Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719578-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220656749
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:31:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 970,026,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.506.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ in ấn tài liệu. Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc biên bản xác nhận hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.358.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật in ấn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc chuyên ngành kỹ thuật in.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022
In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0240.3854.249
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0240.3854.249


E-CDNT 10.7
Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có); Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp; Đảm bảo dự thầu; Các hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng tương tự đã kê khai; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt; Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; (Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 15.2
+ Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng hoặc chứng thực) đã kê khai. + Báo cáo tài chính các năm 2019; 2020; 2021 kèm theo báo cáo kiểm toán hoặc tờ khai quyết toán thuế các năm 2019; 2020; 2021. + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0240.3854.249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 02043.854.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sổ khám bệnh Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 100
2 Sổ trả bệnh án Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 60
3 Sổ công tác chỉ đạo tuyến Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 20
4 Sổ họp hội đồng và điều trị Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 20
5 Sổ tổng hợp thông tin chuyển người bệnh đi các tuyến Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
6 Bệnh án ngoại trú hô hấp Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
7 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
8 Bệnh án Trẻ em (Nhi khoa) Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 2.000
9 Giấy khám sức khoẻ Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.500
10 Phiếu phẫu thuật thủy tinh thể Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.500
11 Phiếu phẫu thuật mộng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
12 Phiếu theo dõi bệnh nhân lọc máu Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 60.000
13 Sổ lĩnh máu Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 100
14 Bảng theo dõi gây mê hồi sức Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
15 Phiếu theo dõi chức năng sống Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 70.000
16 Phiếu chăm sóc ( Cấp I, Cấp II, CấpIII) Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 120.000
17 Sổ thủ thuật Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 60
18 Phiếu chuẩn bị Bệnh nhân trước khi mổ của Điều dưỡng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 15.000
19 Phiếu bồi dưỡng phẫu thuật thủ thuật Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 50.000
20 Phiếu khám bệnh vào viện Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 15.000
21 Phiếu theo dõi dịch truyền Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 80.000
22 Phiếu phẫu thuật thủ thuật Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
23 Phiếu công khai thủ thuật đông y Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
24 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 60
25 Đơn thuốc Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 70.000
26 Giấy ra viện Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 5.000
27 Sổ Theo dõi phản ứng có hại của thuốc ADR Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
28 Bệnh án ngoại trú HIV Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 500
29 Giấy cam đoan Phẫu thuật - thủ thuật- hồi sức- gây mê Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
30 Giấy hẹn khám lại Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 15.000
31 Trích biên bản hội chẩn Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 5.000
32 Tờ điều trị Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
33 Túi phim (36 cm x 44 cm) Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 50.000
34 Sổ bàn giao xét nghiệm Huyết Học Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30
35 Túi phim (26 cm x 31 cm) Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 90.000
36 Túi đựng thuốc (10cmx 12cm) Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 100.000
37 Sổ lý lịch máy Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 1.000
38 Sổ bàn giao Xét nghiệm Hóa sinh Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30
39 Sổ đề nghị điều xe Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
40 Sổ bàn giao Xét nghiệm vi sinh Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 100
41 Sổ bàn giao chụp Xquang Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30
42 Sổ bàn giao Thăm dò chức năng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30
43 Sổ biên bản hội chẩn Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 200
44 Sổ kiểm tra Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 50
45 Sổ kế hoạch công tác tháng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30
46 Sổ ra - vào viện Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30
47 Sổ mời hội chẩn Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 20
48 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
49 Sổ giao ban Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 120
50 Sổ thường trực Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 150
51 Sổ thuốc trực của điều dưỡng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 40
52 Sổ bàn giao người bệnh nặng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 40
53 Sổ trả vỏ thuốc Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 40
54 Sổ bàn giao thuốc thường trực Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 60
55 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 60
56 Sổ đi buồng hàng ngày Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 200
57 Sổ tổng hợp y lệnh Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 40
58 Sổ theo dõi Bảo hiểm Y tế Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30
59 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 20
60 Bệnh án Ngoại khoa Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 30.000
61 Bệnh án ngoại trú viêm gan Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3.000
62 Bệnh án Bỏng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
63 Bệnh án Mắt Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1.500
64 Bệnh án Tai mũi họng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
65 Bệnh án răng hàm mặt Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
66 Bệnh án da liễu Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
67 Bệnh án Vật lý trị liệu (ngoại trú) Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 500
68 Bệnh án truyền nhiễm Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 6.000
69 Bệnh án điều dưỡng và Phục hồi chức năng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 250
70 Bệnh án Nội Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 35.000
71 Bệnh án Ngoại trú Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 15.000
72 Sổ chẩn đoán hình ảnh Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 80
73 Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 70.000
74 Sổ bàn giao hấp sấy tiệt trùng, dụng cụ phẫu thuật hàng ngày Kiểm soát nhiễm khuẩn - Nhà mổ Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 6
75 Sổ bàn giao hấp sấy tiệt trùng, dụng cụ phẫu thuật hàng ngày Kiểm soát nhiễm khuẩn - Điều trị theo Yêu cầu Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 3
76 Sổ bàn giao đồ vải sau giặt - sấy khô hàng ngày Kiểm soát nhiễm khuẩn - Nhà giặt Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 11
77 Sổ giao nhận thu hồi vỏ thuốc Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 2
78 Sổ giao nhận rác thải nguy hại Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 2
79 Sổ giao nhận rác thải tái chế Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 2
80 Sổ bàn giao dụng cụ hấp sấy tiệt trùng các khoa Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 8
81 Sổ bàn giao trực máy hấp sấy - tiệt trùng hàng ngày Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 6
82 Sổ giao nhận đồ vải và nhà giặt Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 4
83 Bệnh án sơ sinh Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
84 Bệnh án Phụ khoa Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
85 Bệnh án nội trú Y học cổ truyền Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1.000
86 Bệnh án Răng hàm mặt ngoại trú Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 300
87 Bảng theo dõi ICU Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
88 Sổ theo dõi tiêm vacxin VGB cho trẻ sơ sinh Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
89 Sổ bình hồ sơ bệnh án Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
90 Sổ điện tim Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30
91 Sổ nội soi Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 15
92 Sổ khám bệnh (Dành cho người bệnh đến khám) Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 78.000
93 Phiếu khám tiền mê Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
94 Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 20
95 Sổ kiểm nhập dược liệu, vị thuốc Y học cổ truyền Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 5
96 Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30
97 Sổ theo dõi cập nhật thuốc Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Quyển 5
98 Thẻ kho Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 6.000
99 Bảng tổng hợp cấp phát thuốc Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 3.000
100 Phiếu xác nhận tiêm phòng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.000
101 Phiếu khám sàng lọc trước tiêm chủng Theo mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.506.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.506.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ in ấn tài liệu. Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc biên bản xác nhận hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.358.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật in ấn 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc chuyên ngành kỹ thuật in.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->