Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721555-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trung Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220704163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:23:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,903,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông xi măng (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia công tác đo đạc trắc địa hoặc khảo sát địa hình 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động và đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp cống, tấm đan
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng tối thiểu 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, dung tích 100-500l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Trung Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường trục liên thôn từ thôn Nguyễn đến thôn Dĩnh Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Sơn , địa chỉ: Trung Sơn, Việt yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn hạ tầng đô thị Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Miền Bắc;


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Sơn , địa chỉ: Trung Sơn, Việt yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IChi tiết tại Chương V18,7945100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V1,694100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chi tiết tại Chương V20,488510m3/1km
4Đào nền đường, đất cấp IIChi tiết tại Chương V15,7494100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V6,3113100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V11,8076100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V5,2116100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V5,7082100m3
9Mua đất để đắpChi tiết tại Chương V309,5788m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V16,0878100m3
2Mua đất để đắpChi tiết tại Chương V1.817,9214m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V1,4354100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V8,5802100m3
5Rải nilong chống thấmChi tiết tại Chương V103,7914100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết tại Chương V8,5203100m2
7Đổ bê tông mặt đường Chi tiết tại Chương V2.075,83m3
8Nhựa đường làm khe cô giãnChi tiết tại Chương V2.376,6Kg
9Gỗ làm khe co giãnChi tiết tại Chương V0,74m3
C KÈ AO
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V4,29m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V45,06m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V34,87m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết tại Chương V0,077100m
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết tại Chương V3m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V0,1073100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,0982tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại Chương V2,15m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V21,456100m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V0,0044100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chi tiết tại Chương V0,0033100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết tại Chương V0,0165100m2
D THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V70,11m3
2Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V189,62m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V105,01m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V839,93m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại Chương V2,3484100m2
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V29,58m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V2,505100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại Chương V2,6093100m2
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V102,28m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết tại Chương V10,9979tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết tại Chương V29cấu kiện
E MƯƠNG TIÊU
1Đắp cát công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,8049100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại Chương V8,0485100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại Chương V2,0024100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V120,73m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V222,38m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V1.705,01m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChi tiết tại Chương V0,7603100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V0,225tấn
9Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V6,4m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V2001 cấu kiện
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết tại Chương V30,6m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại Chương V0,1093100m2
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V2,82m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết tại Chương V0,4862tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết tại Chương V22cấu kiện
F CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V0,0197100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V9,99m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại Chương V0,4694100m2
4Đổ bê tông tường chiều dày Chi tiết tại Chương V3,84m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V0,3723100m2
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mmChi tiết tại Chương V24cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chi tiết tại Chương V7đoạn ống
8Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1600x2000)mmChi tiết tại Chương V6mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính dChi tiết tại Chương V14cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chi tiết tại Chương V6đoạn ống
11Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1600x2000)mmChi tiết tại Chương V5mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=1000mmChi tiết tại Chương V5cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mmChi tiết tại Chương V3đoạn ống
14Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1600x2000)mmChi tiết tại Chương V2mối nối
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V0,5777100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,4245100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông xi măng (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước (có tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia công tác đo đạc trắc địa hoặc khảo sát địa hình 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động và đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn2
3 Máy cẩu Cẩu lắp cống, tấm đan1
4 Máy lu bánh thép Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng tối thiểu 8 tấn1
5 Máy lu rung Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng tối thiểu 16 tấn1
6 Máy ủi hoặc máy san San gạt vật liệu1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, dung tích 100-500l2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L2
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
11 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
12 Máy hàn Hàn nối thép1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->