Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715273-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220625813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:13:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,601,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng, đường dây ≥ 0,4KV có giá trị tối thiểu 3.922.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.922.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.922.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp III trở lêncó nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.922.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc chuyên ngành hạ tầng, Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hoặc giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống cấp, thoát nước.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình: cấp điện, điện chiếu sáng, đường dây ≥ 0,4kV.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khai thác quỹ đất Khu dân cư tổ 4, thị trấn Hà Lam (khu chỉnh trang đô thị); Hạng mục: San nền, đường giao thông và các hạng mục khác; Địa điểm xây dựng: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Nguyên Đạt; Địa chỉ: Thôn Tiên Đỏa, Xã Bình Sa, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT - Dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282 đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,0154100 m3
B Nền đường
1Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5455100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5455100m3
3Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2958100m3
4San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,4501100m3
C Mặt đường
1San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8376100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6252100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,501100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h (Trạm trộn tại Duy Trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4072100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4072100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17 km tiếp theo, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4072100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,501100m2
D Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
1Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,4882m3
2Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,1318m3
3Bê tông xà dầm cửa thu M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,426m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9582100m2
5Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m3
6Bê tông hố trồng cây M200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,32100m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế94m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế94m2
10Đắp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m3
11Bê tông bó nền M150, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,0063m3
12Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6013100m2
13Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,281m3
14Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.276,034m2
15Lát Gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.276,034m2
16Trồng cây sưa đường kính 12-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cây
E Cọc phân lô, vạch sơn, biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,751m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,755m3
3Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2501 cấu kiện
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế124,65m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0141m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0792m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0048tấn
F Thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,529100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1072100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8013100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,37m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96,74m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0508100m2
7Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế123,167m3
8Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,4628100m2
9Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,957m3
10Ván khuôn thép xà mũ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9067100m2
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,912m3
12Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1025100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,973tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,416m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,287100m2
16Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7172tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1381 cấu kiện
18Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1173100m3
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4845100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7471100m3
21Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,62m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,24m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m2
24Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,673m3
25Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,042100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,22m3
27Ván khuôn thép, khung xương, dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6144100m2
28Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1536100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1266tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2046tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3215tấn
33Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5462tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5462tấn
35Lắp đặt tấm chắn rác bằng tấm bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế301 cấu kiện
36Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,8m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,71m3
38Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2002100m2
39Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,21m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1207100m2
41Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,15m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5192100m2
43Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0433tấn
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2701cấu kiện
46Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2672100m3
47Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1581100m3
48Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,22m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,66m3
50Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0486100m2
51Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,958m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1183100m2
53Bê tông mũ cống đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,635m3
54Ván khuôn thép mũ cống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0878100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0529tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0089tấn
58Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,501m3
59Ván khuôn thép đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0084100m2
60Lắp dựng cốt thép đan cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0565tấn
61Lắp dựng cốt thép đan cống ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1016tấn
62Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0803100m3
63Bê tông bản cống dẫn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,728m3
64Ván khuôn thép bản cống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0576100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1112tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1716tấn
G Cấp nước
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,95100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,27100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,471100m3
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,776m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9874100m3
7Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK 160/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt miệng khóa gang cổng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt BU, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt van khóa ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp khâu nối vặn HDPE ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt khóa gang cổng, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp ống vách HDPE ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt miệng khóa nước gang, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt Khóa van cổng gang ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt Vách HDPE D160 - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,27100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,95100m
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9968m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1288100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196m3
33Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0056100m2
34Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3832tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cấu kiện
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
38Sản xuất bê tông gối đỡ đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5744m3
39Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51cấu kiện
H Đường dây 0,4kV
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-LV A(4x50) - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26km
2Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
3Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cột
4Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1móng
5Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7móng
6Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
7Chi tiết tiếp địa gốc, tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
8Nắp bịt đầu côtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
9Khoá đỡ dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
10Khoá néo dây cho cáp vặn xoắnABC(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
11Kẹp răng 2 bulon KR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Bộ
12Bu lông móc cột 8,5 BLM-250.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
I Đường dây chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn ABC-LV A(5x16) - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27Km
2Đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Bộ
3Cáp CVV (3x1,5)-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45Mét
4Tủ điều khiển chiếu sáng 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
5Cần đèn L=1MMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Bộ
6Xà kẹp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Bộ
7Xà đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
8Đầu cos M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
9Nắp bịt đầu côtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
10Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC-4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
11Khoá néo cáp vặn xoắn ABC-4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
12Kẹp răng xuyên cách điện 2 bulon KR95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29Cái
13Bu lông móc cột 8,5 BLM-250.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
J Phần di dời
1Tháo hạ cột btlt 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Tháo hạ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Sứ
3Tháo hạ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế520M
4Tháo hạ xàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
5Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
6Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2móng
K Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
L Chi phí lắp đặt thiết bị
1Thay MBA 250KVA-22/0,4kV thành 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
M Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng, đường dây ≥ 0,4KV có giá trị tối thiểu 3.922.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.922.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.922.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp III trở lêncó nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.922.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc chuyên ngành hạ tầng, Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hoặc giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống cấp, thoát nước.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình: cấp điện, điện chiếu sáng, đường dây ≥ 0,4kV.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy phun nhựa đường 190 CV Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh hơi 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy rải 50 - 60 m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)3
9 Ô tô tưới nước 5 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->