Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721594-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông công trình
Số hiệu KHLCNT 20220477468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:35:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,707,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên trong đó có các hạng mục: Kết cấu mặt đường nhựa, cống hộp, rãnh thoát nước bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.800.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình giao thông đường bộ cấp III, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 15.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, phụ lục biểu giá, QĐ phê duyệt dự án (QĐ phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật), tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường cấp III.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường cấp III.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkiểm trachất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách xe máy thiết bị ít nhất 1 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộAn toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông >250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép > 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Lu rung > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Lu rung > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Ủi > 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay >70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi >1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện >23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước > 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông công trình
Đường ĐH.95B xã Thụy Phúc-Thụy Hưng, huyện Thái Thụy
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình (Địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 414, đườngTrần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bình Minh (Địa chỉ: Thôn Đông Thành, xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình) + Thẩm định dự toán: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899). + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106, đường Hùng Vương. Phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
“ Không yêu cầu” Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng, bao gồm: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng II trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326 và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
PhòngTài chính-Kế hoạch huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HM: Nền, mặt đường (1. Đào đắp, vận chuyển):
1Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76,2489100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95nt11,3823100m3
3Đào đường đá cũnt23,9641100m3
4Vận chuyển đá đào đường cũ đổ đint23,964100m3
5San đá bãi thảint11,982100m3
6Đào nền đường - đất cấp IInt87,0335100m3
7Đào nền đường - đất cấp Int27,7932100m3
8Vận chuyển đất - đất cấp Int27,7932100m3
9San đất bãi thảint13,897100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt80,2934100m3
11Móng cấp phối đá dăm lớp dướint40,3229100m3
12Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cmnt161,523100m2
13Láng mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt161,523100m2
B Vuốt ngõ ngang:
1Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cmnt5,8889100m2
2Láng mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt5,889100m2
3Đá vỉant67,58m3
C Vỉa hè:
1Bê tông móng, M150, đá 2x4nt60,45m3
2Lát gạch terazo 40x40, vữa XM M100nt697,16m2
D Boocduya:
1Bê tông boocduya, bê tông M200, đá 1x2nt8,79m3
2Ván khuônnt1,4191100m2
3Lắp dựng bó vỉant191m
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnnt1911 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tôngnt2,19810 tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmnt1,91100m
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4nt5,73m3
8Ván khuôn móng dàint0,382100m2
E 2. Bãi đúc cấu kiện:
1Thuê đấtnt1.630m2
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,1794100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90nt15,56100m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp dướint5100m3
5Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100nt1.300m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2nt30m3
7Ván khuôn móngnt0,07100m2
F Hàng rào bao quanh
1Lắp dựng hàng ràont300m2
2Tháo dỡ hàng ràont300m2
3Phá lớp đất, cátnt16,7394100m3
4Vận chuyển đất - đất cấp Int16,7394100m3
5San đất bãi thảint8,3697100m3
6Phá lớp cấp phốint5,69100m3
7Vận chuyển đất - đất cấp IIInt5,69100m3
8San đá bãi thảint2,845100m3
G 3. Hệ thống ATGT (Cọc tiêu + Cọc Km)
1Đào móng cọc tiêunt11,07m3
2Đắp đất móng cọc tiêunt0,42m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4nt9,32m3
4Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2nt5,87m3
5Cốt thép cọc tiêu,ĐK ≤10mmnt0,3578tấn
6Ván khuôn cọc tiêunt0,8741100m2
7Ván khuôn móng cộtnt0,0284100m2
8Bốc xếp, lắp đặt cọc bê tôngnt2301cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tôngnt1,46810 tấn
10Sơn trắng thân cọc 2 lớpnt100,56m2
11Sơn đỏ phản quang 1 lớpnt27,24m2
12Tấm phản quangnt460tấm
H Biển báo:
1Biển báo tam giácnt27biển
2Biển chữ nhậtnt3,135m2
3Biển trònnt2biển
4Cột biểnnt90,31m
5Lắp đặt cột và biển báo tam giácnt27cái
6Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtnt6cái
7Lắp đặt cột và biển báo trònnt2cái
I Gờ giảm tốc:
1Thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày 3cmnt1,1676100m2
2Sơn gờ giảm tốcnt58,38m2
J Hộ lan mềm
1Đào móng - đất cấp IInt3,6m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30nt3,6m3
3Lắp đặt dải phân cáchnt48m
K Điều phối đất
1Vận chuyển đất đổ đi- đất cấp IInt19,7325100m3
2San đất bãi thảint9,866100m3
L II. HM: Kè mái taluy bằng đá hộc xây (1-Chân khay):
1Đào móng chân khaynt0,9922100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4674100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đánt23,34m3
4Vận chuyển đất - đất cấp IIInt0,233100m3
5San đá bãi thảint0,117100m3
6Đá đệm móngnt3,69m3
7Móng bằng đá hộcnt22,14m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc nt13,8375100m
M 2. Mái taluy
1Đá đệm móngnt13,49m3
2Mái dốc thẳng bằng đá hộcnt40,47m3
3Rải vải địa kỹ thuật mái kènt1,3489100m2
N 3. Biện pháp thi công kè:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5mnt8,26100m
2Thép buộc D3nt18,37kg
3Thép buộc D6nt13,35kg
4Phên nứant164m2
5Tre giằng dọcnt164m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,5576100m3
7Đào xúc đất - đất cấp Int0,5576100m3
8Vận chuyển đất - đất cấp Int0,5576100m3
9San đất bãi thảint0,2788100m3
10Ca bơmnt3ca
O III. HM: Cống 75x75; 100x100 (1. Phá dỡ, vận chuyển):
1Phá dỡ - Kết cấu bê tôngnt7,79m3
2Phá dỡ - Kết cấu gạchnt19,4m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đint0,272100m3
4San đá bãi thảint0,136100m3
P 2. Đào đất móng cống:
1Đào móng - đất cấp Int3,6582100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc nt51,5042100m
3Đá đệm móngnt13,74m3
Q 3. Bê tông:
1Bê tông móng, M200, đá 1x2nt46,16m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2nt5,55m3
3Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2nt31,29m3
R 4. Thép ống cống:
1Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmnt1,3089tấn
2Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmnt4,8043tấn
S 5. Mối nối ống cống:
1Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant26,9m2
2Vải địa kỹ thuật bọc ống cốngnt2,5423100m2
T 6. Hố ga cống (Tấm đan):
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2nt0,79m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,4281tấn
3Ván khuôn tấm đannt0,0592100m2
4Bốc xếp, lắp đặt tấm đannt10cái
5Vận chuyển cấu kiện bê tôngnt0,19810 tấn
U Giằng:
1Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmnt0,0618tấn
2Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2nt1,66m3
3Ván khuôn móngnt0,1527100m2
4Xây gạch vữa XM M75nt3,89m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt16,55m2
6Bốc xếp, lắp đặt Cống hộp 75x75nt631 đoạn cống
7Bốc xếp, lắp đặt Cống hộp 100x100nt161 đoạn cống
8Vận chuyển ống cống bê tôngnt7,82310 tấn
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt0,8498100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,1502100m3
V Máng nối:
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2nt1,05m3
2Ván khuôn móngnt0,1643100m2
W Ván khuôn:
1Ván khuôn ống cốngnt5,7176100m2
2Ván khuôn móng cốngnt0,8606100m2
3Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt0,4121100m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,17100m3
5Đào xúc đất - đất cấp IInt0,17100m3
6Vận chuyển đất - đất cấp IInt0,17100m3
7San đất bãi thảint0,085100m3
X IV. HM: Cống 2x1,5m L=9m (1. Đào đất móng cống):
1Đào móng - đất cấp Int1,1963100m3
2Đá đệm móngnt3,41m3
Y 2. Bê tông:
1Bê tông móng, M200, đá 2x4nt14,26m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc nt12,78100m
Z 3. Ống cống:
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2nt13,95m3
2Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmnt0,9744tấn
3Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmnt1,3357tấn
4Bốc xếp, lắp đặt Cống hộp đơnnt91 đoạn cống
5Vận chuyển ống cống bê tôngnt3,48810 tấn
AA 4. Mối nối ống cống:
1Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant11,28m2
2Vải địa kỹ thuật bọc ống cốngnt0,4576100m2
3Bê tông tường, M200, đá 1x2nt7,43m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp dướint2,345100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5568100m3
AB 5. Ván khuôn:
1Ván khuôn Ống cốngnt1,3824100m2
2Ván khuôn móng cốngnt0,1863100m2
3Ván khuôn Tường đầu, tường cánh cốngnt0,2155100m2
AC 6. Bản quá độ đúc sẵn:
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2nt11,2m3
2Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmnt0,4161tấn
3Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmnt0,2761tấn
4Ván khuôn nắp đannt0,42100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4nt1,75m3
6Bốc xếp, lắp đặt Bản quá độ đúc sẵnnt14cái
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngnt2,810 tấn
AD V. HM: Máng xây B=1,4m (1. Máng xây B1.4m):
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc nt521,043100m
2Đá đệm móngnt138,95m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4nt208,42m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,1865tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,3485tấn
6Ván khuôn móngnt1,8444100m2
7Rãnh thoát nướcnt587,86m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.904,36m2
AE 2. Giằng máng:
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2nt32,79m3
2Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt3,0869tấn
3Ván khuôn móngnt2,4592100m2
AF 3. Tấm đan:
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2nt63m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt2,422tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt6,8058tấn
4Ván khuôn tấm đannt1,96100m2
5Bốc xếp, lắp đặt tấm đannt175cái
6Vận chuyển cấu kiện bê tôngnt15,7510 tấn
AG 4. Văng chống:
1Bê tông văng chống, M250, đá 1x2nt10,67m3
2Cốt thép văng chống, ĐK ≤10mmnt1,0046tấn
3Ván khuôn văng chốngnt1,196100m2
4Bốc xếp, lắp đặt văng chốngnt1841cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện văng chốngnt2,66810 tấn
AH 5. Cửa xả máng B140:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc nt3,2175100m
2Đá đệm móngnt0,86m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4nt8m3
4Ván khuôn móngnt0,0968100m2
5Bê tông tường, M200, đá 1x2nt4,12m3
6Ván khuôn tườngnt0,245100m2
AI 6. Giàn phai máng B140:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc nt2,0475100m
2Đá đệm móngnt0,55m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4nt3,42m3
4Ván khuôn móngnt0,0558100m2
5Bê tông tường, M200, đá 2x4nt0,77m3
6Ván khuôn tườngnt0,0519100m2
AJ 7. Dàn phai:
1Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0166tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0334tấn
3Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2nt0,2m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0424100m2
AK 8. Cánh phai:
1Cốt thép cánh phai, ĐK ≤10mmnt0,0122tấn
2Bê tông cánh phai bê tông M200, đá 1x2nt0,18m3
3Ván khuôn cánh phaint0,0048100m2
AL 9. Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn:
1Bốc xếp, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt11 cấu kiện
2Vận chuyển cấu kiện bê tôngnt0,04510 tấn
3Vit me V1nt1cái
4Lắp Vitment1công
5Bulon M12nt3bộ
6Tôn 10 lint5,46kg
AM VI. HM: Rãnh B=0,5m (1. Đào đắp):
1Đào móng rãnh thoát nước - đất cấp IInt31,3877100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt14,2595100m3
AN 2. Thân rãnh đúc sẵn:
1Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt30,7375tấn
2Bê tông rãnh, M250, đá 1x2nt532,61m3
3Đá đệm móngnt195,24m3
4Láng mương cáp, mương rãnhnt520m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant313,67m2
6Ván khuôn rãnhnt86,1633100m2
7Bốc xếp, lắp dựng thân rãnh đúc sẵnnt2.0771 cấu kiện
8Vận chuyển thân rãnh đúc sẵnnt133,15310 tấn
AO 3. Phần đổ tại chỗ:
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2nt24,97m3
2Ván khuôn rãnh nướcnt4,1924100m2
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,129tấn
AP 4. Tấm đan:
1Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt15,7856tấn
2Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt12,5451tấn
3Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2nt234,7m3
4Ván khuôn nắp đannt26,9387100m2
5Bốc xếp, lắp dựng tấm đannt2.077cái
6Vận chuyển cấu kiện bê tôngnt58,67510 tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 50mmnt25,9968100m
AQ 5. Cửa xả:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc nt1,6875100m
2Đá đệm móngnt0,45m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2nt2,02m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2nt0,7m3
5Ván khuôn móngnt0,0777100m2
6Ván khuôn tường đầunt0,0614100m2
AR VII. HM: Đảm bảo ATGT
1Nhân công đảm bảo giao thôngnt1.020công
2Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2nt2,81m3
3Ván khuôn cọc, cộtnt0,45100m2
4Cọc nhựa d75nt300m
5Màng phản quang đầu dải phân cáchnt21,2m2
6Dây phản quang cuộn rào cảnh báont500m
7Biển báo thi côngnt22biển
8Rào chắn thépnt4bộ
9Áo phản quangnt4bộ
10Đèn báo hiệunt4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,76%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên trong đó có các hạng mục: Kết cấu mặt đường nhựa, cống hộp, rãnh thoát nước bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.800.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình giao thông đường bộ cấp III, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 15.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, phụ lục biểu giá, QĐ phê duyệt dự án (QĐ phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật), tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường cấp III.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường cấp III.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.53
3 Cán bộkiểm trachất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.53
4 Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách xe máy thiết bị ít nhất 1 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.53
5 Cán bộAn toànlao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)5
2 Máy trộn bê tông >250 lít Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)2
3 Máy trộn vữa >80 lít Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)2
4 Máy đào > 0,8m3 Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
5 Lu bánh thép > 8 tấn Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy Lu rung > 25 tấn Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy Lu rung > 16 tấn Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)2
8 Máy Ủi > 108 CV Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy cắt, uốn thép 5kW Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)1
10 Máy đầm đất cầm tay >70kg Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)2
11 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)1
12 Máy đầm dùi >1,5kW Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)3
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)2
14 Máy hàn điện >23kW Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)4
15 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)2
17 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn)1
18 Cần cẩu > 10 tấn Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
19 Ô tô tưới nước > 5 m3 Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->