thép + khoá đaiTheo HSTK62bộ
20Cặp cáp CC-35-120Theo HSTK12cái
21Ghíp 3 bulong GN-3Theo HSTK104cái
22Bịt đầu cáp SRE-4Theo HSTK36cái
23Thu hồi cột hạ thếTheo HSTK1cột
24Giá treo tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK1Tủ
25Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thếTheo HSTK13Cột
26Bộ đèn led chiếu sáng đường phố Led Venus công suất 100WTheo HSTK13bóng
27Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sángTheo HSTK20m
28Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo HSTK492m
29Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC - 2x2,5mmTheo HSTK60m
30Kẹp hãm 4x16-70Theo HSTK26bộ
31Ghip nhôm 2BLTheo HSTK13cái
32Tiếp địa tủ chiếu sáng RC4Theo HSTK1Bộ
33Lắp đặt hòm công tơ 3PTheo HSTK1hộp
34Băng dính điệnTheo HSTK10cuộn
35Xe tải gắn cẩn trục loại 10TTheo HSTK2ca
36Xe tải thùng 10TTheo HSTK1ca
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK4sợi
3Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từTheo HSTK11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.027882E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.505.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥7T2
3 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T1
4 Máy ủi ≥ 110 Cv1
5 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
6 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 T1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 l1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->