Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656749 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:31:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,026,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.506.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ in ấn tài liệu. Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc biên bản xác nhận hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.358.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc chuyên ngành kỹ thuật in.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022 In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có); Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp; Đảm bảo dự thầu; Các hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng tương tự đã kê khai; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt; Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; (Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng hoặc chứng thực) đã kê khai. + Báo cáo tài chính các năm 2019; 2020; 2021 kèm theo báo cáo kiểm toán hoặc tờ khai quyết toán thuế các năm 2019; 2020; 2021. + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0240.3854.249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 02043.854.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ khám bệnh | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 2 | Sổ trả bệnh án | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 3 | Sổ công tác chỉ đạo tuyến | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 4 | Sổ họp hội đồng và điều trị | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 5 | Sổ tổng hợp thông tin chuyển người bệnh đi các tuyến | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 6 | Bệnh án ngoại trú hô hấp | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 7 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 8 | Bệnh án Trẻ em (Nhi khoa) | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 9 | Giấy khám sức khoẻ | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.500 | |
| 10 | Phiếu phẫu thuật thủy tinh thể | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.500 | |
| 11 | Phiếu phẫu thuật mộng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 12 | Phiếu theo dõi bệnh nhân lọc máu | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 60.000 | |
| 13 | Sổ lĩnh máu | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 14 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 15 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 70.000 | |
| 16 | Phiếu chăm sóc ( Cấp I, Cấp II, CấpIII) | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 120.000 | |
| 17 | Sổ thủ thuật | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 18 | Phiếu chuẩn bị Bệnh nhân trước khi mổ của Điều dưỡng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 19 | Phiếu bồi dưỡng phẫu thuật thủ thuật | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 20 | Phiếu khám bệnh vào viện | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 21 | Phiếu theo dõi dịch truyền | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 80.000 | |
| 22 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 23 | Phiếu công khai thủ thuật đông y | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 24 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 25 | Đơn thuốc | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 70.000 | |
| 26 | Giấy ra viện | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 27 | Sổ Theo dõi phản ứng có hại của thuốc ADR | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 28 | Bệnh án ngoại trú HIV | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 500 | |
| 29 | Giấy cam đoan Phẫu thuật - thủ thuật- hồi sức- gây mê | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 30 | Giấy hẹn khám lại | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 31 | Trích biên bản hội chẩn | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 32 | Tờ điều trị | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 33 | Túi phim (36 cm x 44 cm) | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 50.000 | |
| 34 | Sổ bàn giao xét nghiệm Huyết Học | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 35 | Túi phim (26 cm x 31 cm) | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 90.000 | |
| 36 | Túi đựng thuốc (10cmx 12cm) | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100.000 | |
| 37 | Sổ lý lịch máy | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1.000 | |
| 38 | Sổ bàn giao Xét nghiệm Hóa sinh | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 39 | Sổ đề nghị điều xe | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 40 | Sổ bàn giao Xét nghiệm vi sinh | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 41 | Sổ bàn giao chụp Xquang | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 42 | Sổ bàn giao Thăm dò chức năng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 43 | Sổ biên bản hội chẩn | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 44 | Sổ kiểm tra | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 45 | Sổ kế hoạch công tác tháng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 46 | Sổ ra - vào viện | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 47 | Sổ mời hội chẩn | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 48 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 49 | Sổ giao ban | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 120 | |
| 50 | Sổ thường trực | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 51 | Sổ thuốc trực của điều dưỡng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 52 | Sổ bàn giao người bệnh nặng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 53 | Sổ trả vỏ thuốc | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 54 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 55 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 56 | Sổ đi buồng hàng ngày | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 57 | Sổ tổng hợp y lệnh | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 58 | Sổ theo dõi Bảo hiểm Y tế | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 59 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 60 | Bệnh án Ngoại khoa | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 30.000 | |
| 61 | Bệnh án ngoại trú viêm gan | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3.000 | |
| 62 | Bệnh án Bỏng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 63 | Bệnh án Mắt | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.500 | |
| 64 | Bệnh án Tai mũi họng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 65 | Bệnh án răng hàm mặt | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 66 | Bệnh án da liễu | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 67 | Bệnh án Vật lý trị liệu (ngoại trú) | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 500 | |
| 68 | Bệnh án truyền nhiễm | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 69 | Bệnh án điều dưỡng và Phục hồi chức năng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 250 | |
| 70 | Bệnh án Nội | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 35.000 | |
| 71 | Bệnh án Ngoại trú | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 72 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 80 | |
| 73 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 70.000 | |
| 74 | Sổ bàn giao hấp sấy tiệt trùng, dụng cụ phẫu thuật hàng ngày Kiểm soát nhiễm khuẩn - Nhà mổ | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 6 | |
| 75 | Sổ bàn giao hấp sấy tiệt trùng, dụng cụ phẫu thuật hàng ngày Kiểm soát nhiễm khuẩn - Điều trị theo Yêu cầu | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 76 | Sổ bàn giao đồ vải sau giặt - sấy khô hàng ngày Kiểm soát nhiễm khuẩn - Nhà giặt | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 11 | |
| 77 | Sổ giao nhận thu hồi vỏ thuốc | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 2 | |
| 78 | Sổ giao nhận rác thải nguy hại | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 2 | |
| 79 | Sổ giao nhận rác thải tái chế | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 2 | |
| 80 | Sổ bàn giao dụng cụ hấp sấy tiệt trùng các khoa | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 8 | |
| 81 | Sổ bàn giao trực máy hấp sấy - tiệt trùng hàng ngày | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 6 | |
| 82 | Sổ giao nhận đồ vải và nhà giặt | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 4 | |
| 83 | Bệnh án sơ sinh | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 84 | Bệnh án Phụ khoa | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 85 | Bệnh án nội trú Y học cổ truyền | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 86 | Bệnh án Răng hàm mặt ngoại trú | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 300 | |
| 87 | Bảng theo dõi ICU | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 88 | Sổ theo dõi tiêm vacxin VGB cho trẻ sơ sinh | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 89 | Sổ bình hồ sơ bệnh án | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 90 | Sổ điện tim | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 91 | Sổ nội soi | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 15 | |
| 92 | Sổ khám bệnh (Dành cho người bệnh đến khám) | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 78.000 | |
| 93 | Phiếu khám tiền mê | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 94 | Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 95 | Sổ kiểm nhập dược liệu, vị thuốc Y học cổ truyền | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 96 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 97 | Sổ theo dõi cập nhật thuốc | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 98 | Thẻ kho | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 99 | Bảng tổng hợp cấp phát thuốc | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 100 | Phiếu xác nhận tiêm phòng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 101 | Phiếu khám sàng lọc trước tiêm chủng | Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 10.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.506.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.506.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ in ấn tài liệu. Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc biên bản xác nhận hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.358.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật in ấn | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc chuyên ngành kỹ thuật in.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi