Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722101 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:46:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5067E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30134E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.938.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 50A, TO-252 AOD456A | 8 | Chiếc | Điện áp 25V; dòng 50A; kiểu chân TO-252; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 2 | Biến áp âm thanh 1-749F 0950 | 13 | Chiếc | Dải tần số: 50Hz đến 100kHz; tỷ lệ trở kháng AC 600 Ôm; độ tự cảm 1.6H; chịu được điện áp 1000V; nhiệt độ (0 ÷70)°C | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi PCM1803A | 28 | Chiếc | Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số 24-bit, 96-KHz; 20-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 4 | Bộ điều khiển đồng bộ tích hợp 5V/12V Buck PWM integrated DC-DC SO8 MP2307 | 5 | Chiếc | Điện áp 5/12V; kiểu chân SO8; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 5 | Conector RJ45 tích hợp biến áp | 8 | Chiếc | Chuẩn tốc độ 100Base-T (100Mbps), tích hợp biến áp magnetics; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 6 | Connector MAGJACK 1PORT 100 BASE-TX | 5 | Chiếc | Chuẩn BASE-TX; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 7 | Connector MICRO SD CARD PUSH-PUSH R/A 732-3819-1-ND | 5 | Chiếc | Loại Secure Digital - microSD; kiểu kết nối Connector and Ejector; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 8 | Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R5 | 15 | Chiếc | Điện cảm 1.5µH; Dòng điện 21A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 9 | Cuộn cảm 1.5µH 18.3A DR125-1R5 | 3 | Chiếc | Điện cảm 1.5µH; Dòng điện 18.3A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 10 | Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R2 | 2 | Chiếc | Điện cảm 2.2µH; Dòng điện 7A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 11 | Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R3 | 4 | Chiếc | Điện cảm 4.3µH; Dòng điện 13A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 12 | Cuộn cảm cố định WE-HCI 744325120 | 47 | Chiếc | Điện cảm 1.2 µH; Dòng điện 20A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷100)°C | ||
| 13 | Cuộn cảm IHLP6767GZER8R2M5A | 14 | Chiếc | Điện cảm 8.2uH; dung sai ±20%; Dòng điện 17.5A; tần số tự cộng hưởng 9.4MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷125)°C | ||
| 14 | Đầu Mic FG-23742-D65 | 2 | Chiếc | Tần số 100Hz ÷ 10kHz; điện áp 1.3V ÷ 3V; độ nhạy -63dB ±3dB@ 74dB SPL; dòng điện 50µA, trở kháng 4.4kOhms | ||
| 15 | Dual port 1000Base-T magnetics NH4822CG | 9 | Chiếc | Chuẩn tốc độ 1000Base-T (1000Mbps), tích hợp biến áp magnetics; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 16 | Flash boot 128Mbit SPI SOP16 M25P128 | 9 | Chiếc | Flash boot 128Mbit SPI SOP16 M25P128 | ||
| 17 | Flash Card 8G-byte 1,8V/3,3V Embedded MMC 153-Pin VFBGA | 3 | Chiếc | Dung lượng 8GB, 153-pin VFBGA; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 18 | Flash NAND K9F2G08U0A-PCB0x | 8 | Chiếc | Dung lượng 2Gbit; giao diện song song dạng 8 bit; kiểu chân TSOP46; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 19 | FPGA Altera EP1C3T144C8N | 2 | Chiếc | Điện áp 1.425V ÷1.575V; tần số 275.03MHz; 104I/O; TQFP-144; công nghệ xử lý 130nm nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C | ||
| 20 | IC 24LC2561 | 3 | Chiếc | Điện áp (2,5÷5,5)V; Xung nhịp 400KHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 21 | IC AD1836AASZ | 2 | Chiếc | Hỗ trợ tốc độ lấy mẫu ADC 8kHz đến 96kHz; tỷ số tín trên tạp âm 92dBA; nguồn tiêu thụ tín hiệu tương tự 2.6V đến 3.6V; nguồn tiêu thụ tín hiệu số 1.65V đến 1.95V; kiểu 24-Pin RGE; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 22 | IC ADBT1002BSWZ | 6 | Chiếc | Điện áp (2÷4,5)V; Sai số ± 5%; hỗ trợ 4 kênh tích hợp AFE và PWM; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 23 | IC ADS7845E | 1 | Chiếc | Tốc độ lấy mẫu 125kS/s; độ phân giải 8bit, 12 bit; điện áp 2.7V÷ 5.5V; kiểu SSOP-16; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 24 | IC ADSP-2171KS-104 | 4 | Chiếc | Tốc độ xung nhịp 26MHz; Ram 10kB; điện áp 5V; 128-BQFP; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷70)°C | ||
| 25 | IC ADV202BBC-115 | 3 | Chiếc | Độ phân giải 16 bit; điện áp 1.5V, 3.3V; 121-CSPBGA; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 26 | IC ADV8003KBCZ-8B | 6 | Chiếc | Xử lý tín hiệu video 12bit; 4:4:4 YUV; tần số 192kHz; đầu ra 36bit dữ liệu TTL; 425-LFBGA; Nhiệt độ hoạt động (-40÷70)°C | ||
| 27 | IC Altera EPM 7064AE lập trình lôgic | 4 | Chiếc | Điện áp 3.3V EEPROM; 44 ÷ 256 pin TQFP; nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 28 | IC bán dẫn 88E3083-C1-LKJ1C000 | 2 | Chiếc | Hỗ trợ giao thức IEEE 1149.1, IEEE 802.3; tốc độ dữ liệu 10Mbps, 100Mbps; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 29 | IC BCM54880B0KFBG | 6 | Chiếc | Hỗ trợ giao thức IEEE 802.3; tốc độ dữ liệu 10Mbps, 100Mbps; 1Gbps; nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 80°C) | ||
| 30 | IC Bel S558-5999-Q3-F | 4 | Chiếc | Điện cảm 350µH; truyền tải dạng xung; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 31 | IC biến áp EE835-0015F 0949 CN13 | 10 | Chiếc | Dòng 20mA, nguồn 1.5V; nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 70°C) | ||
| 32 | IC bộ nhớ đồng bộ dữ liệu CY7C1351S-100AXC | 2 | Chiếc | Điện áp 3.6V; Công nghệ SRAM; 100-LQFP; dung lượng 4.5Mb; tần số 100MHz; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 33 | IC Broadcom PEX8632-BB50RBC | 4 | Chiếc | 12port; 676-pin; Công suất 2,7W; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 34 | IC chuyển đổi điện áp Texas AVCB164245 | 7 | Chiếc | Dòng 24mA, nguồn 2.5V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 35 | IC chuyển mạch GiagaEthernet lớp 2 BCM5389KFBG | 2 | Chiếc | Bộ nhớ đệm 192KB; Khả năng học và lưu trữ 4000 địa chỉ MAC; 256-pin; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 36 | IC chuyển mạch P13 HDMI | 11 | Chiếc | Nguồn 3,3 V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 37 | IC Cortina WJ972MA4 | 7 | Chiếc | Dòng điện 0,5A; Điện trở tiếp xúc (30m - 40m) Ωmax; Nhiệt độ hoạt động (-55÷85)°C | ||
| 38 | IC CP152S | 13 | Chiếc | Điện áp VMGL= -150V; dòng điện IGT = 5mA; dòng điện IPP =30A; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 39 | IC Delta LFE8731 1021 | 2 | Chiếc | Tần số 100kHz, 0.1Vrms; dòng điện 8mA DC BIAS; 350uH MIN; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 40 | IC điều chỉnh CMOS 6DA18 JWA39 | 13 | Chiếc | Dòng điện 200 mA; nguồn 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 41 | IC Dram H5DU5 162ETR-J3C | 2 | Chiếc | Điện áp 2.5V, sai số 0.2V; Bộ nhớ 512Mb; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 42 | IC DRAM ISSI IS42S328008 | 4 | Chiếc | Điện áp 3.3V±0.3V; clock rate 166/143MHz; kiểu đóng gói 86 Pin TSOP-2, 0.5mm; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 43 | IC DSP TMS320C6455BCTZ | 8 | Chiếc | Loại 697-pin; Điện áp (1,8-3,3)V; Nhiệt độ hoạt động(-40÷85)°C | ||
| 44 | IC EEPROM 93C46WP | 12 | Chiếc | Loại EEPROM; điện áp 1.8V đến 5.5V; Clock rate 2MHz; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 45 | IC EPM7064BFC100-3N | 3 | Chiếc | Điện áp 4.75V đến 5.25V; thời gian trễ 7.5ns; số lượng cổng 1250; kiểu 100-TQFP; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 46 | IC ETH SWITCH 5PORT 128QFP COM | 6 | Chiếc | 5 cồng, kiểu chân 128QFP; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 47 | IC Ethernet VSC8664XIC-03 | 2 | Chiếc | Hỗ trợ 10/100/1000Mbps; Nhiệt độ (0÷90)°C | ||
| 48 | IC F2168VTE33V | 3 | Chiếc | Điện áp 3V~3.3V; 16-Bit Single Chip; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 49 | IC Fairchild Semiconductors LVTH244 | 4 | Chiếc | IC đệm; 20-pin; Điện áp 3.3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 50 | IC Flash Spansion S29GL256N10TFI01 | 5 | Chiếc | Kiểu chân 56-pin; Điện áp 3V; 256Mb; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 51 | IC Flash TE28F256P30B95 | 2 | Chiếc | Dung lượng 16Mx16; Điện áp 1.8V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 52 | IC FPGA khả trình EP4CGX30CF19C8N Cyclone | 10 | Chiếc | Điện áp 1.16V~1.24V; 150 I/O; 1105920 Bit RAM; 324-FBGA; Nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C | ||
| 53 | IC giám sát và quản lý nguồn 12 kênh UCD90124ARGCT | 10 | Chiếc | Điện áp 3V~3,6V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 54 | IC HC55185 | 10 | Chiếc | Điện áp 5V, sai số ±5%; dải tần số 300Hz đến 3.4kHz; dòng điện 25mA; Nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C | ||
| 55 | IC Hub điều khiển USB TUSB7320IRKMT | 10 | Chiếc | Kiểu chân 100-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 56 | IC Lattice ISPLSI 2032E-110LT44 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4.75-5.25V; thời gian trễ 10ns; số lượng chân I/O 32; kiểu chân 44-TQFP; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷70)°C | ||
| 57 | IC Lattice LC4256V-10TN144I | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào 3,3V; Xung nhịp 322MHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷90)°C | ||
| 58 | IC MAX3232E | 4 | Chiếc | Điện áp (3÷5,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C; Tỉ lệ dữ liệu 120kbps | ||
| 59 | IC MCU 8BIT 32KB FLASH 44TQFP | 6 | Chiếc | Loại 8 bit, 44TQFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 60 | IC MF204A | 3 | Chiếc | Điện áp 3.3V; kiểu chân SOP-8; Nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C | ||
| 61 | IC Microchip 2026-2YM | 7 | Chiếc | Điện áp (2,7÷5,5)V; Điện trở nội: 140mOhms; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 62 | IC MT47H128M16RT-25E XIT:C TR | 28 | Chiếc | IC DDR3 SDRAM; 3GB; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C | ||
| 63 | IC nhớ CMOS MXSMIO A25LMQ64 | 2 | Chiếc | Điện áp 3.3V; dung lượng 64Mbit; Nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 70°C) | ||
| 64 | IC nhớ EPC4QC100 | 2 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ 4MB; điện áp 3V~3,6V; kiểu 100-BQFP; Nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 70°C) | ||
| 65 | IC Onsemi ADM1026JSTZ-REEL | 3 | Chiếc | IC giám sát nguồn cung cấp 3,3V, 5V, 12V; 48-pin; Điện áp 6,5V | ||
| 66 | IC quản lý công suất 6030B1A4 | 9 | Chiếc | Công suất thấp: 50 uA ; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 67 | IC REG BUCK ADJ 3A SYNC 10-DFN | 9 | Chiếc | Dòng 3A, chân 10-DFN; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 68 | IC RTL8211E-VB-CG | 2 | Chiếc | Hỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 64-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 69 | IC SDRAM 4GBIT 800MHZ 96BGA | 3 | Chiếc | Dung lượng 8GBit; f=800MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 70 | IC SDRAM 512M K4T51163QJ-BCE6 | 8 | Chiếc | IC DDR2 SDRAM; 512Mb; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C | ||
| 71 | IC SDRAM SK HYNIX H5TQ4G63AFR | 2 | Chiếc | IC DDR3 SDRAM; 4GB; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C | ||
| 72 | IC Semiconductors ISP1761BE | 2 | Chiếc | IC xử lý giao tiếp USB; Tốc độ 480Mb/s; Điện áp (1,65÷3,6)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 73 | IC Semiconductors LCX07 | 4 | Chiếc | Kiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C | ||
| 74 | IC Semiconductors LCX244 | 5 | Chiếc | Kiểu chân 20-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C | ||
| 75 | IC SK Hynix H5TQ4G63EFR | 24 | Chiếc | Loại SDRAM; Dung lượng 256M; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ (0÷95)°C | ||
| 76 | IC SN146-2R0 1022 | 2 | Chiếc | Loại SMD; điện áp 3.3V; dòng điện 2A; Nhiệt độ (0÷70)°C | ||
| 77 | IC thu phát xung clock MAX3782 | 3 | Chiếc | Tần số 1.25Gbps; kiểu chân 68 QFN; dòng điện 620mA; công suất 2.23W; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 78 | IC TI LC125A | 6 | Chiếc | Kiểu chân SSOP-14; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 79 | IC TI LC157A | 3 | Chiếc | Kiểu chân 16-pin; Điện áp 1.65V÷3.6V; tpd là 5.2ns tại 3.3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 80 | IC TI LVTH16245 | 4 | Chiếc | Kiểu chân 48-pin; Điện áp 3.3V; 16 bit; dòng điện 200mA; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 81 | IC TI LVTH16373 | 3 | Chiếc | Công nghệ BiCMOS; Kiểu chân 48-pin; Điện áp 3.3V; 16 bit truyền tải D-type; dòng điện 200mA; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 82 | IC USB 2,0 4PORT HUB CTLR 36QFN | 8 | Chiếc | Chân kiểu 36QFN; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 83 | IC vi xử lý ARM cortex EK-TM4C123GXL | 2 | Chiếc | RAM 32KB; Flash 256KB; Tần số 80Hz; 32bit; Nhiệt độ hoạt động(-40 ÷85)°C | ||
| 84 | IC vi xử lý ARM cortex M3 LM3S1968-IQC50-A2 | 6 | Chiếc | SRAM 64KB; Flash 256KB; Tần số 50Hz; 32bit; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 85 | IC Vitesse VSC7388XYU | 4 | Chiếc | Hỗ trợ chuẩn 10/100/1000Mbps; Clock 25MHz; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 86 | IC xử lý đồng bộ dữ liệu mạng R8A20100ABG | 3 | Chiếc | Điện áp 2.5V/1.5V; giao diện 36 bit DQ; 1M-bit; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 87 | IC xử lý tín hiệu HDMI đầu ra 2 cổng ADV7511 | 1 | Chiếc | Xử lý chọn tín hiệu từ 1 cổng HDMI 1.4 và 1 cổng DVI 1.0; 100-pin; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 88 | IC YETI-2 98P1561 GE14 | 2 | Chiếc | Điện áp 3.4V; dòng điện 2A; hỗ trợ chuẩn IEEE 602.1; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 89 | Lõi Ferrite 3000 mA, 1806 BLM41PG750SN1B | 13 | Chiếc | Dòng 3000 mA ; kiểu chân dán 1806; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 90 | Màn hình LCD A070STN01.1 | 4 | Chiếc | Kích thước 7 inch; Pixel Number 1024(RGB)×600 (WSVGA) 169PPI ; loại tín hiệu LVDS (1 ch, 6/8-bit) , 40 pins FPC; loại màn hình LCM , a-Si TFT-LCD | ||
| 91 | Modul Flex Power PKM4304PI | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào (40÷75)Vdc; Điện áp đầu ra 12V; Công suất 396W; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷90)°C | ||
| 92 | Module nguồn ABB PIM400Z | 1 | Chiếc | Số lượng đầu ra 2; Điện áp đầu vào (-36÷-75)Vdc; Điện áp đầu ra 1 = 3,3V; Điện áp đầu ra 2 = 5V; Công suất 400W; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 93 | SDRAM 128M x 8, 1.8V, K4B1G0846G-BCH9 | 16 | Chiếc | Dung lượng 128Mbit; điện áp 1.8 V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 94 | Siêu tụ đặc chủng GLC112500 1F 3,3V | 26 | Chiếc | Điện dung 1F; điện áp 3.3 V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 95 | Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC594PW | 8 | Chiếc | Độ dài 8-bit; kiểu chân 16-TSSOP; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 96 | Thẻ nhớ CF 2Gb | 3 | Chiếc | Tốc độ tối thiểu 120MB/s; Chịu được 10.000 lần tháo lắp | ||
| 97 | Thẻ nhớ SLC 4GB AP-ISD04GCS4A-8T | 4 | Chiếc | Thẻ nhớ SD 4GB; Tốc độ đọc 23MB/s; Tốc độ ghi 17MB/s; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 98 | Tụ điện 100uF 10V JB 1206 | 6 | Chiếc | Điện dung 100uF; điện áp 10V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 99 | Tụ điện 100 -10L WD | 14 | Chiếc | Điện áp 15V; dung lượng 10µF; nhiệt độ (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 100 | Tụ điện 1uF 50V X7R 0603 | 6 | Chiếc | Điện dung 1uF; điện áp 50V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 101 | Tụ điện Oscon 560µF 4,0V 4SVP560M | 11 | Chiếc | Điện cảm 560µF; Điện áp 4V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 102 | Tụ hóa 100µF 35V B0911 | 10 | Chiếc | Dung lượng 100µF, điện áp 35V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 103 | Vi mạch SIL9030 CTU | 3 | Chiếc | 3.3V, 5V tín hiệu PCI; 3.3V CMOS cho 180 chân µBGA hoặc 176-PQFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 104 | Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C | 5 | Chiếc | Điện áp 1.14V ÷ 1.26V; 156I/O 256FBGA; 131Kbits RAM; nhiệt độ từ (0÷85)°C | ||
| 105 | Vi mạch JCP0035-2 | 2 | Chiếc | Điện áp 1.4V÷ 3.3V; dòng điện 100mA; nhiệt độ hoạt động (0 ÷85)°C | ||
| 106 | Vi mạch JCP8076-3 | 3 | Chiếc | Điện áp 1.2V÷ 3.3V; dòng điện 150mA; nhiệt độ hoạt động (0 ÷85)°C | ||
| 107 | Vi mạch MAX3221 RS232 | 12 | Chiếc | Chuyển mức đầu vào TTL (9-12VDC) sang mức CMOS (5V) ; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 108 | Vi mạch MAX811TEUS | 10 | Chiếc | Dải điện áp 1.0 - 5.5 VDC; kiểu chân 4-SOT143; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 109 | Vi mạch NOIL1SM0300A-QDC | 2 | Chiếc | Điện áp 2.5V, 3.3V; loại CMOS; độ phân giải 9.9µm x 9.9µm, tốc độ 250 khung/s; kiểu 48-LQFN; nhiệt độ hoạt động (0 ÷85)°C | ||
| 110 | Vi mạch Realtek RTL8382 | 8 | Chiếc | Dung lượng 128MB DDR1/DDR2; hỗ trợ tốc độ chuyển mạch cho 28-port Gigabit; Serial/Dual I/O mode 32MB SPI Flash; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 111 | Vi mạch Winbond W83627HG-AW | 3 | Chiếc | Vi mạch quản lý giao tiếp; 128-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 112 | Vi xử lý chuyển mạch P17C8150BMAE | 2 | Chiếc | Điện áp lõi 3.3V; điện áp tín hiệu 3.3 V và 5V; hỗ trợ giao diện IEEE 1149.1 JTAG; kiểu chân 208-pin FQFP; 256-pin PBGA; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 113 | Mỡ khò hàn | 1 | Hộp | Độ PH trung tính 7±0.3; khối lượng 150g | ||
| 114 | Nhựa thông hàn thiếc | 1 | Hộp | Dạng: Rắn; nóng chảy 300°C; khối lượng 100g | ||
| 115 | Thiếc hàn PengFa | 1 | Hộp | Đường kính 0.8mm; trọng lượng 100g; thành phần Sn63 Pb37 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5067E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30134E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.938.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi