Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722134-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220722101
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:46:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 433,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5067E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30134E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.938.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 50A, TO-252 AOD456A8ChiếcĐiện áp 25V; dòng 50A; kiểu chân TO-252; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
2Biến áp âm thanh 1-749F 095013ChiếcDải tần số: 50Hz đến 100kHz; tỷ lệ trở kháng AC 600 Ôm; độ tự cảm 1.6H; chịu được điện áp 1000V; nhiệt độ (0 ÷70)°C
3Bộ chuyển đổi PCM1803A28ChiếcChuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số 24-bit, 96-KHz; 20-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
4Bộ điều khiển đồng bộ tích hợp 5V/12V Buck PWM integrated DC-DC SO8 MP23075ChiếcĐiện áp 5/12V; kiểu chân SO8; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
5Conector RJ45 tích hợp biến áp8ChiếcChuẩn tốc độ 100Base-T (100Mbps), tích hợp biến áp magnetics; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
6Connector MAGJACK 1PORT 100 BASE-TX5ChiếcChuẩn BASE-TX; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
7Connector MICRO SD CARD PUSH-PUSH R/A 732-3819-1-ND5ChiếcLoại Secure Digital - microSD; kiểu kết nối Connector and Ejector; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
8Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R515ChiếcĐiện cảm 1.5µH; Dòng điện 21A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
9Cuộn cảm 1.5µH 18.3A DR125-1R53ChiếcĐiện cảm 1.5µH; Dòng điện 18.3A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
10Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R22ChiếcĐiện cảm 2.2µH; Dòng điện 7A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
11Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R34ChiếcĐiện cảm 4.3µH; Dòng điện 13A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
12Cuộn cảm cố định WE-HCI 74432512047ChiếcĐiện cảm 1.2 µH; Dòng điện 20A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷100)°C
13Cuộn cảm IHLP6767GZER8R2M5A14ChiếcĐiện cảm 8.2uH; dung sai ±20%; Dòng điện 17.5A; tần số tự cộng hưởng 9.4MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷125)°C
14Đầu Mic FG-23742-D652ChiếcTần số 100Hz ÷ 10kHz; điện áp 1.3V ÷ 3V; độ nhạy -63dB ±3dB@ 74dB SPL; dòng điện 50µA, trở kháng 4.4kOhms
15Dual port 1000Base-T magnetics NH4822CG9ChiếcChuẩn tốc độ 1000Base-T (1000Mbps), tích hợp biến áp magnetics; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
16Flash boot 128Mbit SPI SOP16 M25P1289ChiếcFlash boot 128Mbit SPI SOP16 M25P128
17Flash Card 8G-byte 1,8V/3,3V Embedded MMC 153-Pin VFBGA3ChiếcDung lượng 8GB, 153-pin VFBGA; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
18Flash NAND K9F2G08U0A-PCB0x8ChiếcDung lượng 2Gbit; giao diện song song dạng 8 bit; kiểu chân TSOP46; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
19FPGA Altera EP1C3T144C8N2ChiếcĐiện áp 1.425V ÷1.575V; tần số 275.03MHz; 104I/O; TQFP-144; công nghệ xử lý 130nm nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C
20IC 24LC25613ChiếcĐiện áp (2,5÷5,5)V; Xung nhịp 400KHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
21IC AD1836AASZ2ChiếcHỗ trợ tốc độ lấy mẫu ADC 8kHz đến 96kHz; tỷ số tín trên tạp âm 92dBA; nguồn tiêu thụ tín hiệu tương tự 2.6V đến 3.6V; nguồn tiêu thụ tín hiệu số 1.65V đến 1.95V; kiểu 24-Pin RGE; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
22IC ADBT1002BSWZ6ChiếcĐiện áp (2÷4,5)V; Sai số ± 5%; hỗ trợ 4 kênh tích hợp AFE và PWM; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
23IC ADS7845E1ChiếcTốc độ lấy mẫu 125kS/s; độ phân giải 8bit, 12 bit; điện áp 2.7V÷ 5.5V; kiểu SSOP-16; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
24IC ADSP-2171KS-1044ChiếcTốc độ xung nhịp 26MHz; Ram 10kB; điện áp 5V; 128-BQFP; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷70)°C
25IC ADV202BBC-1153ChiếcĐộ phân giải 16 bit; điện áp 1.5V, 3.3V; 121-CSPBGA; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
26IC ADV8003KBCZ-8B6ChiếcXử lý tín hiệu video 12bit; 4:4:4 YUV; tần số 192kHz; đầu ra 36bit dữ liệu TTL; 425-LFBGA; Nhiệt độ hoạt động (-40÷70)°C
27IC Altera EPM 7064AE lập trình lôgic4ChiếcĐiện áp 3.3V EEPROM; 44 ÷ 256 pin TQFP; nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
28IC bán dẫn 88E3083-C1-LKJ1C0002ChiếcHỗ trợ giao thức IEEE 1149.1, IEEE 802.3; tốc độ dữ liệu 10Mbps, 100Mbps; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
29IC BCM54880B0KFBG6ChiếcHỗ trợ giao thức IEEE 802.3; tốc độ dữ liệu 10Mbps, 100Mbps; 1Gbps; nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 80°C)
30IC Bel S558-5999-Q3-F4ChiếcĐiện cảm 350µH; truyền tải dạng xung; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
31IC biến áp EE835-0015F 0949 CN1310ChiếcDòng 20mA, nguồn 1.5V; nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 70°C)
32IC bộ nhớ đồng bộ dữ liệu CY7C1351S-100AXC2ChiếcĐiện áp 3.6V; Công nghệ SRAM; 100-LQFP; dung lượng 4.5Mb; tần số 100MHz; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
33IC Broadcom PEX8632-BB50RBC4Chiếc12port; 676-pin; Công suất 2,7W; Nhiệt độ (-40÷85)°C
34IC chuyển đổi điện áp Texas AVCB1642457ChiếcDòng 24mA, nguồn 2.5V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
35IC chuyển mạch GiagaEthernet lớp 2 BCM5389KFBG2ChiếcBộ nhớ đệm 192KB; Khả năng học và lưu trữ 4000 địa chỉ MAC; 256-pin; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
36IC chuyển mạch P13 HDMI11ChiếcNguồn 3,3 V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
37IC Cortina WJ972MA47ChiếcDòng điện 0,5A; Điện trở tiếp xúc (30m - 40m) Ωmax; Nhiệt độ hoạt động (-55÷85)°C
38IC CP152S13ChiếcĐiện áp VMGL= -150V; dòng điện IGT = 5mA; dòng điện IPP =30A; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
39IC Delta LFE8731 10212ChiếcTần số 100kHz, 0.1Vrms; dòng điện 8mA DC BIAS; 350uH MIN; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
40IC điều chỉnh CMOS 6DA18 JWA3913ChiếcDòng điện 200 mA; nguồn 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
41IC Dram H5DU5 162ETR-J3C2ChiếcĐiện áp 2.5V, sai số 0.2V; Bộ nhớ 512Mb; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
42IC DRAM ISSI IS42S3280084ChiếcĐiện áp 3.3V±0.3V; clock rate 166/143MHz; kiểu đóng gói 86 Pin TSOP-2, 0.5mm; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
43IC DSP TMS320C6455BCTZ8ChiếcLoại 697-pin; Điện áp (1,8-3,3)V; Nhiệt độ hoạt động(-40÷85)°C
44IC EEPROM 93C46WP12ChiếcLoại EEPROM; điện áp 1.8V đến 5.5V; Clock rate 2MHz; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
45IC EPM7064BFC100-3N3ChiếcĐiện áp 4.75V đến 5.25V; thời gian trễ 7.5ns; số lượng cổng 1250; kiểu 100-TQFP; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
46IC ETH SWITCH 5PORT 128QFP COM6Chiếc5 cồng, kiểu chân 128QFP; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
47IC Ethernet VSC8664XIC-032ChiếcHỗ trợ 10/100/1000Mbps; Nhiệt độ (0÷90)°C
48IC F2168VTE33V3ChiếcĐiện áp 3V~3.3V; 16-Bit Single Chip; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
49IC Fairchild Semiconductors LVTH2444ChiếcIC đệm; 20-pin; Điện áp 3.3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
50IC Flash Spansion S29GL256N10TFI015ChiếcKiểu chân 56-pin; Điện áp 3V; 256Mb; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
51IC Flash TE28F256P30B952ChiếcDung lượng 16Mx16; Điện áp 1.8V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
52IC FPGA khả trình EP4CGX30CF19C8N Cyclone10ChiếcĐiện áp 1.16V~1.24V; 150 I/O; 1105920 Bit RAM; 324-FBGA; Nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C
53IC giám sát và quản lý nguồn 12 kênh UCD90124ARGCT10ChiếcĐiện áp 3V~3,6V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
54IC HC5518510ChiếcĐiện áp 5V, sai số ±5%; dải tần số 300Hz đến 3.4kHz; dòng điện 25mA; Nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C
55IC Hub điều khiển USB TUSB7320IRKMT10ChiếcKiểu chân 100-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
56IC Lattice ISPLSI 2032E-110LT442ChiếcĐiện áp đầu vào 4.75-5.25V; thời gian trễ 10ns; số lượng chân I/O 32; kiểu chân 44-TQFP; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷70)°C
57IC Lattice LC4256V-10TN144I5ChiếcĐiện áp đầu vào 3,3V; Xung nhịp 322MHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷90)°C
58IC MAX3232E4ChiếcĐiện áp (3÷5,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C; Tỉ lệ dữ liệu 120kbps
59IC MCU 8BIT 32KB FLASH 44TQFP6ChiếcLoại 8 bit, 44TQFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
60IC MF204A3ChiếcĐiện áp 3.3V; kiểu chân SOP-8; Nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C
61IC Microchip 2026-2YM7ChiếcĐiện áp (2,7÷5,5)V; Điện trở nội: 140mOhms; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
62IC MT47H128M16RT-25E XIT:C TR28ChiếcIC DDR3 SDRAM; 3GB; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C
63IC nhớ CMOS MXSMIO A25LMQ642ChiếcĐiện áp 3.3V; dung lượng 64Mbit; Nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 70°C)
64IC nhớ EPC4QC1002ChiếcKích thước bộ nhớ 4MB; điện áp 3V~3,6V; kiểu 100-BQFP; Nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 70°C)
65IC Onsemi ADM1026JSTZ-REEL3ChiếcIC giám sát nguồn cung cấp 3,3V, 5V, 12V; 48-pin; Điện áp 6,5V
66IC quản lý công suất 6030B1A49ChiếcCông suất thấp: 50 uA ; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
67IC REG BUCK ADJ 3A SYNC 10-DFN9ChiếcDòng 3A, chân 10-DFN; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
68IC RTL8211E-VB-CG2ChiếcHỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 64-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
69IC SDRAM 4GBIT 800MHZ 96BGA3ChiếcDung lượng 8GBit; f=800MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
70IC SDRAM 512M K4T51163QJ-BCE68ChiếcIC DDR2 SDRAM; 512Mb; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C
71IC SDRAM SK HYNIX H5TQ4G63AFR2ChiếcIC DDR3 SDRAM; 4GB; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C
72IC Semiconductors ISP1761BE2ChiếcIC xử lý giao tiếp USB; Tốc độ 480Mb/s; Điện áp (1,65÷3,6)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
73IC Semiconductors LCX074ChiếcKiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C
74IC Semiconductors LCX2445ChiếcKiểu chân 20-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C
75IC SK Hynix H5TQ4G63EFR24ChiếcLoại SDRAM; Dung lượng 256M; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ (0÷95)°C
76IC SN146-2R0 10222ChiếcLoại SMD; điện áp 3.3V; dòng điện 2A; Nhiệt độ (0÷70)°C
77IC thu phát xung clock MAX37823ChiếcTần số 1.25Gbps; kiểu chân 68 QFN; dòng điện 620mA; công suất 2.23W; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
78IC TI LC125A6ChiếcKiểu chân SSOP-14; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
79IC TI LC157A3ChiếcKiểu chân 16-pin; Điện áp 1.65V÷3.6V; tpd là 5.2ns tại 3.3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
80IC TI LVTH162454ChiếcKiểu chân 48-pin; Điện áp 3.3V; 16 bit; dòng điện 200mA; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
81IC TI LVTH163733ChiếcCông nghệ BiCMOS; Kiểu chân 48-pin; Điện áp 3.3V; 16 bit truyền tải D-type; dòng điện 200mA; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
82IC USB 2,0 4PORT HUB CTLR 36QFN8ChiếcChân kiểu 36QFN; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
83IC vi xử lý ARM cortex EK-TM4C123GXL2ChiếcRAM 32KB; Flash 256KB; Tần số 80Hz; 32bit; Nhiệt độ hoạt động(-40 ÷85)°C
84IC vi xử lý ARM cortex M3 LM3S1968-IQC50-A26ChiếcSRAM 64KB; Flash 256KB; Tần số 50Hz; 32bit; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
85IC Vitesse VSC7388XYU4ChiếcHỗ trợ chuẩn 10/100/1000Mbps; Clock 25MHz; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
86IC xử lý đồng bộ dữ liệu mạng R8A20100ABG3ChiếcĐiện áp 2.5V/1.5V; giao diện 36 bit DQ; 1M-bit; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
87IC xử lý tín hiệu HDMI đầu ra 2 cổng ADV75111ChiếcXử lý chọn tín hiệu từ 1 cổng HDMI 1.4 và 1 cổng DVI 1.0; 100-pin; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
88IC YETI-2 98P1561 GE142ChiếcĐiện áp 3.4V; dòng điện 2A; hỗ trợ chuẩn IEEE 602.1; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
89Lõi Ferrite 3000 mA, 1806 BLM41PG750SN1B13ChiếcDòng 3000 mA ; kiểu chân dán 1806; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
90Màn hình LCD A070STN01.14ChiếcKích thước 7 inch; Pixel Number 1024(RGB)×600 (WSVGA) 169PPI ; loại tín hiệu LVDS (1 ch, 6/8-bit) , 40 pins FPC; loại màn hình LCM , a-Si TFT-LCD
91Modul Flex Power PKM4304PI1ChiếcĐiện áp đầu vào (40÷75)Vdc; Điện áp đầu ra 12V; Công suất 396W; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷90)°C
92Module nguồn ABB PIM400Z1ChiếcSố lượng đầu ra 2; Điện áp đầu vào (-36÷-75)Vdc; Điện áp đầu ra 1 = 3,3V; Điện áp đầu ra 2 = 5V; Công suất 400W; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
93SDRAM 128M x 8, 1.8V, K4B1G0846G-BCH916ChiếcDung lượng 128Mbit; điện áp 1.8 V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
94Siêu tụ đặc chủng GLC112500 1F 3,3V26ChiếcĐiện dung 1F; điện áp 3.3 V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
95Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC594PW8ChiếcĐộ dài 8-bit; kiểu chân 16-TSSOP; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
96Thẻ nhớ CF 2Gb3ChiếcTốc độ tối thiểu 120MB/s; Chịu được 10.000 lần tháo lắp
97Thẻ nhớ SLC 4GB AP-ISD04GCS4A-8T4ChiếcThẻ nhớ SD 4GB; Tốc độ đọc 23MB/s; Tốc độ ghi 17MB/s; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
98Tụ điện 100uF 10V JB 12066ChiếcĐiện dung 100uF; điện áp 10V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
99Tụ điện 100 -10L WD14ChiếcĐiện áp 15V; dung lượng 10µF; nhiệt độ (-40°C ÷ 80°C)
100Tụ điện 1uF 50V X7R 06036ChiếcĐiện dung 1uF; điện áp 50V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
101Tụ điện Oscon 560µF 4,0V 4SVP560M11ChiếcĐiện cảm 560µF; Điện áp 4V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
102Tụ hóa 100µF 35V B091110ChiếcDung lượng 100µF, điện áp 35V; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
103Vi mạch SIL9030 CTU3Chiếc3.3V, 5V tín hiệu PCI; 3.3V CMOS cho 180 chân µBGA hoặc 176-PQFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
104Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C5ChiếcĐiện áp 1.14V ÷ 1.26V; 156I/O 256FBGA; 131Kbits RAM; nhiệt độ từ (0÷85)°C
105Vi mạch JCP0035-22ChiếcĐiện áp 1.4V÷ 3.3V; dòng điện 100mA; nhiệt độ hoạt động (0 ÷85)°C
106Vi mạch JCP8076-33ChiếcĐiện áp 1.2V÷ 3.3V; dòng điện 150mA; nhiệt độ hoạt động (0 ÷85)°C
107Vi mạch MAX3221 RS23212ChiếcChuyển mức đầu vào TTL (9-12VDC) sang mức CMOS (5V) ; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
108Vi mạch MAX811TEUS10ChiếcDải điện áp 1.0 - 5.5 VDC; kiểu chân 4-SOT143; nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
109Vi mạch NOIL1SM0300A-QDC2ChiếcĐiện áp 2.5V, 3.3V; loại CMOS; độ phân giải 9.9µm x 9.9µm, tốc độ 250 khung/s; kiểu 48-LQFN; nhiệt độ hoạt động (0 ÷85)°C
110Vi mạch Realtek RTL83828ChiếcDung lượng 128MB DDR1/DDR2; hỗ trợ tốc độ chuyển mạch cho 28-port Gigabit; Serial/Dual I/O mode 32MB SPI Flash; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
111Vi mạch Winbond W83627HG-AW3ChiếcVi mạch quản lý giao tiếp; 128-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
112Vi xử lý chuyển mạch P17C8150BMAE2ChiếcĐiện áp lõi 3.3V; điện áp tín hiệu 3.3 V và 5V; hỗ trợ giao diện IEEE 1149.1 JTAG; kiểu chân 208-pin FQFP; 256-pin PBGA; Nhiệt độ (-40÷85)°C
113Mỡ khò hàn1HộpĐộ PH trung tính 7±0.3; khối lượng 150g
114Nhựa thông hàn thiếc1HộpDạng: Rắn; nóng chảy 300°C; khối lượng 100g
115Thiếc hàn PengFa1HộpĐường kính 0.8mm; trọng lượng 100g; thành phần Sn63 Pb37
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5067E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30134E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.938.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cao đẳng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->