Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh chạy thử Thiết bị bơm phần hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh chạy thử Thiết bị bơm phần hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:59:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,303,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44045495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8809099E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị cho phần công việc tương tự tối thiểu là 672.212.310 đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.424.620 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có 1 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp thiết bị bơm có giá trị tối thiểu là 537.769.848 đồng và 01 hợp đồng lắp đặt/ sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp có giá trị tối thiểu là 134.442.462 đồng, 02 hợp đồng có nội dung như trên được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (biên bản nghiệm hoàn thành khối lượng, bảng thanh quyết toán giá trị, hóa đơn tài chính). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.212.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.424.620 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc chủ nhiệm dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện, Cơ khí;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Đã từng đảm nhiệm vị trí trực tiếp chỉ đạo thực hiện gói thầu (hoặc chủ nhiệm gói thầu) ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bi bơṃ trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện, Cơ khí;- Đã được huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn, giám sát thi công thực hiện gói thầu ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt Thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề chuyên ngành điện, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh chạy thử Thiết bị bơm phần hóa Đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 - NMNĐ Sơn Động 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu + Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), bản Scan các cam kết, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu kèm theo khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa nhà thầu đề xuất phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu khác kèm theo như giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (nếu có), catalogue của nhà sản xuất, tài liệu chứng minh tương đương nếu chào hàng hóa tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu, giá này đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 03 bộ HSĐX (01 bộ gốc và 2 bộ sao) gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự (bản sao công chứng hợp đồng tương tự và một trong các biên bản: nghiệm thu, quyết toán, hóa đơn tài chính…; Bản sao báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán độc lập (nếu có), biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chuyên môn); Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công (là của nhà thầu hoặc đi thuê có khả năng huy động cho gói thầu này), - các tài liệu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV , địa chỉ : Tổ dân phố Đồng Rì- thị trấn Tây Yên Tử - Huyện Sơn Động- Tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì- thị trấn Tây Yên Tử - Huyện Sơn Động- Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực- TKV - Tầng 2, tòa nhà San Nam- Đ. Duy Tân - P. Dịch Vọng Hậu - Q. Cầu Giấy - HN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐTVT- Công ty Nhiệt điện Sơn Động – TKV - Tổ dân phố Đồng Rì- thị trấn Tây Yên Tử - Huyện Sơn Động- Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204 6261099) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐTVT- Công ty Nhiệt điện Sơn Động – TKV - Tổ dân phố Đồng Rì- thị trấn Tây Yên Tử - Huyện Sơn Động- Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204 6261099) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm số 1 Đập nước số 1 (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Kiểu bơm ly tâm nằm ngang Lưu lượng bơm: 439 m3/h. Áp lực: 84m cột nước. Vận tốc quay: 1480 V/phút Công suất 160kW Điện áp: 380V. Dòng điện định mức: 287,8 A. Tần số làm việc: 50Hz Vật liệu chế tạo: + Thân, vỏ bơm, cánh bơm: 1.4460 hoặc tương đương + Trục bơm: 1.4462 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn đáp ứng: Đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau BS4504/ DIN2533/ ISO7005.1/ GB/T17241.6. | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về thông số kỹ thuật của hàng hoá để chứng minh hàng hoá nhà thầu đề xuất đáp ứng được yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 2 | Hợp bộ van thủy lực đầu đẩy bơm 2 đập 2 (trọn bộ van và tủ điều khiển) | 1 | Bộ | Loại van: Van điện. Kiểu van: Van bướm. Thông số van: DN300-PN1.6 MPa Động cơ: C/S: 2.2kw Điện áp 380, I=5.6 A, Tốc độ: 935 r/min Tủ điều khiển tại chỗ: Bao gồm các thiết bị bên trong tủ và vỏ tủ bên ngoài | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về thông số kỹ thuật của hàng hoá để chứng minh hàng hoá nhà thầu đề xuất đáp ứng được yêu cầu về kỹ thuật. Tủ điều khiển phải đảm bảo tương thích với hợp bộ van do nhà thầu đề xuất. | |
| 3 | Bơm nước sản xuất số 1 (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Kiểu bơm ly tâm nằm ngang Lưu lượng: 60m3/h Cột áp: 36m Tốc độ quay: 1450 V/phút Điện áp: 380V; I=30,1A; P =15kW; 50Hz Vật liệu chế tạo: + Thân, vỏ, cánh bơm: SS304 hoặc tương đương + Trục bơm: 2Cr13 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn đáp ứng: Đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau ISO2858/ EAC/ CE/ FDA/ GB. | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về thông số kỹ thuật của hàng hoá để chứng minh hàng hoá nhà thầu đề xuất đáp ứng được yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 4 | Bơm nước sinh hoạt số 1 (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Kiểu bơm trục đứng,Lưu lượng: 40m3/hCột áp: 65mTốc độ quay: 2930V/phútĐiện áp: 380V; I=34,7A; P=18.5kW; 50HzVật liệu chế tạo:+ Thân, vỏ, cánh bơm: SS304 hoặc tương đương+ Trục bơm: SS304 hoặc tương đươngTiêu chuẩn đáp ứng: Đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau ISO2858/ EAC/ CE/ FDA/ GB | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về thông số kỹ thuật của hàng hoá để chứng minh hàng hoá nhà thầu đề xuất đáp ứng được yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 5 | Bơm nước lọc số 1 (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Kiểu bơm ly tâm nằm ngang Lưu lượng: 60m3/hCột áp: 40mTốc độ quay: 1450V/phútĐiện áp: 380V; I= 36,5A; P=18.5kW; 50HzVật liệu chế tạo:+ Thân, vỏ, cánh bơm: SS304 hoặc tương đương+ Trục bơm: 2Cr13 hoặc tương đươngTiêu chuẩn đáp ứng: Đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau ISO2858/ EAC/ CE/ FDA/ GB. | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về thông số kỹ thuật của hàng hoá để chứng minh hàng hoá nhà thầu đề xuất đáp ứng được yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 6 | Bơm nước rửa ngược (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Kiểu bơm ly tâm nằm ngang Lưu lượng: 150m3/hCột áp: 20mTốc độ quay: 1450V/phútĐiện áp: 380V; I= 30,1A; P=15kW; 50HzVật liệu chế tạo:+ Thân, vỏ, cánh bơm: SS304 hoặc tương đương+ Trục bơm: 2Cr13 hoặc tương đươngTiêu chuẩn đáp ứng: Đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau ISO2858/ EAC/ CE/ FDA/ GB. | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về thông số kỹ thuật của hàng hoá để chứng minh hàng hoá nhà thầu đề xuất đáp ứng được yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 7 | Bơm nước trung gian B dãy khử khoáng B (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Kiểu bơm ly tâm nằm ngang Lưu lượng: 60m3/hCột áp: 40mTốc độ quay: 1450V/phútĐiện áp: 380V; I=36,5A; P=18.5kW; 50HzVật liệu chế tạo:+ Thân, vỏ, bơm: SS304 hoặc tương đương+ Cánh bơm: SS316 hoặc tương đương+ Trục bơm: SS304 hoặc tương đươngTiêu chuẩn đáp ứng: Đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau ISO2858/ EAC/ CE/ FDA/ GB. | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về thông số kỹ thuật của hàng hoá để chứng minh hàng hoá nhà thầu đề xuất đáp ứng được yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44045495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8809099E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị cho phần công việc tương tự tối thiểu là 672.212.310 đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.424.620 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có 1 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp thiết bị bơm có giá trị tối thiểu là 537.769.848 đồng và 01 hợp đồng lắp đặt/ sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp có giá trị tối thiểu là 134.442.462 đồng, 02 hợp đồng có nội dung như trên được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (biên bản nghiệm hoàn thành khối lượng, bảng thanh quyết toán giá trị, hóa đơn tài chính). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.212.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.424.620 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc chủ nhiệm dự án) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện, Cơ khí;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Đã từng đảm nhiệm vị trí trực tiếp chỉ đạo thực hiện gói thầu (hoặc chủ nhiệm gói thầu) ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bi bơṃ trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách an toàn, giám sát thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện, Cơ khí;- Đã được huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn, giám sát thi công thực hiện gói thầu ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt Thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công, lắp đặt | 10 | - Có chứng chỉ nghề chuyên ngành điện, cơ khí. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi