Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721866-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Minh Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:50:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,703,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Minh Phương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ đường Nguyệt Cư (Trung tu ô tô - Đăng kiểm cũ) đến chùa Linh Quang và nhánh rẽ đến khu đô thị Minh Phương, phường Minh Phương, thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Minh Phương , địa chỉ: Phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Minh Phương. Bên mời thầu: UBND phường Minh Phương. Địa chỉ: Phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 845434.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Hoàng Thành Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND phường Minh Phương , địa chỉ: Phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Minh Phương. Bên mời thầu: UBND phường Minh Phương. Địa chỉ: Phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 845434.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Minh Phương. Bên mời thầu: UBND phường Minh Phương. Địa chỉ: Phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 845434.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1NỀN ĐƯỜNG: Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.042,16m3
3Xúc, vận chuyển kết cấu BTXM sau phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4216100m3
4Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8716100m3
5Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8716100m3
6Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8568100m3
7Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8568100m3
8Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3467100m3
9Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3467100m3
10Đào sang đắp: Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1822100m3
11Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2892100m3
12Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2892100m3
13MẶT ĐƯỜNG: Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ (KC loại 1): Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7453100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm ( chiều dày bù vênh 5,765cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7453100m2
15Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt thô từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4833100tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7453100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,7453100m2
18Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V14,551100tấn
19Kết cấu cạp rộng mặt đường (KC loại 2): Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V299,63m3
20Lớp vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5.992,53m2
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.198,51m3
22Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5402100m2
23Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9253100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,9253100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9253100m2
26Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1693100tấn
27Viên rãnh đan tam giác ( KT: 25x50x6cm): Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,89m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4496100m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V308m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176100m2
32Lát đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V308m2
33HÈ PHỐ: Diện tích hè phố lát gạch Terrazzo 40x40x3cm: Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,11m3
34Lát Gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.558,75m2
35Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,35m3
36Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6816100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1m3
38Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,232100m2
39Lắp đặt viên vỉa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.232m
40Cố định hè: Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,86m3
41Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3862100m2
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,291m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
44Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329100m3
45HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Cống dọc: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9654100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4811100m3
47Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6418100m3
48Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V237,7m3
49Xúc gạch đã phá, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,377100m3
50Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V22710m
51Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V227m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,97m3
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,54m3
54Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,149100m2
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,62m3
56Bê tông giằng mũ tường rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,65m3
57Ván khuôn mũ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6645tấn
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.053,3m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,62m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5358100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6916tấn
63Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.3831cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V58,65510 tấn/1km
65GA THU NƯỚC RÃNH DỌC HÈ PHỐ: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
67Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6454100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,68m3
69Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,04m3
70Ván khuôn các loại ( hố ga+ cổ ga+ hố chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,864100m2
71Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
72Bê tông tấm bản M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,53m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8985tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m2
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ≤1TMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V561cấu kiện
77Nắp ga bằng composite ( loại trên hè 12,5T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
78Tấm chắn rác bằng thép loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,172100m
80Ga đấu nối ống PVC: Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
81Bê tông đáy hố ga M150 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
82Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
83Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,85m2
85Bê tông tấm bản M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2085tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V151cấu kiện
89ĐÀO RÃNH CHÔN ỐNG: Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V57,510m
90Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
91Xúc gạch đã phá, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m3
92Đào móng rãnh cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m3
93Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V110,14m3
94Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
95Đấu nối cống thoát nước: Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,85m3
96Xúc BTXM phá dỡ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3885100m3
97Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m3
98Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m3
99Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3884100m3
100Bê tông mặt đường hoàn trả mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85m3
101Lớp cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9,15m3
102Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,96m3
103Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8m3
104Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m2
105Bê tông mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
106Thép mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494tấn
107Bê tông khớp nối M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
108Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
109Tấm bản 80x100x20cm: Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1172tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111cấu kiện
113Ống cống D50; D100cm: Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,869100m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1262tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0538tấn
117Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 đoạn ống
118Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
119Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9862m2
120Tấm bản hố thu: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m2
122Cốt thép tấm bản hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2433tấn
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
124SỬA CHỮA HỐ GA: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m3
125Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m3
126Bê tông mũ hố thu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
127Ván khuôn thép thành hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2736100m2
128Thép hình khung hố thu + thép neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381tấn
129Tấm bản hố thu: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116100m2
131Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3683tấn
132Thép hình khung tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3292tấn
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
134AN TOÀN GIAO THÔNG: Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
135Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Biền báo (Biển báo PQ 3M - 3400, tôn mạ kẽm dày 2mm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7751m2
137Cột biển báo mạ kẽm, sơn trắng đỏ L=3m ( đá có nắp chụp, đai, ốc và thép D6 chân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
138Cột biển báo mạ kẽm, sơn trắng đỏ L=3,3m ( đá có nắp chụp, đai, ốc và thép D6 chân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Cột biển báo mạ kẽm, sơn trắng đỏ L=3,6m ( đá có nắp chụp, đai, ốc và thép D6 chân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V158,36m2
141Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,99m2
142Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,99m2
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2761m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,616m3
6Móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,41m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
11Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cột
12Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2 (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Lắp đặt cáp văn xoắn 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V151 bộ
15Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
16Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
17Di chuyển lắp lại: Tháo dỡ cột điện BTLT + móng (vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
18Tháo dỡ dây cáp nhôm, hộp để công tơ, đồng hồ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
19Lắp hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
20Lắp cần đèn (tận dụng cần có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cần đèn
21Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Lắp lại dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
23Móng cột bát giác: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641m3
24Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
26Khung móng M24x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khung
27Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m (cột có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1Tháo dỡ: Phá dỡ hố ván ( bao gồm vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17hố
2Tháo dỡ hộp đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
3Tháo dỡ ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V442m
4Hố van: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,01961m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8813m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2814m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8506m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8813m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1371100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
12Hoàn trả: Lắp đặt đồng hồ nước (lắp lại đồng hồ có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm ( lắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm ( bổ sung ống mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm ( Tận dụng lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm ( bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
17Phụ kiện đường ống di chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
D Thuế và phí khai thác tài nguyên
1Thuế và phí khai thác tài nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
E Chi phí đảm bảo an toàn thi công khi thi công
1Chi phí đảm bảo an toàn thi công khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương ≥3,0T1
2 Máy lu bánh thép ≥10T1
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
4 Máy đầm rung tự hành ≥16T1
5 Máy đào ≥0,8m31
6 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
7 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥10T3
11 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
12 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->