Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721790-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hát Môn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220721671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:47:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,045,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hát Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Kiên cố hóa đường giao thông trục chính nội đồng vùng đồng xã Hát Môn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn , địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hát Môn (Địa chỉ: Xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn , địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hát Môn (Địa chỉ: Xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hát Môn (Địa chỉ: Xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: thi trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CỔ MƯƠNG, CỐNG TRÒN D400, NỀN MẶT ĐƯỜNG T2A
B Nâng cổ mương
1Ván khuôn cổ mươngChương V0,691100m2
2Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,147m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V25,353m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V293,862m2
C Cống tròn D400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,1032100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,5m3
3Mua đế cống D400Chương V4cái
4Mua ống cống D400 HL93Chương V4m
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V1mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V4cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V21 đoạn ống
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V6,21m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,031100m3
D Nền mặt đường
1Vét bùn - Cấp đất IChương V0,607100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V0,607100m3/1km
3Mua đất đồi còn thiếu để đắpChương V341,846m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V3,7568100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,6411100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,849100m3
7Đệm cát đenChương V1,502m3
8Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V16,887100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V270,198m3
10Ván khuôn thép đường bê tôngChương V0,96100m2
11Cắt khe đường bê tôngChương V3,262100m
E NÂNG CỔ MƯƠNG, NỀN MẶT ĐƯỜNG T3
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V33,176m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V384,54m2
3Vét bùn - Cấp đất IChương V1,741100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V1,741100m3/1km
5Mua đất đồi còn thiếu để đắpChương V525,728m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V5,0863100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,3379100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,584100m3
9Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V13,197100m2
10Đệm cát đenChương V39,59m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V211,149m3
12Ván khuôn thép đường bê tôngChương V0,566100m2
13Cắt khe đường bê tôngChương V1,885100m
F NÂNG CỔ MƯƠNG, CỐNG TRÒN D400, NỀN MẶT ĐƯỜNG T4
G Nâng cổ mương, Cống tròn D400
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V22,73m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V263,466m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,1032100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,5m3
5Mua đế cống D400Chương V4cái
6Mua ống cống D400 HL93Chương V4m
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V1mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V4cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V21 đoạn ống
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V6,21m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,031100m3
H Nền mặt đường
1Vét bùn - Cấp đất IChương V0,205100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V0,205100m3/1km
3Mua đất đồi còn thiếu để đắpChương V294,587m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V3,1737100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,4726100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,357100m3
7Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V0,183100m2
8Đệm cát đenChương V0,548m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V184,693m3
10Ván khuôn thép đường bê tôngChương V0,495100m2
11Cắt khe đường bê tôngChương V1,979100m
I NÂNG CỔ MƯƠNG, CỐNG TRÒN D400, D600, NỀN MẶT ĐƯỜNG T5
J Nâng cổ mương
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V42,953m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V497,862m2
K Cống tròn D400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,1032100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,5m3
3Mua đế cống D400Chương V4cái
4Mua ống cống D400 HL93Chương V4m
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V1mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V4cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V21 đoạn ống
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V6,21m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,031100m3
L Cống tròn D600
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,1768100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,64m3
3Mua đế cống D600Chương V4cái
4Mua ống cống D600 HL93Chương V4m
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 600mmChương V1mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V4cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V21 đoạn ống
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V5,3m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,053100m3
M Nền mặt đường
1Vét bùn - Cấp đất IChương V0,122100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V0,122100m3/1km
3Mua đất đồi còn thiếu để đắpChương V264,379m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V3,0368100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,6968100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,144100m3
7Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V0,208100m2
8Đệm cát đenChương V0,624m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V279,686m3
10Ván khuôn thép đường bê tôngChương V0,743100m2
11Cắt khe đường bê tôngChương V2,973100m
N MƯƠNG XÂY B1000, TẤM ĐAN QUA MƯƠNG, NÂNG CỔ MƯƠNG, CỐNG TRÒN D400, NỀN MẶT ĐƯỜNG T6A
O Mương xây B1000
1Vét bùn - Cấp đất IChương V1,202100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V1,202100m3/1km
3Mua đất đồi còn thiếu để đắpChương V290,169m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V5,9832100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V67,659m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V101,489m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,068100m2
8Xây gối đỡ ống, mương thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V260,879m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V897,372m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V3,297tấn
11Ván khuôn giằngChương V2,137100m2
12Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V35,254m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép thanh văngChương V1,56tấn
14Ván khuôn thanh văngChương V0,779100m2
15Bê tông thanh văng M200, đá 1x2, PCB40Chương V7,892m3
16Lắp đặt thanh văngChương V1071cấu kiện
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,656tấn
18Ván khuôn tấm đanChương V0,139100m2
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,608m3
20Lắp đặt tấm đanChương V251cấu kiện
P Nâng cổ mương, cống tròn D400
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V16,042m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V185,946m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,1032100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,5m3
5Mua đế cống D400Chương V4cái
6Mua ống cống D400 HL93Chương V4m
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V1mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V4cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V21 đoạn ống
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V6,21m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,031100m3
Q Nền mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,4011100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,309100m3
3Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V10,905100m2
4Đệm cát đenChương V32,715m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V174,478m3
6Ván khuôn thép đường bê tôngChương V0,258100m2
7Cắt khe đường bê tôngChương V2,137100m
R MƯƠNG XÂY B600, TẤM ĐAN QUA MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG T6B
S Mương xây B600
1Vét bùn - Cấp đất IChương V0,978100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V0,978100m3/1km
3Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,3242100m3
4Mua đất đồi còn thiếu để đắpChương V131,607m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V4,9537100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V39,956m3
7Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V59,934m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,856100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V133,111m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V462,348m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,656tấn
12Ván khuôn giằngChương V1,142100m2
13Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V12,558m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép thanh văngChương V0,151tấn
15Ván khuôn thanh văngChương V0,224100m2
16Bê tông thanh văng M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,858m3
17Lắp đặt thanh văngChương V861 cấu kiện
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,372tấn
19Ván khuôn tấm đanChương V0,133100m2
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,268m3
21Lắp đặt tấm đanChương V301cấu kiện
T Nền mặt đường
1Đào khuôn, nền, đánh cấp đường - Cấp đất IIChương V0,0421100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,027100m3
3Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V8,56100m2
4Đệm cát đenChương V25,681m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V136,965m3
6Ván khuôn thép đường bê tôngChương V0,428100m2
7Cắt khe đường bê tôngChương V1,712100m
U KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D400, D600, D1000, NỀN MẶT ĐƯỜNG T7
V Kè gạch xây
1Vét bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V0,236100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V0,236100m3/1km
3Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V8,8789100m3
4Mua đất đồi còn thiếu để đắpChương V88,428m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V10,5011100m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V42,952m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,591100m2
8Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V174,988m3
9Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V131,241m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V87,494m3
11Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaChương V39,372m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V970,388m2
W Cống tròn D400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,1032100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,5m3
3Mua đế cống D400Chương V4m
4Mua ống cống D400 HL93Chương V4cái
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V1mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V4cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V21 đoạn ống
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V6,21m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,031100m3
X Cống tròn D600
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,3526100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,28m3
3Mua đế cống D600Chương V8cái
4Mua ống cống D600 HL93Chương V8m
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 600mmChương V2mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V8cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V41 đoạn ống
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V10,6m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,106100m3
Y Cống tròn D1000
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,2021100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,9m3
3Mua đế cống D1000Chương V4cái
4Mua ống cống D1000 HL93Chương V4m
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 1000mmChương V1mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V4cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V21 đoạn ống
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V6,67m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,061100m3
Z Nền mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V1,3263100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V3,27100m3
3Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V4,948100m2
4Đệm cát đenChương V14,844m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V470,621m3
6Ván khuôn thép đường bê tôngChương V1,375100m2
7Cắt khe đường bê tôngChương V5,022100m
AA CỐNG TRÒN D400, NÂNG CỔ MƯƠNG, NỀN MẶT ĐƯỜNG T8
AB Cống tròn D400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,4137100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V2m3
3Mua đế cống D400Chương V16m
4Mua ống cống D400 HL93Chương V16cái
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V4mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V16cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V71 đoạn ống
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V24,84m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,124100m3
AC Nâng cổ mương, nền mặt đường
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V21,507m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V249,288m2
3Vét bùn - Cấp đất IChương V1,347100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V1,347100m3/1km
5Mua đất đồi còn thiếu để đắpChương V463,644m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V4,9937100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,8558100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,296100m3
9Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V10,798100m2
10Đệm cát đenChương V32,393m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V172,762m3
12Ván khuôn thép đường bê tôngChương V0,637100m2
13Cắt khe đường bê tôngChương V2,125100m
AD MƯƠNG XÂY B600, TẤM ĐAN QUA MƯƠNG, CỐNG TRÒN D1000, NỀN ĐƯỜNG T9
AE Mương xây B600
1Vét bùn - Cấp đất IChương V1,867100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V1,867100m3/1km
3Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V10,48100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)Chương V7,9453100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V50,008m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V75,012m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,072100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V166,598m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V578,664m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,822tấn
11Ván khuôn giằngChương V1,429100m2
12Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V15,717m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép thanh văngChương V0,188tấn
14Ván khuôn thanh văngChương V0,278100m2
15Bê tông thanh văng M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,311m3
16Lắp đặt thanh văngChương V1071 cấu kiện
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,248tấn
18Ván khuôn tấm đanChương V0,088100m2
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,512m3
20Lắp đặt tấm đanChương V201cấu kiện
AF Cống tròn D1000
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,2021100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,9m3
3Mua đế cống D1000Chương V4cái
4Mua ống cống D1000 HL93Chương V4m
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 1000mmChương V1mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V4cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V21 đoạn ống
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V6,67m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,061100m3
AG Nền mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,5295100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,395100m3
3Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V18,422100m2
4Đệm cát đenChương V55,266m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V294,752m3
6Ván khuôn thép đường bê tôngChương V0,799100m2
7Cắt khe đường bê tôngChương V3,728100m
AH KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D400, NÂNG CỔ MƯƠNG, NỀN MẶT ĐƯỜNG T10
AI Kè gạch xây
1Vét bùn - Cấp đất IChương V0,751100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IChương V0,751100m3/1km
3Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,6316100m3
4Mua đất đồi còn thiếu để đắpChương V435,39m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V5,4074100m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V4,212m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,156100m2
8Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V17,16m3
9Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V12,87m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V8,58m3
11Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaChương V3,861m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V95,16m2
AJ Cống tròn D400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,2063100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1m3
3Mua đế cống D400Chương V8m
4Mua ống cống D400 HL93Chương V8cái
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V2mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V8cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V41 đoạn ống
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V12,42m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,062100m3
AK Nền mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,8168100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,864100m3
3Rải lớp nilong chống mất nước XMChương V7,2100m2
4Đệm cát đenChương V21,6m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V98,8m3
6Ván khuôn thép đường bê tôngChương V0,637100m2
7Cắt khe đường bê tôngChương V1,2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->