Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721653-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220659996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:51:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,842,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị, bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành phù hợp- Kinh nghiệm thi công lắp đặt thiết bị, bàn giao, hướng dẫn sử dụng 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSMT).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSMT).- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng phòng sạch vi sinh, hệ thống xử lý nước thải, khí thải phòng thí nghiệm thuộc Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nam
130 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 169, đường Trường Chinh, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 169, đường Trường Chinh, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam - Địa chỉ: số 90 Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam, - Số điện thoại: 02263 854 707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam - Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam - Số điện thoại: 02263 852 701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,153m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6329m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V35,014m2
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7859m3
5Lắp dựng vách panelMô tả kỹ thuật theo chương V113,8586m2
6Mua và lắp đặt tấm Panel trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,402m2
7Thi công tấm sàn vinyl chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V44,7612m2
8Mua và lắp đặt cửa đi một cánh kínMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
9Cắt tấm panelMô tả kỹ thuật theo chương V83,22m
10Lăp đặt đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
11Lắp đặt đèn UV khử khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
12Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
13Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
B Hạng mục 2: Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm
1Hệ thống cảm biến mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bể phản ứngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Bộ điều khiển pH kèm điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Bơm định lượng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Bồn chứa chất phản ứng - Axit, Bazơ, PACMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Bể lắng 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Hệ thống lắng lamen chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
10Cảm biến mức nước cho bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Bể tăng cường oxy hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Cảm biến mức nước cho bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Máy sinh khí ozone công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bộ trộn khí ozone vào dung dịchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Hệ thống lọc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Hệ thống điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C Hạng mục 3: Hệ thống xử lý khí thải phòng thí nghiệm
1Thùng gom các nguồn khí thải và lọc sơ cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Hệ thống ống dẫn khíMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thân tháp chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Khoang trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Dàn phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Máy tạo ozoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Khoang tách ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bộ lọc hấp phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Quạt hút tăng áp cho toàn hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Tủ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Vật tư tiêu chuẩn kèm theo để hệ thống hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D Hạng mục 4: Phòng sạch kiểm tra vi sinh
1Phụ kiện nhôm phòng sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1
2Tủ truyền mẫu (passbox)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
3Hệ thống AHUMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
4Hệ thống đường ống cấp và hồi gió sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Bộ lọc HEPAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Bộ lọc HEPAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Cửa hồi gióMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Đồng hồ hiển thị chênh áp phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.31
3 Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị, bàn giao, hướng dẫn sử dụng 1 - Đại học chuyên ngành phù hợp- Kinh nghiệm thi công lắp đặt thiết bị, bàn giao, hướng dẫn sử dụng 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.31
4 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và PCCC 1 - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSMT).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (tối thiểu phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSMT).- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,0 kW2
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW2
3 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW2
4 Máy phát điện ≥ 5kVA1
5 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->