Gói thầu: Gói thầu: In ấn sổ sách, biểu mẫu chuyên môn phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và các hoạt động y tế năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721863-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu: In ấn sổ sách, biểu mẫu chuyên môn phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và các hoạt động y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220681517
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chị thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:22:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,925,720 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu: In ấn sổ sách, biểu mẫu chuyên môn phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và các hoạt động y tế năm 2022
Dự án: In ấn sổ sách, biểu mẫu chuyên môn phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và các hoạt động y tế năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chị thường xuyên của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: số 3, khu Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sổ tiếp đón A3 (2 mặt), 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 40
2 Số khám bệnh A1 A3 (2 mặt), 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 87
3 Số khám bệnh lao A3 (2 mặt), 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 4
4 Sổ khám thai A2 (2 mặt), 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 3
5 Sổ xét nghiệm nước tiểu A2 (2 mặt), 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 2
6 Sổ xét nghiệm sinh hóa A2 (2 mặt), 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 4
7 Sổ xét nghiệm huyết học A2 (2 mặt), 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 2
8 Sổ X quang A3 (2 mặt) đóng gáy giữa, 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 3
9 Bao đựng phim 25 x 30 cm, Định lượng 135 gms, Giấy Kraft thường là màu nâu vàng cái 2.000
10 Bao đựng phim 30 x 35 cm, Định lượng 135 gms, Giấy Kraft thường là màu nâu vàng cái 2.000
11 Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm A3 (2 mặt) đóng gáy giữa, 100 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 23
12 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng >= 1 tháng tuổi A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 21.500
13 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 2.300
14 Phiếu điều tra đăng ký đối tượng tiêm chủng theo HGĐ A3 (2 mặt), bớt gáy 2cm, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 2.000
15 Sổ biên bản giao nhận Vacxin trong buổi TCDV A4 (2 mặt), 100 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 10
16 Sổ biên bản giao nhận Vacxin trong buổi TCMR A4 (2 mặt), 100 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 10
17 Sổ nhận báo dịch A4 (2 mặt), 50 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 7
18 Sổ theo dõi xử lý ca bệnh ổ dịch A4 (2 mặt), 50 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 5
19 Sổ theo dõi bệnh nhân sốt xuất huyết A4 (2 mặt), 50 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 4
20 Bệnh án ngoại trú RHM (đóng gáy giữa 20T) (bìa trắng đẹp) A3 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 100
21 Bệnh án ngoại trú (lao), (bìa trắng đẹp) (đóng gáy 10 tờ) A3 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm Quyển 80
22 Bệnh án tâm thần (đóng gáy 30 tờ) (bìa trắng đẹp) A3 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 30
23 Bệnh án xã phường A3 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 100
24 Hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân (đóng gáy giữa 30 tờ) A3 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. quyển 120
25 Bệnh án ngoại trú (đóng gáy) (bìa trắng đẹp) (CSĐTNC) A3 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 700
26 Bệnh án điều trị bằng thuốc Buphenophin (đóng gáy 10 tờ) A4 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 20
27 Phiếu theo dõi điều trị bằng thuốc Methadone (Bìa cứng, màu vàng) A4 (2 mặt), Giấy conqueror, Định lượng 350 gsm, Là loại giấy cao cấp, in màu rất đẹp tuy nhiên lại lâu khô, giấy có nhiều các màu sắc khác nhau tờ 1.500
28 Phiếu theo dõi điều trị bằng thuốcBuphenophin (Bìa cứng, màu xanh) A4 (2 mặt), Giấy conqueror, Định lượng 350 gsm, Là loại giấy cao cấp, in màu rất đẹp tuy nhiên lại lâu khô, giấy có nhiều các màu sắc khác nhau tờ 200
29 Phiếu tóm tắt quá trình theo dõi điều trị A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. Tờ 250
30 Phiếu thông tin khách hàng tư vấn, xét nghiệm HIV A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.000
31 Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.000
32 Phiếu sàng lọc hành vi nguy cơ nhiễm HIV A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.000
33 Phiếu sàng lọc nguy cơ điều trị dự phòng trước phơi nhiễm HIV (PrEp) A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.000
34 Phiếu đồng thuận (SD trước khi kê đơn dự phòng phơi nhiễm HIV- PrEp) A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.000
35 Bản cam kết (Thuốc cấp miễn phí- không được bán) A5 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.000
36 Sổ tư vấn - xét nghiệm sàng lọc HIV A4 (2 mặt), 240 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 5
37 Phiếu cấp thuốc A5 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.000
38 Đơn cấp thuốc (2 liên) A5 (1 mặt), 100 tờ, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. quyển 45
39 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc Methadone hàng ngày (Đánh số trang) A2 (2 mặt), 120 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 4
40 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc Buphenophin viên 2mg (đánh số trang) A2 (2 mặt), 120 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 4
41 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc Buphenophin viên 8mg (đánh số trang) A2 (2 mặt), 120 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 4
42 Tờ điều trị ARV (giấy bìa) A4 (2 mặt), Giấy conqueror, Định lượng 350 gsm, Là loại giấy cao cấp, in màu rất đẹp tuy nhiên lại lâu khô, giấy có nhiều các màu sắc khác nhau tờ 400
43 Tờ điều trị MMT A4 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.500
44 Giấy KSK (dành cho người đủ 18T trở lên) A3 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 3.500
45 Giấy khám sức khỏe định kỳ A3 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 500
46 Giấy chuyển tuyến KB, CB, BHYT A4 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 6.270
47 Phiếu xét nghiệm A5 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 13.800
48 Phiếu xét nghiệm máu A5 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 9.000
49 Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 9.500
50 Phiếu X. Quang A5 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 2.500
51 Phiếu điện tim A5 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 300
52 Phiếu siêu âm A5 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 4.550
53 Phiếu thủ thuật A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.060
54 Phiếu khám bệnh, chữa bệnh A4 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 32.000
55 Đơn thuốc A5 (1 mặt), 200 tờ, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. quyển 241
56 Thẻ kho A4 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 1.000
57 Phiếu chăm sóc A4 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 400
58 Đơn thuốc H, (Đục răng cưa) A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. quyển 5
59 Sổ thủ thuật A4 (2 mặt), 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 2
60 Sổ thực hiện y lệnh A3 (2 mặt), 120 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 15
61 Tờ điều trị A4 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 500
62 Sơ kết 6 tháng A4 (1 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 300
63 Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao A4 (2 mặt), Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70-80-90 gms. tờ 800
64 Sổ bàn giao trực A4 (2 mặt), 200 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 22
65 Sổ xuất nhập thuốc A4 (2 mặt), 100 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 10
66 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện A5 (2 mặt), 100 trang, Giấy Ford trắng (loại giấy này có độ trắng cao (từ 68% trở lên), định lượng thường là 70 gms. Giấy Ivory giấy màu trắng, dày và khá cứng, định lượng giấy 400 gsm quyển 11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->