Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:56:00 đến ngày 2022-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.027882E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.505.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu dân cư thôn Trung Đào, xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Yên, địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất C1 | Theo HSTK | 5,7454 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải 1km bằng xe 10T tự đổ, đất C1 | Theo HSTK | 5,7454 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng nhân công, đất C2 | Theo HSTK | 16,77 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C2 | Theo HSTK | 9,58 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2635 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống ( Hệ số lu lèn H=1,13; Hệ số tơi xốp K=1,21) | Theo HSTK | 1.918,6911 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu | Theo HSTK | 191,8691 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo | Theo HSTK | 191,8691 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 15,85km còn lại | Theo HSTK | 191,8691 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy | Theo HSTK | 14,0327 | 100m3 |
| 11 | Mặt đường CPĐ dăm loại I dày 18cm | Theo HSTK | 2,0035 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C2 | Theo HSTK | 4,2455 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống ( Hệ số lu lèn H=1,0; Hệ số tơi xốp K=1,21, Trừ 60%KL đất đào để đắp) | Theo HSTK | 135,7491 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km đầu | Theo HSTK | 13,5749 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo | Theo HSTK | 13,5749 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 15,85km còn lại | Theo HSTK | 13,5749 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng máy đầm, độ chặt Kyc=0,85 ( Đất tận dụng) | Theo HSTK | 3,2271 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK | 1,6982 | 100m3 |
| 8 | Lót cát đáy rãnh dày 5cm | Theo HSTK | 28,91 | m3 |
| 9 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 578,18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo HSTK | 1,2045 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK | 51,8 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (250x150x100)cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 123,77 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.903,17 | m2 |
| 14 | Khe lún dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 16,96 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh chống tường | Theo HSTK | 0,3968 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thanh chống tường ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5744 | tấn |
| 17 | Bêtông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK | 1,74 | m3 |
| 18 | Lắp đặt thanh chống tường | Theo HSTK | 248 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lót cát đáy rãnh dày 5cm | Theo HSTK | 2,53 | m3 |
| 20 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 50,6 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo HSTK | 1,104 | 100m2 |
| 22 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK | 20,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tấm đan đổ tại chỗ | Theo HSTK | 0,414 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK | 0,4821 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK | 0,1838 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK | 9,2 | m3 |
| 27 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | Theo HSTK | 2,4012 | 100m3 |
| 28 | Lót cát đáy rãnh dày 5cm | Theo HSTK | 8,7 | m3 |
| 29 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 174 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo HSTK | 4,176 | 100m2 |
| 31 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK | 71,34 | m3 |
| 32 | Khe lún dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 5,95 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ thanh chống tường | Theo HSTK | 0,8436 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép thanh chống tường ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9777 | tấn |
| 35 | Bêtông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK | 5,81 | m3 |
| 36 | Lắp đặt thanh chống tường | Theo HSTK | 38 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, độ chặt Ky/c = 0,95 | Theo HSTK | 0,8004 | 100m3 |
| 38 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | Theo HSTK | 0,36 | 100m3 |
| 39 | Lót cát đáy rãnh dày 5cm | Theo HSTK | 1,73 | m3 |
| 40 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 34,5 | m2 |
| 41 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo HSTK | 0,69 | 100m2 |
| 42 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK | 20,4 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép tấm đan đổ tại chỗ | Theo HSTK | 0,315 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK | 0,3237 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK | 0,2486 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK | 9,9 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, độ chặt Ky/c = 0,95 | Theo HSTK | 0,12 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 39,1403 | m3 |
| 49 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m còn lại | Theo HSTK | 39,1403 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 19,9201 | m3 |
| 51 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m còn lại | Theo HSTK | 19,9201 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 4,8904 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m còn lại | Theo HSTK | 4,8904 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 11,4571 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m còn lại | Theo HSTK | 11,4571 | tấn |
| 56 | Lót cát dày 3cm | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 57 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75# | Theo HSTK | 50 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Theo HSTK | 4,38 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo HSTK | 1,39 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 75x65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Kép TMK D65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150x65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 75x63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo HSTK | 4,38 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | Theo HSTK | 1,39 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D63 | Theo HSTK | 5,77 | 100m |
| 17 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo HSTK | 79,8361 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo HSTK | 1,731 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 69,7579 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK | 1,731 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,0334 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo HSTK | 0,6976 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTK | 0,7803 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0672 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,02 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0021 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,1459 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,612 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,04 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0033 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0016 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4632 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303 | Theo HSTK | 23 | cột |
| 2 | MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-10m SÂU 1.8m | Theo HSTK | 15 | móng |
| 3 | MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-10m SÂU 1.8m | Theo HSTK | 4 | móng |
| 4 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK | 6 | Cọc |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo HSTK | 721 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo HSTK | 253 | m |
| 7 | Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 hòm H2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 8 | Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 hòm H4 | Theo HSTK | 96 | m |
| 9 | Lắp đặt hòm công tơ H2 | Theo HSTK | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hòm công tơ H4 | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CĐ-1T | Theo HSTK | 34 | bộ |
| 13 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi CDVX-2T | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi CDVX-2VD | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo 3 pha cột đúp dọc tuyến XN4-2TD | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Sứ hạ áp A30 + ty sứ | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 17 | Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70) | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 18 | KẸP HÃM KH 4x95-120 | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 19 | Đai thép + khoá đaiĐai thép + khoá đai | Theo HSTK | 62 | bộ |
| 20 | Cặp cáp CC-35-120 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 21 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo HSTK | 104 | cái |
| 22 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 23 | Thu hồi cột hạ thế | Theo HSTK | 1 | cột |
| 24 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 25 | Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thế | Theo HSTK | 13 | Cột |
| 26 | Bộ đèn led chiếu sáng đường phố Led Venus công suất 100W | Theo HSTK | 13 | bóng |
| 27 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo HSTK | 20 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo HSTK | 492 | m |
| 29 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC - 2x2,5mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 30 | Kẹp hãm 4x16-70 | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 31 | Ghip nhôm 2BL | Theo HSTK | 13 | cái |
| 32 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC4 | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt hòm công tơ 3P | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 34 | Băng dính điện | Theo HSTK | 10 | cuộn |
| 35 | Xe tải gắn cẩn trục loại 10T | Theo HSTK | 2 | ca |
| 36 | Xe tải thùng 10T | Theo HSTK | 1 | ca |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.027882E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.505.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥7T | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | ≥ 6 T | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 Cv | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 8,5 T | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi