Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Sát + Xóm Rỳ, xã Tự Do, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721475-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Sát + Xóm Rỳ, xã Tự Do, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20220700028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:16:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,948,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04224635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV miền núi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc>=70Kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông>= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan >=4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >=150lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung >= 18 tấn (lực rung)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Sát + Xóm Rỳ, xã Tự Do, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Sát + Xóm Rỳ, xã Tự Do, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa ; Địa chỉ: Khu Chiềng Khến, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm; Địa chỉ: Xóm Sơ – xã Tuân Đạo – huyện Lạc Sơn – tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang; Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ chi phí duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.861889.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IICHƯƠNG V18,8654100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIICHƯƠNG V43,8407100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVCHƯƠNG V0,9877100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVCHƯƠNG V8,8894100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIICHƯƠNG V17,6177100m3
6Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVCHƯƠNG V0,1257100m3
7Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVCHƯƠNG V1,1311100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIICHƯƠNG V5,1787100m3
9Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IICHƯƠNG V1,7012100m3
10Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ICHƯƠNG V0,8045100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V2,9562100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V26,6055100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V0,6436100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V0,6436100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V16,4533100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V16,4533100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V26,5859100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V26,5859100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V33,4047100m3
20Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3CHƯƠNG V8,9071100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V8,9071100m3
22Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V8,9071100m3/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V17,5528100m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyCHƯƠNG V117,019100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường CHƯƠNG V2.106m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngCHƯƠNG V10,3623100m2
27Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngCHƯƠNG V2.465,33m
28Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngCHƯƠNG V177,8m
29Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngCHƯƠNG V180m
30Cắt khe mặt đường bê tôngCHƯƠNG V282,31310m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V21,2702m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V51,6562m3
33Ván khuôn tấm rãnhCHƯƠNG V0,7442100m2
34Lắp dựng tấm rãnh, trọng lượng CHƯƠNG V3.038,61 cấu kiện
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V1,0595100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V4,0269100m3
3Đào phá đá chiều dày CHƯƠNG V10,5462m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVCHƯƠNG V0,1055100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V1,6297100m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75CHƯƠNG V170,2857m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100CHƯƠNG V114,44m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V336,76m2
9Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu đá 2x4, mác 150CHƯƠNG V45,5203m3
10Bê tông lòng cống đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V3,566m3
11Bê tông móng cống, chân khay mác 150CHƯƠNG V31,366m3
12Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300CHƯƠNG V6,3m3
13Bê tông giằng chống, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V4,068m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V29,26m3
15Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V26,07m3
16Cốt thép mũ mố, đường kính CHƯƠNG V0,4336tấn
17Gia công lan canCHƯƠNG V0,0658tấn
18Cốt thép dầm bản đường kính > 18mmCHƯƠNG V1,0807tấn
19Cốt thép dầm bản, đường kính CHƯƠNG V0,4449tấn
20Cốt thép bản cống + khớp nối, đường kính CHƯƠNG V0,911tấn
21Cố thép gờ chắn, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,2033tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V0,036100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V1,5857100m2
24Ván khuôn móng tường chắn, móng cống, chân khay, giằng chốngCHƯƠNG V0,3662100m2
25Ván khuôn tường chắn, mũ tường chắnCHƯƠNG V1,2832100m2
26Ván khuôn bản cốngCHƯƠNG V0,8887100m2
27Lắp dựng bản cốngCHƯƠNG V90cái
28Lắp đặt bản cống L0300CHƯƠNG V6đoạn ống
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaCHƯƠNG V64,73m2
30Đặt ống HDPE lấy nước thủy nông D280CHƯƠNG V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04224635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV miền núi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường32
3 Cán bộ khối lượng 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc>=70Kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
2 Máy đầm bàn >=1,1KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy hàn >=23 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
6 Máy cắt bê tông>= 7,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy khoan >=4,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy đào >= 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
9 Búa thủy lực Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy ủi >= 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy trộn bê tông >=250lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
12 Máy trộn vữa >=150lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
13 Ô tô tự đổ >=7tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu2
14 Máy nén khí >= 360m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
15 Máy lu bánh thép >=8,5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
16 Máy cấp phối đá dăm Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
17 Ô tô tưới nước >= 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
18 Máy lu rung >= 18 tấn (lực rung) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
19 Cần cẩu >= 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->