Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:35:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,707,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên trong đó có các hạng mục: Kết cấu mặt đường nhựa, cống hộp, rãnh thoát nước bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.800.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình giao thông đường bộ cấp III, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 15.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, phụ lục biểu giá, QĐ phê duyệt dự án (QĐ phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật), tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường cấp III.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường cấp III.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộkiểm trachất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách xe máy thiết bị ít nhất 1 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộAn toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép > 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Lu rung > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Lu rung > 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy Ủi > 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay >70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi >1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện >23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông công trình Đường ĐH.95B xã Thụy Phúc-Thụy Hưng, huyện Thái Thụy 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | “ Không yêu cầu” Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng, bao gồm: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng II trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326 và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PhòngTài chính-Kế hoạch huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HM: Nền, mặt đường (1. Đào đắp, vận chuyển): | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,2489 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 11,3823 | 100m3 |
| 3 | Đào đường đá cũ | nt | 23,9641 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đào đường cũ đổ đi | nt | 23,964 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải | nt | 11,982 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - đất cấp II | nt | 87,0335 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - đất cấp I | nt | 27,7932 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - đất cấp I | nt | 27,7932 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | nt | 13,897 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 80,2934 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 40,3229 | 100m3 |
| 12 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm | nt | 161,523 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 161,523 | 100m2 |
| B | Vuốt ngõ ngang: | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm | nt | 5,8889 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 5,889 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa | nt | 67,58 | m3 |
| C | Vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | nt | 60,45 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazo 40x40, vữa XM M100 | nt | 697,16 | m2 |
| D | Boocduya: | |||
| 1 | Bê tông boocduya, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 8,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 1,4191 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa | nt | 191 | m |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 191 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | nt | 2,198 | 10 tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | nt | 1,91 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | nt | 5,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,382 | 100m2 |
| E | 2. Bãi đúc cấu kiện: | |||
| 1 | Thuê đất | nt | 1.630 | m2 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,1794 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 15,56 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 5 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 1.300 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 30 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | nt | 0,07 | 100m2 |
| F | Hàng rào bao quanh | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào | nt | 300 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào | nt | 300 | m2 |
| 3 | Phá lớp đất, cát | nt | 16,7394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - đất cấp I | nt | 16,7394 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | nt | 8,3697 | 100m3 |
| 6 | Phá lớp cấp phối | nt | 5,69 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - đất cấp III | nt | 5,69 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải | nt | 2,845 | 100m3 |
| G | 3. Hệ thống ATGT (Cọc tiêu + Cọc Km) | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | nt | 11,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cọc tiêu | nt | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | nt | 9,32 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 | nt | 5,87 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu,ĐK ≤10mm | nt | 0,3578 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | nt | 0,8741 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0284 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp, lắp đặt cọc bê tông | nt | 230 | 1cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | nt | 1,468 | 10 tấn |
| 10 | Sơn trắng thân cọc 2 lớp | nt | 100,56 | m2 |
| 11 | Sơn đỏ phản quang 1 lớp | nt | 27,24 | m2 |
| 12 | Tấm phản quang | nt | 460 | tấm |
| H | Biển báo: | |||
| 1 | Biển báo tam giác | nt | 27 | biển |
| 2 | Biển chữ nhật | nt | 3,135 | m2 |
| 3 | Biển tròn | nt | 2 | biển |
| 4 | Cột biển | nt | 90,31 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | nt | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | nt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | nt | 2 | cái |
| I | Gờ giảm tốc: | |||
| 1 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày 3cm | nt | 1,1676 | 100m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | nt | 58,38 | m2 |
| J | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | nt | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách | nt | 48 | m |
| K | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi- đất cấp II | nt | 19,7325 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | nt | 9,866 | 100m3 |
| L | II. HM: Kè mái taluy bằng đá hộc xây (1-Chân khay): | |||
| 1 | Đào móng chân khay | nt | 0,9922 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4674 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 23,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - đất cấp III | nt | 0,233 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải | nt | 0,117 | 100m3 |
| 6 | Đá đệm móng | nt | 3,69 | m3 |
| 7 | Móng bằng đá hộc | nt | 22,14 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | nt | 13,8375 | 100m |
| M | 2. Mái taluy | |||
| 1 | Đá đệm móng | nt | 13,49 | m3 |
| 2 | Mái dốc thẳng bằng đá hộc | nt | 40,47 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | nt | 1,3489 | 100m2 |
| N | 3. Biện pháp thi công kè: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | nt | 8,26 | 100m |
| 2 | Thép buộc D3 | nt | 18,37 | kg |
| 3 | Thép buộc D6 | nt | 13,35 | kg |
| 4 | Phên nứa | nt | 164 | m2 |
| 5 | Tre giằng dọc | nt | 164 | m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,5576 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - đất cấp I | nt | 0,5576 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - đất cấp I | nt | 0,5576 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | nt | 0,2788 | 100m3 |
| 10 | Ca bơm | nt | 3 | ca |
| O | III. HM: Cống 75x75; 100x100 (1. Phá dỡ, vận chuyển): | |||
| 1 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | nt | 7,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | nt | 19,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | nt | 0,272 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải | nt | 0,136 | 100m3 |
| P | 2. Đào đất móng cống: | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp I | nt | 3,6582 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | nt | 51,5042 | 100m |
| 3 | Đá đệm móng | nt | 13,74 | m3 |
| Q | 3. Bê tông: | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 46,16 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | nt | 5,55 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 31,29 | m3 |
| R | 4. Thép ống cống: | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | nt | 1,3089 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | nt | 4,8043 | tấn |
| S | 5. Mối nối ống cống: | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 26,9 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật bọc ống cống | nt | 2,5423 | 100m2 |
| T | 6. Hố ga cống (Tấm đan): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | nt | 0,79 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,4281 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0592 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, lắp đặt tấm đan | nt | 10 | cái |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | nt | 0,198 | 10 tấn |
| U | Giằng: | |||
| 1 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0618 | tấn |
| 2 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,1527 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch vữa XM M75 | nt | 3,89 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 16,55 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, lắp đặt Cống hộp 75x75 | nt | 63 | 1 đoạn cống |
| 7 | Bốc xếp, lắp đặt Cống hộp 100x100 | nt | 16 | 1 đoạn cống |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 7,823 | 10 tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,8498 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,1502 | 100m3 |
| V | Máng nối: | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | nt | 0,1643 | 100m2 |
| W | Ván khuôn: | |||
| 1 | Ván khuôn ống cống | nt | 5,7176 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,8606 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | nt | 0,4121 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - đất cấp II | nt | 0,17 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - đất cấp II | nt | 0,17 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | nt | 0,085 | 100m3 |
| X | IV. HM: Cống 2x1,5m L=9m (1. Đào đất móng cống): | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp I | nt | 1,1963 | 100m3 |
| 2 | Đá đệm móng | nt | 3,41 | m3 |
| Y | 2. Bê tông: | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | nt | 14,26 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | nt | 12,78 | 100m |
| Z | 3. Ống cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 13,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | nt | 0,9744 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | nt | 1,3357 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, lắp đặt Cống hộp đơn | nt | 9 | 1 đoạn cống |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 3,488 | 10 tấn |
| AA | 4. Mối nối ống cống: | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 11,28 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật bọc ống cống | nt | 0,4576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | nt | 7,43 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 2,345 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5568 | 100m3 |
| AB | 5. Ván khuôn: | |||
| 1 | Ván khuôn Ống cống | nt | 1,3824 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,1863 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn Tường đầu, tường cánh cống | nt | 0,2155 | 100m2 |
| AC | 6. Bản quá độ đúc sẵn: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | nt | 11,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | nt | 0,4161 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | nt | 0,2761 | tấn |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,42 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | nt | 1,75 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, lắp đặt Bản quá độ đúc sẵn | nt | 14 | cái |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | nt | 2,8 | 10 tấn |
| AD | V. HM: Máng xây B=1,4m (1. Máng xây B1.4m): | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | nt | 521,043 | 100m |
| 2 | Đá đệm móng | nt | 138,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | nt | 208,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,1865 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,3485 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | nt | 1,8444 | 100m2 |
| 7 | Rãnh thoát nước | nt | 587,86 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.904,36 | m2 |
| AE | 2. Giằng máng: | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 32,79 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 3,0869 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 2,4592 | 100m2 |
| AF | 3. Tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | nt | 63 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 2,422 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 6,8058 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | nt | 1,96 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, lắp đặt tấm đan | nt | 175 | cái |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | nt | 15,75 | 10 tấn |
| AG | 4. Văng chống: | |||
| 1 | Bê tông văng chống, M250, đá 1x2 | nt | 10,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép văng chống, ĐK ≤10mm | nt | 1,0046 | tấn |
| 3 | Ván khuôn văng chống | nt | 1,196 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, lắp đặt văng chống | nt | 184 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện văng chống | nt | 2,668 | 10 tấn |
| AH | 5. Cửa xả máng B140: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | nt | 3,2175 | 100m |
| 2 | Đá đệm móng | nt | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | nt | 8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | nt | 0,0968 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | nt | 4,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | nt | 0,245 | 100m2 |
| AI | 6. Giàn phai máng B140: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | nt | 2,0475 | 100m |
| 2 | Đá đệm móng | nt | 0,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | nt | 3,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | nt | 0,0558 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | nt | 0,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | nt | 0,0519 | 100m2 |
| AJ | 7. Dàn phai: | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0166 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0334 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | nt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0424 | 100m2 |
| AK | 8. Cánh phai: | |||
| 1 | Cốt thép cánh phai, ĐK ≤10mm | nt | 0,0122 | tấn |
| 2 | Bê tông cánh phai bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cánh phai | nt | 0,0048 | 100m2 |
| AL | 9. Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn: | |||
| 1 | Bốc xếp, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | nt | 0,045 | 10 tấn |
| 3 | Vit me V1 | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp Vitme | nt | 1 | công |
| 5 | Bulon M12 | nt | 3 | bộ |
| 6 | Tôn 10 li | nt | 5,46 | kg |
| AM | VI. HM: Rãnh B=0,5m (1. Đào đắp): | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - đất cấp II | nt | 31,3877 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 14,2595 | 100m3 |
| AN | 2. Thân rãnh đúc sẵn: | |||
| 1 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 30,7375 | tấn |
| 2 | Bê tông rãnh, M250, đá 1x2 | nt | 532,61 | m3 |
| 3 | Đá đệm móng | nt | 195,24 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh | nt | 520 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 313,67 | m2 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | nt | 86,1633 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp, lắp dựng thân rãnh đúc sẵn | nt | 2.077 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển thân rãnh đúc sẵn | nt | 133,153 | 10 tấn |
| AO | 3. Phần đổ tại chỗ: | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2 | nt | 24,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh nước | nt | 4,1924 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,129 | tấn |
| AP | 4. Tấm đan: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 15,7856 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 12,5451 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | nt | 234,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | nt | 26,9387 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, lắp dựng tấm đan | nt | 2.077 | cái |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | nt | 58,675 | 10 tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 50mm | nt | 25,9968 | 100m |
| AQ | 5. Cửa xả: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | nt | 1,6875 | 100m |
| 2 | Đá đệm móng | nt | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 2,02 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | nt | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | nt | 0,0777 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu | nt | 0,0614 | 100m2 |
| AR | VII. HM: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | nt | 1.020 | công |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 | nt | 2,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | nt | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Cọc nhựa d75 | nt | 300 | m |
| 5 | Màng phản quang đầu dải phân cách | nt | 21,2 | m2 |
| 6 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | nt | 500 | m |
| 7 | Biển báo thi công | nt | 22 | biển |
| 8 | Rào chắn thép | nt | 4 | bộ |
| 9 | Áo phản quang | nt | 4 | bộ |
| 10 | Đèn báo hiệu | nt | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,76% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên trong đó có các hạng mục: Kết cấu mặt đường nhựa, cống hộp, rãnh thoát nước bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.800.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình giao thông đường bộ cấp III, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 15.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, phụ lục biểu giá, QĐ phê duyệt dự án (QĐ phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật), tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường cấp III.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường cấp III.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộkiểm trachất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường bộ.+ Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách xe máy thiết bị ít nhất 1 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộAn toànlao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, quyết định phê duyệt dự án. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông >250 lít | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >80 lít | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy đào > 0,8m3 | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Lu bánh thép > 8 tấn | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy Lu rung > 25 tấn | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy Lu rung > 16 tấn | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy Ủi > 108 CV | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay >70kg | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi >1,5kW | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 2 |
| 14 | Máy hàn điện >23kW | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 4 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 2 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt(Kèm Hóa đơn) | 1 |
| 18 | Cần cẩu > 10 tấn | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước > 5 m3 | Hoạt động tốt(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi