Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất, dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:22:00 đến ngày 2022-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,786,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kèm theo phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và kèm theo hóa đơn của các gói thầu đã hoàn thành; Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.385.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.770.858.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hóa chất, dụng cụ Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc nhiệm vụ Quan trắc và phân tích môi trường vùng biển xa bờ Việt Nam năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT toàn bộ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, gồm: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu từ năm 2019 đến năm 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước tính đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào NSNN năm 2021; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (gồm: Bản gốc đầy đủ các nội dung và phụ lục của hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Đối với hóa chất: Giấy cam kết hàng hóa là mới 100%, chưa qua sử dụng, các loại hóa chất được sản xuất từ năm 2021-2022; Giấy cam kết xuất xứ của hàng hóa; Giấy cam kết chất lượng của hàng hóa; Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hóa chất. - Đối với linh kiện, vật tư: Giấy cam kết hàng hóa là mới 100%, chưa qua sử dụng; Giấy cam kết xuất xứ của hàng hóa; Giấy cam kết chất lượng của hàng hóa; Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: - Đối với những hóa chất có hạn sử dụng trên 1 năm: Hạn sử dụng còn 70% so với hạn sử dụng của nhà sản xuất. - Đối với những hóa chất có hạn sử dụng dưới 1 năm: Hạn sử dụng còn lại ít nhất là 50%. - Đối với linh kiện vật tư: Tối thiểu 05 năm kể từ thời điểm bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Khu Phú Hải, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng. Điện thoại : 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Tuyển - Giám đốc Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Khu Phú Hải, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng. Điện thoại : 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu/Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển, Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Khu Phú Hải, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng. Điện thoại : 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học quân sự/Bộ Tham mưu Hải quân. Địa chỉ: Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn (C2H5OH) | 15 | lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: ≥ 99.5% | ||
| 2 | Đá khô | 200 | túi | Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 3 | Nước cất siêu sạch | 20 | 2,5 lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: ≥99.9% | ||
| 4 | HCl | 12 | lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 37%; Bromide (Br) ≤ 50 ppm; Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppm; Sulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm | ||
| 5 | HNO3 | 10 | lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 69%; Colour ≤ 10 HazenChloride (Cl) ≤ 0.2 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.2 ppm; Sulphate (SO₄) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤0.050 ppm; B (Boron) ≤ 0.050 ppm | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 6 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS | 2 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr | ||
| 8 | H2O2 | 10 | lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: ≥28% | ||
| 9 | Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) | 3 | 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 99.% | ||
| 10 | Metyl Iso butylketon (MIBK) | 8 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: ≤99.5% | ||
| 11 | Na2SO4 | 20 | 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 99.0%; pH-value (5 %; water; 25 °C) 5.2 - 8.0; Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N)≤ 0.0005% | ||
| 12 | Silica gel 100-200 mesh | 22 | 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 99.0%; pH-value (10 % suspension) 6.5-7.5; Fe (Iron) ≤ 0.02 %; Pore volume (N₂-isotherm) 0,74 - 0,84 ml/g | ||
| 13 | (NH4)2SO4 | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 14 | Khí Heli | 10 | bình | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 99.99% | ||
| 15 | Khí argon | 98 | bình | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 99.99% | ||
| 16 | NaOH | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 17 | n-Hexan | 200 | lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cu | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nồng độ: 1000ppm; Density 1.014 g/cm3 (20 °C); pH value 0.47 (H₂O, 20 °C) | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Pb | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nồng độ: 1000ppm; Density 1.02 g/cm3 (20 °C); pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cd | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nồng độ: 1000ppm; Density 1.013 g/cm3 (20 °C); pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của As | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nồng độ: 1000ppm; Density 1.013 g/cm3 (20 °C); pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Zn | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nồng độ: 1000ppm; Density 1.02 g/cm3 (20 °C); pH value 0.48 (H₂O, 20 °C) | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của dầu | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Độ tinh khiết: ~ 1000ppm | ||
| 24 | Buffer pH 4 | 3 | 500 ml | Xuất xứ: G7, EU; pH value 4.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 25 | Buffer pH 7 | 3 | 500 ml | Xuất xứ: G7, EU ; Boiling point 109 °C (1013 hPa) ; Density 1.01 g/cm3 (20 °C); Melting Point -5 °C; pH value 7.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 26 | Buffer pH 10 | 3 | 500 ml | Xuất xứ: G7, EU ; Boiling point 100 °C (1013 hPa) ; Density 1.0044 g/cm3 (25 °C); pH value 10.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 27 | Giấy thử pH | 65 | hộp | Xuất xứ: G hoặc tương đương 7; pH: 1 - 14 | ||
| 28 | Cell đo phổ thiết bị ICP-MS | 3 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cuvet UV 10mm, thể tích 3.5mL | ||
| 29 | Millex-LH 13mm Philic PTFE 0.45µm Non-sterile IC-Certified 100/pk | 10 | hộp | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu lọc: PTFE; Lỗ lọc 45µm | ||
| 30 | Bộ lấy mẫu tự động tích hợp I-AS | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngBộ lấy mẫu tự động tích hợp I-AS dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 31 | Bộ kít phụ kiện cho các van ISIS | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngBộ kít phụ kiện cho các van ISIS dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS. Phạm vi cung cấp gồm:- Ống Teflon, dài 200cm, đường kính trong 2,0mm- Ống Spiral, dài 180cm- Đai ốc và ferrule cho van- Đai ốc và ferrule nhựa trong- Đai ốc lục giác bằng thép- Bộ phụ kiện:ống Teflon, Tee joint, đai ốc, kẹp ống, furrule, union, sleeve, tag, đầu nối, ống FTFE… | ||
| 32 | Bộ kít lắp đặt hệ thống sinh hơi hydrit | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngBộ kít lắp đặt hệ thống sinh hơi hydrit dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS. Phạm vi cung cấp gồm:- Ống Teflon đường kính trong 2mm, 0.5mm- Ống bơm nhu động đường kính trong 0,89mm- Con vít SET- Bộ Ferrule trước và sau- PLUG- INSERT - Màng tách khí lỏng- Kẹp dán nhãn nhận diện | ||
| 33 | Bộ kít lấy mẫu rời rạc | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngBộ kít lấy mẫu rời rạc dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS. Phạm vi cung cấp gồm:- Ống Teflon dẫn đến dung dịch mang, dài 90cm, đường kính trong 0,5mm- Ống bơm nhu động lắp vào Pump2 và nối với ống dẫn dung dịch mang, đường kính trong 1,02mm- ASdapter nối với ống dung dịch mang và ống bơm dung dịch mẫu: đai ốc, Ferrule- Ống Teflon nối đến cổng số 2 của Valve 1, dài 16cm, đường kính trong 0,5mm- Ống Teflon nối từ cổng số 3 của Valve 1 dến Nebuizer, dài 60cm, đường kính trong 0,5mm- Adapter nối với ống bơm dung dịch ISTD- Ống dẫn dung dịch ISTD, đường kính trong 0,25mm- Ống dẫn dung dịch ISTD và dung dịch mẫu nối từ Pump 1 đến Tee Joint, dài 10cm, đường kính trong 0,5mm- Ống bơm mẫu lắp vào Pump1, đường kính trong 1,02mm- Tee Joint: đai ốc, Ferrule- Ống Teflon dẫn từ Tee Joint đến cổng số 6 của Valve 1, dài 20cm, đường kính trong 0,3mm- Ống Teflon dẫn từ cổng số 5 của Valve 1 đến bình thải, dài 150cm, đường kính trong 0,8mm | ||
| 34 | Bộ tách khí/lỏng | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngBộ tách khí/lỏng dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS. | ||
| 35 | Bộ kít Auto Dilution số 1 | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngBộ kít Auto Dilution số 1 dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS. Phạm vi cung cấp gồm:- Ống bơm nối đến ống Teflon dẫn dung dịch mẫu lắp vào Pump 1, đường kính trong 1,02mm- Adapter một nối với ống bơm dẫn mẫu và một nối với ống bơm dung dịch pha loãng: đai ốc, ferrule- Ống Teflon dẫn mẫu từ Pump 1 đến Cross Joint, dài 17cm, đường kính trong 0,5mm- Ống Teflon dẫn dung dịch pha loãng đến Pump 1, dài 100cm, đường kính trong 0,5mm- Ống bơm nối với ống Teflon dẫn dung dịch pha loãng, gắn vào Pump 2, đường kính trong 1,02mm- Ống Teflon dẫn dung dịch pha loãng từ Pump 2 đến Cross Joint, dài 25cm, đường kính trong 0,5mm- Ống Teflon dẫn dung dịch DFISTD đến Pump 1, dài 100cm, đường kính trong 0,5mm- Adapter nối với ống bơm dung dịch DFISTD- Ống bơm dẫn dung dịch DFISTD gắn vào Pump 1, đường kính trong 0,25mm- Ống Teflon dẫn dung dịch DFISTD từ Pump 1 đến Cross Joint, dài 11cm, đường kính trong 0,5mm- Cross Joint | ||
| 36 | Bộ giữ ống | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngBộ giữ ống lấy mẫu gắn trên tay lấy mẫu dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 37 | Kẹp giữ ống loại nhỏ | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngKẹp giữ ống loại nhỏ (dính bằng keo lên thân thiết bị) dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 38 | O-ring 104 x 2,5 Viton | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngO-ring 104 x 2,5 Viton dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 39 | O-ring 60 x 2,5 Viton | 3 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngO-ring 60 x 2,5 Viton dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 40 | O-ring 68 x 2,5 Viton | 3 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngO-ring 68 x 2,5 Viton dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 41 | O-ring 105 x 3,5 A Viton | 3 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngO-ring 105 x 3,5 A Viton dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 42 | Pumpoil PFPE Leybonol LVO 420 | 1 | chai | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngPump oil PFPE Leybold LVO 420 dùng cho bơm chân không | ||
| 43 | O-ring Angle Valve DN25 | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngO-ring Angle Valve DN25 dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 44 | O-ring ® 51x5 A Viton FKM 80 | 3 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngO-ring ® 51x5 A Viton FKM 80 dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 45 | Skimmer iCAP Q/Qnova Ni for Insert | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngSkimmer iCAP Q/Qnova Ni for Insert dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 46 | Sample cone 4450 | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngSample cone 4450 dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 47 | iCAP Q/Qnova Quatz torch | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngiCAP Q/Qnova Quatz torch dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 48 | Coil Assembly iCAP Q/Qnova | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngCoil Assembly iCAP Q/Qnova dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 49 | Ống bơm | 4 | ống | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngỐng bơm dung cho bơm mẫu và ống bơm dung cho bơm chất khử đường kính trong 1,02mm, đường kính trong 2,54mm | ||
| 50 | Ống Teflon dài 5m | 1 | ống | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngPham vi cung cấp gồm: Ống Teflon dùng cho bơm mẫu, đường kính trong 0,5mm; Ống Teflon dùng cho bơm mẫu dài 10cm, đường kính trong 0,5mm; Ống Teflon nối đến bình chất khử và nối với ống bơm, dài 60cm, đường kính trong 0,5mm; Ống dẫn mẫu dài 50cm, đường kính trong 0,5mm; Ống dẫn mẫu nối đến dung dịch ISTD dài 100cm, đường kính trong 0,5mm | ||
| 51 | Exhaust filter for Fore Vacuum pump | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngExhaust filter for Fore Vacuum pump dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 52 | Lọc nước Inline filter 5 Micron 12 mm | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngLọc nước Inline filter 5 Micron 12 mm dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 53 | Quartz injector (2,5mm ID) iCAP Q/Qnova | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngQuartz injector (2,5mm ID) iCAP Q/Qnova dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 54 | Cable, RF to matching box for phase signal | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngCable, RF to matching box for phase signal dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 55 | Dụng cụ hứng mẫu Skimmer coner insert 3,5mm | 1 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngDụng cụ hứng mẫu Skimmer coner insert 3,5mm dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 56 | Bình định mức 1000ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngLoại ASThể tích: 1000ml | ||
| 57 | Bình định mức 100ml | 30 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương Loại ASThể tích: 100ml | ||
| 58 | Bình định mức 25ml | 30 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương Loại ASThể tích: 25ml | ||
| 59 | Bình định mức 50ml | 30 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương Loại ASThể tích: 50ml | ||
| 60 | Bình nhựa 0,5 lít | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương Độ chính xác loại A. | ||
| 61 | Bình nhựa 2 lít | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương Độ chính xác loại A. | ||
| 62 | Bình nhựa 5 lít | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương Độ chính xác loại A. | ||
| 63 | Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại A. | ||
| 64 | Bình cất quay 500ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngChất liệu: Thủy tinhThể tích: 500ml | ||
| 65 | Bình tia 500ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngChịu được dung môi Acetone | ||
| 66 | Chai đựng hóa chất bằng thủy tinh 500ml | 15 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại A. | ||
| 67 | Chai đựng mẫu bằng thủy tinh 2L | 200 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngChất liệu: Thủy tinhThể tích: 2L | ||
| 68 | Chai đựng mẫu bằng nhựa PP 500ml | 200 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại A. | ||
| 69 | Chai đựng mẫu bằng nhựa PE 3L | 160 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại A. | ||
| 70 | Cốc thủy tinh 250ml | 3 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại A. | ||
| 71 | Cốc mẫu PP 50ml | 20 | cốc | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại A. | ||
| 72 | Cốc mẫu PP 18ml | 20 | cốc | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại A. | ||
| 73 | Cốc mẫu PP 6ml | 200 | cốc | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại A. | ||
| 74 | Khay mẫu 89 vị trí | 1 | khay | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngKhay mẫu 89 vị trí dùng cho thiết bị phổ Agilen 7500ce ICP-MS | ||
| 75 | Bóp cao su 3 van | 5 | cái | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 76 | Bóp cao su 1 van | 5 | cái | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 77 | Đũa thủy tinh | 15 | cái | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 78 | Găng tay thí nghiệm không bụi | 20 | hộp | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 79 | Khẩu trang than hoạt tính | 20 | hộp | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 80 | Micropipet 1ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngThể tích lấy mẫu: 100 µlĐộ dung sai tương ứng: 0.5%Độ chính xác: 0.3% | ||
| 81 | Micropipet 5ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngThể tích lấy mẫu: 5000 µlĐộ dung sai tương ứng: 0.3%Độ chính xác: 0.15% | ||
| 82 | Pipet tự động 10-100μL | 4 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngThể tích lấy mẫu: 10-100μLVạch chia: 1,0 μLĐộ chính xác: 100 μL±0,8 μL | ||
| 83 | Pipet tự động 100-1000μL | 4 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngThể tích lấy mẫu: 100-100μLVạch chia: 5,0 μLĐộ chính xác: 1000 μL±8 μL | ||
| 84 | Đầu típ 10-100μL | 15 | gói | Loại: đầu típ có lọc HDPE | ||
| 85 | Đầu típ 100-1000μL | 15 | gói | Loại: đầu típ có lọc HDPE | ||
| 86 | Ống đong 50ml | 5 | cái | Xuất Xứ: G7 hoặc tương đươngDung tích Ống đong: 50ml- Giới hạn chính xác: 0.5mm- Độ chia: 1mm- Chiều cao: 256mm | ||
| 87 | Ống đong 100ml | 5 | cái | Xuất Xứ: G7 hoặc tương đươngDung tích Ống đong: 100ml- Giới hạn chính xác: 0.5mm- Độ chia: 1mm- Chiều cao: 256mm | ||
| 88 | Ống đong 250ml | 5 | cái | Xuất Xứ: G7 hoặc tương đươngDung tích Ống đong: 250ml- Giới hạn chính xác: 0.5mm- Độ chia: 1mm- Chiều cao: 256mm | ||
| 89 | Phễu chiết 1000ml | 15 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngThể tích 1000mlKhóa PTFE | ||
| 90 | Phễu chiết 500ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngThể tích 500mlKhóa PTFE | ||
| 91 | Phễu chiết 250ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngThể tích 250mlKhóa PTFE | ||
| 92 | Phễu chiết 100ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngThể tích 100mlKhóa PTFE | ||
| 93 | Phễu lọc G3 75ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngVật liệu: Thủy tinhĐường kính phễu: 75ml | ||
| 94 | Phễu lọc G3 25ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngVật liệu: Thủy tinhĐường kính phễu: 25ml | ||
| 95 | Pipet 50ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại ASĐộ chia vạch: 0.2ml | ||
| 96 | Pipet 10ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngĐộ chính xác loại ASĐộ chính xác: 0.005mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.01mlChiều dài: 360mm | ||
| 97 | Pipet 5ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương Độ chính xác loại AS | ||
| 98 | Pipet bầu 25ml | 3 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngLoại ASThể tích: 25ml | ||
| 99 | Pipet bầu 50ml | 3 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngLoại ASThể tích: 50ml | ||
| 100 | Giấy lau | 4 | Thùng | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 101 | Quần áo BHLĐ | 10 | bộ | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 102 | Giầy BHLĐ | 10 | đôi | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngLớp cứng: chống mài mòn; Lớp mềm: tạo sự êm ái và thoải mái; chịu nhiệt đến 160oC; Lót đệm: bằng vật liệu tổng hợp Polyamide | ||
| 103 | Áo blue dài tay | 10 | cái | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngCỡ: L, XL; Đạt tiêu chuẩn châu Á | ||
| 104 | Thùng đựng mẫu | 10 | cái | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đươngThùng nhựa 100L | ||
| 105 | Áo phao | 10 | cái | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kèm theo phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và kèm theo hóa đơn của các gói thầu đã hoàn thành; Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.385.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.770.858.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi