Gói thầu: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt: hệ thống khí sạch; hệ thống chữa cháy tự động FM200; Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695236-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp và lắp đặt: hệ thống khí sạch; hệ thống chữa cháy tự động FM200; Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời
Số hiệu KHLCNT 20220528636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 21:08:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,509,425,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt công trình dân dụng (công trình y tế) có cấp công trình từ cấp I trở lên.Nhà thầu Kèm bản sao y chứng thực:1.Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hợp đồng ký kết.Trường hợp là nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Hóa đơn VAT.4.Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: (a) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(c) Trường hợp nhà thầu vai trò là nhà thầu phụ thì cung cấp tất cả các tài liệu được sao y chứng thực giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (Hợp đồng kèm bảng giá hợp đồng, Hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hồ sơ thanh quyết toán giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./ Bằng đại học trở lên.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.d./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e./ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥10năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên.(2) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình Y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình Y tế, cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện: Tối thiểu 04 người (trong đó có tối thiểu 02 kỹ sư công nghệ nhiệt lạnh hoặc công nghệ nhiệt).
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành điện theo yêu cầu và các chứng chỉ kèm theo (nếu có)b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành khác (có chứng chỉ hành nghề thiết kế, giám sát hoặc chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy).b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu thực hiện liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt thì nhân sự này sẽ được xét theo năng lực của nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động và các chứng chỉ kèm theo (nếu có).b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trườngb./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các công việc khác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Điện – điện tử: Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;2.Cơ khí: Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Cơ Khí hoặc Tự động hóa hoặc Cơ Điện tử.Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên phù hợp yêu cầu.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy khoan bê tông≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Xe tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu tầm cao làm việc ≥ 75m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tầm cao làm việc ≥ 75m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp và lắp đặt: hệ thống khí sạch; hệ thống chữa cháy tự động FM200; Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời
Dự án xây dựng Khối điều trị nội trú Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố, vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:  Bệnh viện Nhân dân Gia Định;  Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án,thiết kế: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Đông Thái Sơn. + Tư vấnthẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm quản lý nhà và giám định xây dựng. + Tư vấnlập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia – Địa chỉ: Số 489/21C Lê Đức Thọ, phường 16, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấnthẩm định E-HSMT và kết quả đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhân Dân Gia Định , địa chỉ: Số 01 Nơ Trang Long phường 7 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư:  Bệnh viện Nhân dân Gia Định;  Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Điều kiện về năng lực hoạt động của tổ chức: 1. Nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh thực hiện công việc xây lắp, không xét đến các công việc cung cấp lắp đặt thiết bị) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu). 2. Nhà thầu (hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ do nhà thầu đề xuất) phải đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực). b) Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc) đối với nhà thầu liên danh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I còn hiệu lực. d) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (báo cáo tài chính của 03 năm 2019; 2020; 2021). e) Kinh nghiệm của nhà thầu (ít nhất 01 hợp đồng thi công hoàn thành hạng mục phòng cháy và chữa cháy có giá trị ≥2 tỷ); f) Hồ sơ nhân sự (Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan) g) Tài liệu về thiết bị, máy móc phục vụ thi công. h) Các tài liệu khác...theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với phần việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Bệnh viện Nhân dân Gia Định;  Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh  Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh  Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.  Điện thoại: 0283.829.3179
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Bệnh viện Nhân dân Gia Định  Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Lắp đặt Bình khí FM200 95kgTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4bình
2Lắp đặt Bình khí FM200 115kgTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bình
3Lắp đặt Bình khí FM200 165kgTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bình
4Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí 4 khu vựcTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
5Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí 2 khu vựcTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
6Lắp đặt Ống thép STK D42Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,23100m
7Lắp đặt Ống thép STK D49Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,7100m
8Lắp đặt Ống thép STK D60Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,1100m
9Lắp đặt Co STK D42Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này12cái
10Lắp đặt Co STK D49Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này20cái
11Lắp đặt Tê STK D42Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
12Lắp đặt Tê STK D49Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
13Lắp đặt Tê giảm STK D60/42Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
14Lắp đặt Tê giảm STK D60/42Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
15Lắp đặt Đầu phun xả khí 360 độ D42Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
16Lắp đặt Đầu phun xả khí 360 độ D49Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này5cái
17Lắp đặt Van chọn vùng D60Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
18Lắp đặt Van chọn vùng D49Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
19Lắp đặt Bình kích N2 loại 5.4LTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4bình
20Lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệuTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này12cái
21Lắp đặt Van an toànTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này6cái
22Lắp đặt Công tắc giám sát áp lực đường ốngTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7cái
23Lắp đặt Công tắc M/RTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này5cái
24Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khíTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7cái
25Lắp đặt Nút ấn xả khíTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7cái
26Lắp đặt Nút nhấn trì hoãn kích hoạtTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7cái
27Lắp đặt Còi/ đèn báo cháyTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7cái
28Lắp đặt Đèn báo xả khíTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7cái
29Lắp đặt Hộp nối dây thiết bịTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này73cái
30Lắp đặt Đầu báo khói loại thườngTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này24cái
31Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại thườngTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này24cái
32Lắp đặt Bộ nguồn phụTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
33Lắp đặt Dây cáp điện chống cháy CVX-FR-1x(2cx1.5mm²)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này380m
34Lắp đặt Ống nhựa PVC D20Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này380m
35Lắp đặt Mặt bích D42Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
36Lắp đặt Mặt bích D49Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
37Lắp đặt Mặt bích D60Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
38Lắp đặt Mặt bích mù D60Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
39CCLD Tuy bát giá đở ống ,V5, cùm ống D42Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này14cái
40CCLD Tuy bát giá đở ống ,V5, cùm ống D49Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này33cái
41CCLD Tuy bát giá đở ống ,V5, cùm ống D50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
42Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợpTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này201m2
43Lắp đặt Van bướm nước lạnh DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
44Lắp đặt Van điện 2-way on/off motorized nước lạnh DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
45Lắp đặt Khớp nối mềm nước lạnh DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
46Lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt độ + Valve biTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
47Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve biTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
48Lắp đặt Van cân bằng DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
49Lắp đặt Van xả đáy DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
50Lắp đặt Van bướm nước lạnh DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
51Lắp đặt Van 1 chiều nước lạnh DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
52Lắp đặt Y lọc nước lạnh DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
53Lắp đặt Khớp nối mềm nước lạnh DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
54Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve biTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
55Lắp đặt Van xả đáy DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
56Lắp đặt Van bướm DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
57Lắp đặt Van 1 chiều DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
58Lắp đặt Y lọc DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
59Lắp đặt Khớp nối mềm DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
60Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve biTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
61Lắp đặt Van xả đáy DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
62Lắp đặt Van bướm DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
63Lắp đặt Van 1 chiều DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
64Lắp đặt Khớp nối mềm DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
65Lắp đặt Y lọc DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
66Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve biTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
67Lắp đặt Van xả đáy DN15Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
68Lắp đặt Van cổng DN40Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
69Lắp đặt Van cổng DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
70Lắp đặt Van phao DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
71Lắp đặt Van bướm DN150Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
72Lắp đặt Van bướm DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
73Lắp đặt Khớp nối mềm DN150Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
74Lắp đặt Khớp nối mềm DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
75Lắp đặt Van cổng DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
76Lắp đặt Van bướm DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này3cái
77Lắp đặt Van 2-way modulating motorized DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
78Lắp đặt Van xả khí tự động DN20Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
79Lắp đặt Van bướm DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
80Lắp đặt Van bướm DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
81Lắp đặt Van bướm DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
82Lắp đặt Van cân bằng DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
83Lắp đặt Van cân bằng DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
84Lắp đặt Van cân bằng DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
85Lắp đặt Van cổng DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
86Lắp đặt Van xả đáy DN15Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
87Lắp đặt Van bi tay gạt DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
88Lắp đặt Van cổng DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
89Lắp đặt Van cổng DN20Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
90Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve biTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
91Lắp đặt Van xả khí tự động DN20Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
92Lắp đặt Van một chiều DN20Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
93Lắp đặt Y lọc DN20Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
94Lắp đặt Van xả đáy DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
95Lắp đặt Van bướm DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
96Lắp đặt Van bướm DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
97Lắp đặt Van bướm DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
98Lắp đặt Van cổng DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này14cái
99Lắp đặt Van cổng DN32Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này36cái
100Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
101Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
102Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
103Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7cái
104Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN32Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này18cái
105Lắp đặt Khớp nối mềm DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
106Lắp đặt Khớp nối mềm DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
107Lắp đặt Khớp nối mềm DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
108Lắp đặt Khớp nối mềm DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này14cái
109Lắp đặt Khớp nối mềm DN32Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này36cái
110Lắp đặt Y lọc DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
111Lắp đặt Y lọc DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
112Lắp đặt Y lọc DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
113Lắp đặt Y lọc DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7cái
114Lắp đặt Y lọc DN32Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này18cái
115Lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt độTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này58cái
116Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve biTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này58cái
117Lắp đặt Van xả đáy DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này58cái
118Bọc cách nhiệt cho các cụm van Chiller, AHU, bơm nước lạnhTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này180m2
119Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này63cặp bích
120Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN150Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này23cặp bích
121Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này25cặp bích
122Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này46cặp bích
123Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này51cặp bích
124Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này51cặp bích
125Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-200 dày 8.18mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4,02100m
126Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-150 dày 7.11mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,312100m
127Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-65 dày 5.16mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,216100m
128Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-40 dày 3.68mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,048100m
129Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-25 dày 3.38mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,222100m
130Lắp đặt Ống thép đen DN-200 dày 8.18mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này3,382100m
131Lắp đặt Ống thép đen DN-125 dày 6.55mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,966100m
132Lắp đặt Ống thép đen DN-100 dày 6.02mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1,461100m
133Lắp đặt Ống thép đen DN-80 dày 5.49mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này15,28100m
134Lắp đặt Ống thép đen DN-65 dày 5.16mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,691100m
135Lắp đặt Ống thép đen DN-50 dày 3.91mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1,357100m
136Lắp đặt Ống thép đen DN-32 dày 3.56mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này3,197100m
137Cách nhiệt ống thép DN200, dày 40mm (dạng PE có lớp nhôm)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này3,382100m
138Cách nhiệt ống thép DN125, dày 40mm (dạng PE có lớp nhôm)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,966100m
139Cách nhiệt ống thép DN100, dày 30mm (dạng PE có lớp nhôm)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1,461100m
140Cách nhiệt ống thép DN80, dày 30mm (dạng PE có lớp nhôm)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1,68100m
141Cách nhiệt ống thép DN65, dày 30mm (dạng PE có lớp nhôm)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,76100m
142Cách nhiệt ống thép DN50, dày 25mm (dạng PE có lớp nhôm)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1,493100m
143Cách nhiệt ống thép DN32, dày 25mm (dạng PE có lớp nhôm)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này3,519100m
144Lắp đặt Cút thép DN25Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này6cái
145Lắp đặt Cút thép DN32Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này80cái
146Lắp đặt Cút thép DN40Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
147Lắp đặt Cút thép DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này30cái
148Lắp đặt Cút thép DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này14cái
149Lắp đặt Cút thép DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này24cái
150Lắp đặt Cút thép DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này10cái
151Lắp đặt Cút thép DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này14cái
152Lắp đặt Cút thép DN150Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
153Lắp đặt Cút thép DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này63cái
154Lắp đặt Côn thép DN200/DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
155Lắp đặt Côn thép DN150/DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
156Lắp đặt Côn thép DN125/DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
157Lắp đặt Côn thép DN125/DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này6cái
158Lắp đặt Côn thép DN125/DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
159Lắp đặt Côn thép DN100/DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
160Lắp đặt Côn thép DN80/DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
161Lắp đặt Côn thép DN65/DN40Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
162Lắp đặt Tê thép DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này19cái
163Lắp đặt Tê thép DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này6cái
164Lắp đặt Tê thép DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
165Lắp đặt Tê thép DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
166Lắp đặt Tê thép DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
167Lắp đặt Tê giảm thép DN200/DN150Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
168Lắp đặt Tê giảm thép DN200/DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
169Lắp đặt Tê giảm thép DN200/DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
170Lắp đặt Tê giảm thép DN200/DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
171Lắp đặt Tê giảm thép DN150/DN125Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
172Lắp đặt Tê giảm thép DN125/DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
173Lắp đặt Tê giảm thép DN125/DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
174Lắp đặt Tê giảm thép DN100/DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
175Lắp đặt Tê giảm thép DN100/DN65Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
176Lắp đặt Tê giảm thép DN100/DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này6cái
177Lắp đặt Tê giảm thép DN100/DN32Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này18cái
178Lắp đặt Tê giảm thép DN80/DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
179Lắp đặt Tê giảm thép DN65/DN50Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này20cái
180Lắp đặt Tê giảm thép DN65/DN40Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này3cái
181Lắp đặt Mặt bích mù DN200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này5cặp bích
182Lắp đặt Mặt bích mù DN100Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cặp bích
183Lắp đặt Mặt bích mù DN80Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cặp bích
184Lắp đặt Ống xã nước ngưng uPVC Ø42Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1,221100m
185Lắp đặt Ống xã nước ngưng uPVC Ø90Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,816100m
186Lắp đặt Ống xã nước ngưng uPVC Ø60Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,734100m
187Lắp đặt Ống xã nước ngưng uPVC Ø49Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,812100m
188Lắp đặt Cách nhiệt ống nhựa Ø42, dày 13mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1,221100m
189Lắp đặt Cách nhiệt ống nhựa Ø90, dày 13mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,816100m
190Lắp đặt Cách nhiệt ống nhựa Ø60, dày 13mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,734100m
191Lắp đặt Cách nhiệt ống nhựa Ø49, dày 13mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,812100m
192Lắp đặt Ống cấp nước PPR DN63Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,252100m
193Lắp đặt Ống cấp nước PPR DN40Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này0,072100m
194Cách nhiệt ống gió bằng xốp PE dày 25mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này10.291,2m2
195Lắp đặt Bích vuông, kích thước 200x200, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
196Lắp đặt Bích vuông, kích thước 250x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này9cái
197Lắp đặt Bích vuông, kích thước 300x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này5cái
198Lắp đặt Bích vuông, kích thước 300x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
199Lắp đặt Bích vuông, kích thước 350x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
200Lắp đặt Bích vuông, kích thước 350x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
201Lắp đặt Bích vuông, kích thước 400x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
202Lắp đặt Bích vuông, kích thước 400x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
203Lắp đặt Bích vuông, kích thước 400x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
204Lắp đặt Bích vuông, kích thước 450x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
205Lắp đặt Bích vuông, kích thước 400x400, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
206Lắp đặt Bích vuông, kích thước 450x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
207Lắp đặt Bích vuông, kích thước 500x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
208Lắp đặt Bích vuông, kích thước 500x400, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
209Lắp đặt Bích vuông, kích thước 550x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
210Lắp đặt Bích vuông, kích thước 550x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
211Lắp đặt Bích vuông, kích thước 550x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
212Lắp đặt Bích vuông, kích thước 550x400, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
213Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 200x200, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này161,89m
214Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 250x200, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này74,81m
215Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 250x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này479,45m
216Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 300x200, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này14,84m
217Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 300x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này297m
218Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 300x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này223,71m
219Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này33,55m
220Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này261,4m
221Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1.780,95m
222Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này256,8m
223Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này145,95m
224Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này133,27m
225Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x400, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này28,53m
226Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này29,7m
227Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này27,33m
228Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x400, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này25,57m
229Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x450, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này42,54m
230Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x250, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này10,91m
231Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này232,3m
232Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này231,31m
233Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x400, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này106,14m
234Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x450, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này87,47m
235Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x500, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này42,18m
236Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này19,26m
237Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này37,08m
238Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x400, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này55,9m
239Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x450, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này46,08m
240Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x500, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này20,12m
241Lắp đặt Bích vuông, kích thước 600x400, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
242Lắp đặt Bích vuông, kích thước 700x550, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
243Lắp đặt Bích vuông, kích thước 750x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
244Lắp đặt Bích vuông, kích thước 750x400, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
245Lắp đặt Bích vuông, kích thước 800x300, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
246Lắp đặt Bích vuông, kích thước 1000x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
247Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x300, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này31,42m
248Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này33,82m
249Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x400, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này33,04m
250Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x450, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này17,36m
251Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này21,36m
252Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 650x450, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,58m
253Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 650x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này26,28m
254Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x250, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này10,06m
255Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này12,05m
256Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x400, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này43,37m
257Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x450, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này41,63m
258Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này27,11m
259Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 750x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4,99m
260Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 750x400, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8,79m
261Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 750x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này21,24m
262Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 800x300, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4,57m
263Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 800x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này243,18m
264Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 850x450, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này18,53m
265Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 850x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này11,77m
266Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 900x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,31m
267Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 950x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này63,16m
268Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này45,55m
269Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này29,62m
270Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x550, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này25,43m
271Lắp đặt Bích vuông, kích thước: 1150x600, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
272Lắp đặt Bích vuông, kích thước: 1250x600, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
273Lắp đặt Bích vuông, kích thước: 1250x700, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
274Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1100x500, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này9,07m
275Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1100x550, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này34,94m
276Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1150x600, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này89,24m
277Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1200x350, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này73,87m
278Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x350, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này72,03m
279Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x600, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này86,63m
280Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x650, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này23,39m
281Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x700, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này30,72m
282Tiêu âm dán trong ống gió dày 25mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này792m2
283Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này28,8m
284Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này172,8m
285Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này14,4m
286Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này14,4m
287Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x450, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
288Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x300, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này21,6m
289Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này21,6m
290Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x400, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
291Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x450, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
292Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x500, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
293Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x350, tôn dày 0,58mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
294Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
295Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 800x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này14,4m
296Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 950x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
297Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x350, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
298Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x500, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
299Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x550, tôn dày 0,75mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
300Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1100x500, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
301Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1100x550, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
302Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1150x600, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
303Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1200x350, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
304Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x350, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
305Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x600, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
306Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x650, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
307Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x700, tôn dày 0,95mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này7,2m
308Lắp đặt Miệng gió hồi inox SS304 tôn soi lỗ kèm bộ lọc G3, kích thước cổ 400x400 + box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này25cái
309Lắp đặt Miệng gió R3: miệng gió hồi inox SS304 tôn soi lỗ kèm bộ lọc G3, kích thước cổ 550x550 + box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này68cái
310Lắp đặt Miệng gió hồi inox SS304 tôn soi lỗ trên tường kèm bộ lọc G3 cho phòng mổ, kích thước cổ 700x300 + box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này76cái
311Lắp đặt Miệng gió thải 1 lớp 600x400 + OBDTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
312Lắp đặt Louver 300x200 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
313Lắp đặt Louver 400x300 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này11cái
314Lắp đặt Louver 500x300 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
315Lắp đặt Louver 600x300 + lcct+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
316Lắp đặt Louver 600x300 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
317Lắp đặt Louver 800x300 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
318Lắp đặt Louver 1000x400 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
319Lắp đặt Louver 1200x300 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
320Lắp đặt Louver 1200x400 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
321Lắp đặt Louver 1400x500 + lcct + box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
322Lắp đặt Louver 2000x400 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
323Lắp đặt Louver 2200x400 + lcct+G4+ box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
324Lắp đặt Van gió MD 550x300Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
325Lắp đặt Van gió MD 550x400Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
326Lắp đặt Van gió MD 550x450Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
327Lắp đặt Van gió MD 600x300Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
328Lắp đặt Van gió MD 600x350Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
329Lắp đặt Van gió MD 700x400Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
330Lắp đặt Van gió MD 700x500Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
331Lắp đặt Van gió MD 750x500Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
332Lắp đặt Van gió MD 900x350Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
333Lắp đặt Van gió MD 950x350Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
334Lắp đặt Van gió MD D250Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
335Lắp đặt Van gió NRD 200x200Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8cái
336Lắp đặt Van gió NRD 250x250Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
337Lắp đặt Van gió NRD 300x300Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
338Lắp đặt Van gió NRD 450x300Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
339Lắp đặt Van gió NRD 550x300Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
340Lắp đặt Van gió PRD 200x200 + miệng gió lá sách 200x200 + box gióTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này19cái
341Lắp đặt Van gió VCD 500x350Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
342Lắp đặt Van gió VCD 500x450Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
343Lắp đặt Van gió VCD 550x500Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
344Lắp đặt Van gió VCD 650x450Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
345Lắp đặt Van gió VCD 650x500Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
346Lắp đặt Van gió VCD 700x450Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
347Lắp đặt Van gió VCD 700x500Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
348Lắp đặt Van gió VCD 750x400Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
349Lắp đặt Van gió VCD 800x500Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
350Lắp đặt Van gió VCD 850x450Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
351Lắp đặt Van gió VCD 1100x550Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
352Lắp đặt Van gió VCD D250Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này182cái
353Lắp đặt Van gió VCD D300Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này139cái
354Lắp đặt Van gió VCD D350Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này44cái
355Lắp đặt Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này684m
356Lắp đặt Ống gió mềm kèm cách nhiệt D300Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này500,4m
357Lắp đặt Ống gió mềm kèm cách nhiệt D350Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này158,4m
358CCLD Khớp nối mềm giữa ống gió và thiết bịTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này54m2
359Lắp đặt Bình giản nở loại Kín 100 litTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bể
360Hệ thống xử lý nước cho tháp giải nhiệtTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
361CCLD Bệ đỡ chillerTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
362CCLD Bệ đỡ tháp giải nhiệtTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
363CCLD Bệ bơm quán tínhTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4bộ
364CCLD Bệ đỡ bơm cấp nước tháp giải nhiệtTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
365CCLD Bệ đỡ AHUTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này30bộ
B THIẾT BỊ
1Tấm hấp thu nhiệt:Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này24Panel
2Bộ phụ kiện kết nối PanelTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
3Khung Đỡ Panel Thép mạ kẽm: V4*3mmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
4Bồn bảo ôn 5.000 lít.Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này3cái
5Bơm Tăng áp nước nóng kèm biến tần : BTA 01-02Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
6Hệ áp SuấtTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
7Bơm cấp nước lạnh: BL 01-02-03-04Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4cái
8Bơm Tuần hoàn nước nóng: BTH 01-02Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
9Bơm hồi nước nóng Trục: BH 01-02Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
10Bơm hồi nước nóng Trục: BH 03-04Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2cái
11Tủ điều khiển trung tâmTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
12HEAT PUMP 840 BIITheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
13Bơm đối lưu Heat Pump nước nóng : BHP 01-02Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
14Hệ cảm biến :Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này8bộ
15Hệ cấp nước: Cảm biến mực nước 3 Que (chạy luôn phiên)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
16Dây điện cấp hệ thống từ tủ điều khiển trung tâm tới thiết bịTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1
17Dây tín hiệu điều khiển hệ thống nước nóng 2 lớp chống nhiễuTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1
18Bọc bảo ôn ngoài trời và bạt phủ bạt chuyên dụng hoặc nhôm ngoài trờiTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1
19Hệ cơ khíTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1
20Kết nối hệ đường ốngTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1
21VAN điện từ cho 6 trục hồi (2 van cho đường hồi tự nhiên t12-mái; 2 van cho dường hồi t8-11; 2 van cho t1-7)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này6cái
22Cảm biến áp xuất: ( điều khiển áp xuất từ tầng 12-mái)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
23Đồng hồ đo áp suấtTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này5cái
24Máy làm lạnh nước 350 ton (1275kW), giải nhiệt nước.Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
25Bộ xử lý không khí AHU-TTTK-B1Công suất lạnh: ≥ 66 kWLưu lượng : 3161 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
26Bộ xử lý không khí AHU-OT1-2FCông suất lạnh: ≥ 24,5 kWLưu lượng : 756 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
27Bộ xử lý không khí AHU-OT2-2FCông suất lạnh: ≥ 26,5 kWLưu lượng : 953 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
28Bộ xử lý không khí AHU-OT3-2FCông suất lạnh: ≥ 24,5 kWLưu lượng : 756 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
29Bộ xử lý không khí AHU-HT-2FCông suất lạnh: ≥ 101,3 kWLưu lượng : 4455 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
30Bộ xử lý không khí AHU-HLVK-2FCông suất lạnh: ≥ 37,6 kWLưu lượng : 1492 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
31Bộ xử lý không khí AHU-HTHS-2FCông suất lạnh: ≥ 67 kWLưu lượng : 2943 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
32Bộ xử lý không khí AHU-OT4-3FCông suất lạnh: ≥ 44,3 kWLưu lượng : 1593 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
33Bộ xử lý không khí AHU-OT5-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
34Bộ xử lý không khí AHU-OT6-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
35Bộ xử lý không khí AHU-OT7-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
36Bộ xử lý không khí AHU-OT8-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
37Bộ xử lý không khí AHU-OT9-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
38Bộ xử lý không khí AHU-OT10-3FCông suất lạnh: ≥ 38,2 kWLưu lượng : 1306 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
39Bộ xử lý không khí AHU-OT11-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
40Bộ xử lý không khí AHU-OT12-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
41Bộ xử lý không khí AHU-OT13-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
42Bộ xử lý không khí AHU-OT14-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
43Bộ xử lý không khí AHU-OT15-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
44Bộ xử lý không khí AHU-HT-3FCông suất lạnh: ≥ 54,2 kWLưu lượng : 2441 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
45Bộ xử lý không khí AHU-HLVK-3FCông suất lạnh: ≥ 122,2 kWLưu lượng : 5053l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
46Bộ xử lý không khí AHU-HSNG-4FCông suất lạnh: ≥ 194,5 kWLưu lượng : 8712 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
47Bộ xử lý không khí AHU-HSNOI-4F Công suất lạnh: ≥ 156 kW Lưu lượng : 6996 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
48Bộ xử lý không khí AHU-NK-4F Công suất lạnh: ≥ 14,1 kW Lưu lượng : 633 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
49Bộ xử lý không khí AHU-OT16-5F; AHU-OT17-5F; AHU-OT18-5F; AHU-OT19-5F Công suất lạnh: ≥ 21 kW Lưu lượng : 660 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4bộ
50Bộ xử lý không khí AHU-HT-5F Công suất lạnh: ≥ 27,5 kW Lưu lượng : 908 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
51Bộ xử lý không khí AHU-HLVK-5F Công suất lạnh: ≥ 27 kW Lưu lượng : 1059 l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
52Tháp giải nhiệt công suất : 450 TonTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
53Bồn cấp nước bổ sung thể tích 30m3 (bồn inox nằm ngang)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bộ
54Bơm nước lạnh: Lưu lượng 61 L/S, cột áp 35 mH20Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
55Bơm nước giải nhiệt: Lưu lượng 71.22 L/S, cột áp 65 mH20Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
56Bơm cấp nước cho tháp giải nhiệt: Lưu lượng 1.0 L/S, cột áp 15 mH20Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bộ
57Miệng gió cấp kèm:+ Bộ lọc H13 (kt lọc 457x457x110)+ Mặt nạ inox SS304 tôn soi lỗ (kt miệng gió 582x582)+ Hộp chứa inox SS304 (kt hộp chứa 517x517x270)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này25cái
58Miệng gió cấp kèm:+ Bộ lọc H13 (kt lọc 610x610x70)+ Mặt nạ inox SS304 tôn soi lỗ (kt miệng gió 735x735)+ Hộp chứa inox SS304 (kt hộp chứa 670x670x270)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này103cái
59Miệng gió cấp phòng mổ kèm:+ Bộ lọc H13 (kt lọc 1220x610x110)+ Mặt nạ inox SS304 tôn soi lỗ (kt miệng gió 1345x735)+ Hộp chứa inox SS304 (kt hộp chứa 1280x670x270)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này56cái
60Miệng gió cấp phòng mổ kèm:+ bộ lọc H14 (kt lọc 1220x610x70)+ mặt nạ inox SS304 tôn soi lỗ (kt miệng gió 1345x735)+ hộp chứa inox SS304 (kt hộp chứa 1280x670x270)Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này20cái
61Quạt gió tươi 890l/s@100PaTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
62Quạt gió thải 266l/s@100PaTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
63Quạt gió thải 354l/s@100PaTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
64Quạt gió thải 380l/s@100PaTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
65Quạt gió thải 510l/s@100PaTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
66Quạt gắn tường 890l/sTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1cái
67Bình khí FM200 115kgTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này1bình
68Bình khí FM200 165kgTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này2bình
69Bình khí FM200 95kgTheo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này4bình
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt công trình dân dụng (công trình y tế) có cấp công trình từ cấp I trở lên.Nhà thầu Kèm bản sao y chứng thực:1.Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hợp đồng ký kết.Trường hợp là nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Hóa đơn VAT.4.Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: (a) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(c) Trường hợp nhà thầu vai trò là nhà thầu phụ thì cung cấp tất cả các tài liệu được sao y chứng thực giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (Hợp đồng kèm bảng giá hợp đồng, Hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hồ sơ thanh quyết toán giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tài liệu chứng minh (sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./ Bằng đại học trở lên.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.d./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e./ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥10năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên.(2) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình Y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình Y tế, cấp II trở lên.1010
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện: Tối thiểu 04 người (trong đó có tối thiểu 02 kỹ sư công nghệ nhiệt lạnh hoặc công nghệ nhiệt). 4 Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành điện theo yêu cầu và các chứng chỉ kèm theo (nếu có)b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành khác (có chứng chỉ hành nghề thiết kế, giám sát hoặc chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy).b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu thực hiện liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt thì nhân sự này sẽ được xét theo năng lực của nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên.55
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động và các chứng chỉ kèm theo (nếu có).b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên.55
6 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trườngb./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên.55
7 Cán bộ phụ trách các công việc khác 2 1.Điện – điện tử: Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;2.Cơ khí: Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Cơ Khí hoặc Tự động hóa hoặc Cơ Điện tử.Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên phù hợp yêu cầu.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện ≥ 23kW10
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay5
3 Máy khoan bê tông≥ 0,5kW Máy khoan bê tông≥ 0,5kW5
4 Xe tải ≥ 10 tấn Xe tải ≥ 10 tấn2
5 Cần cẩu tầm cao làm việc ≥ 75m Cần cẩu tầm cao làm việc ≥ 75m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->