Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nối Tỉnh lộ ĐT.547 đi thôn Vĩnh Thuận, xã Kỳ Ninh, thị xã Kỳ Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646754-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nối Tỉnh lộ ĐT.547 đi thôn Vĩnh Thuận, xã Kỳ Ninh, thị xã Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:05:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,592,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6778652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.915.018.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có Văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có Văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất= |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 10T-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích>=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3-6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nối Tỉnh lộ ĐT.547 đi thôn Vĩnh Thuận, xã Kỳ Ninh, thị xã Kỳ Anh Đường giao thông nối Tỉnh lộ ĐT.547 đi thôn Vĩnh Thuận, xã Kỳ Ninh, thị xã Kỳ Anh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính, ngân sách xã Kỳ Ninh, ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Ngoài các thành phần hồ sơ được quy định tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công (theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công); - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp và giấy tờ tùy thân kèm theo cam kết thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc kê khai trung thực và đồng ý để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nội dung kê khai của nhà thầu so với hồ sơ gốc. Các tài liệu đăng tải nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Kỳ Anh, số 06 đường Nguyễn Trung Thiên, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, số đường 06 Nguyễn Trung Thiên, phường HưngTrí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch, UBND thị xã Kỳ Anh, số 06 đường Nguyễn Trung Thiên, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 02392240635, 02393608506; Địa chỉ: Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TCGT | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1Km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1,8km tiếp theo, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4252 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,6239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1Km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,6239 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1,8km tiếp theo, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,6239 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,3475 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,934 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1Km, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,934 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1,8km tiếp theo, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,934 | 100m3/1km |
| 11 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,9779 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9715 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.026,8947 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,8184 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.224,0619 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4535 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4535 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh bằng BTXM mác 300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8772 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3983 | 100m3 |
| 20 | Bạt xác rắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,9887 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường BTXM dày 20cm, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.125,621 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1028 | 100m2 |
| 23 | Thi công khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.639,62 | m |
| 24 | Thi công khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,231 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (K=2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,75 | m2 |
| 27 | Lắp đặt biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Biển tam giác KT A70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 31 | Biển báo tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Biển báo chữ nhật KT (100x160)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Cột biển báo L=3,020m, D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 34 | Cột biển báo L=3,250m, D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116,576 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh U, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107,9552 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh U, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 187,5616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3536 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,9776 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,3322 | tấn |
| 7 | Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,0336 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp rãnh, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6092 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5376 | tấn |
| 11 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8404 | tấn |
| 12 | Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.384 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8817 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1Km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8802 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1,8km tiếp theo, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8802 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0015 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6409 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8542 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1Km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1,8km tiếp theo, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8542 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1533 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148,5627 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8479 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,0483 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,8482 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,492 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,488 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5058 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0829 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0271 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1498 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4413 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8022 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9475 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3375 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,5 | m3 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118 | kg |
| 21 | Vữa đệm tấm bản, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,088 | m2 |
| 22 | Đá hộc xếp khan gia cố chây khay hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,435 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,63 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1Km, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1363 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1,8km tiếp theo, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1363 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | Km |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | Km |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,699 | Km |
| 4 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Bộ |
| 6 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | Bộ |
| 7 | Ghíp đấu GN4-95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Bộ |
| 8 | Ghíp đấu GN2-35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | Bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKG | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa RLL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Vị trí |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 14 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | Bộ |
| 15 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Móng |
| 17 | Đào, đắp Tiếp địa RLL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Vị trí |
| 18 | Tháo hạ thụ hồi cột bê tông vuông H-6,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cột |
| 19 | Tháo hạ thụ hồi cột bê tông vuông H-7,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cột |
| 20 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,189 | km |
| 21 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,428 | km |
| 22 | Tháo hạ lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ (H2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 23 | Tháo hạ lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ (H4, H3F) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 24 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | ca |
| 25 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Sợi |
| 26 | Điện trở tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6778652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.915.018.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có Văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có Văn bản xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất= | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc cầm tay | công suất >=70kg | 3 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ | tải trọng | 3 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60m3/h | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | tải trọng >=25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | tải trọng 10T-16T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích>=250L | 3 |
| 9 | Máy hàn | công suất>=23KW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | công suất>=5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5KW | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | công suất >=1,5KW | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích >=150L | 1 |
| 14 | Cần cẩu tự hành | tải trọng 3-6T | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | còn hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi