Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trung Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:23:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,903,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông xi măng (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia công tác đo đạc trắc địa hoặc khảo sát địa hình 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động và đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp cống, tấm đan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng tối thiểu 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng tối thiểu 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, dung tích 100-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường trục liên thôn từ thôn Nguyễn đến thôn Dĩnh Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 18,7945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 1,694 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chi tiết tại Chương V | 20,4885 | 10m3/1km |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 15,7494 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 6,3113 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 11,8076 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 5,2116 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 5,7082 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Chi tiết tại Chương V | 309,5788 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 16,0878 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Chi tiết tại Chương V | 1.817,9214 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,4354 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 8,5802 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong chống thấm | Chi tiết tại Chương V | 103,7914 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 8,5203 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 2.075,83 | m3 |
| 8 | Nhựa đường làm khe cô giãn | Chi tiết tại Chương V | 2.376,6 | Kg |
| 9 | Gỗ làm khe co giãn | Chi tiết tại Chương V | 0,74 | m3 |
| C | KÈ AO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 4,29 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 45,06 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 34,87 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại Chương V | 0,077 | 100m |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0982 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 2,15 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết tại Chương V | 21,456 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết tại Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 70,11 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 189,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 105,01 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 839,93 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại Chương V | 2,3484 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 29,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V | 2,505 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 2,6093 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 102,28 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại Chương V | 10,9979 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V | 29 | cấu kiện |
| E | MƯƠNG TIÊU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,8049 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V | 8,0485 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại Chương V | 2,0024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 120,73 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 222,38 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 1.705,01 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chi tiết tại Chương V | 0,7603 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,225 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 30,6 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 2,82 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại Chương V | 0,4862 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V | 22 | cấu kiện |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 9,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại Chương V | 0,4694 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 0,3723 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mm | Chi tiết tại Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 7 | đoạn ống |
| 8 | Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1600x2000)mm | Chi tiết tại Chương V | 6 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 6 | đoạn ống |
| 11 | Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1600x2000)mm | Chi tiết tại Chương V | 5 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=1000mm | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm | Chi tiết tại Chương V | 3 | đoạn ống |
| 14 | Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1600x2000)mm | Chi tiết tại Chương V | 2 | mối nối |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 0,5777 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,4245 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông xi măng (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia công tác đo đạc trắc địa hoặc khảo sát địa hình 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động và đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn | 2 |
| 3 | Máy cẩu | Cẩu lắp cống, tấm đan | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng tối thiểu 8 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng tối thiểu 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san | San gạt vật liệu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, dung tích 100-500l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy hàn | Hàn nối thép | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi