Gói thầu: thi công xây dựng Trường THCS Cúc Đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Trường THCS Cúc Đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương phân cấp cho huyện và ngân sách huyện cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:13:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,051,546,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Trường THCS Cúc Đường Trường THCS Cúc Đường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương phân cấp cho huyện và ngân sách huyện cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.099,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5.393,69 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp K85 (Bao gồm cả VC) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5.115,1553 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 800 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | 10m |
| 7 | Mài đánh bóng mặt sân | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 800 | m2 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 494,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,45 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 283,031 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 178,45 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 227,9886 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 139,5063 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,7573 | 100m |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2527 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3477 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,2827 | m3 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4907 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,9225 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,9252 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 170,3394 | m2 |
| 17 | Sơn trụ cột tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 192,2646 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,041 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,1577 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 230,5988 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 103,4154 | m2 |
| 22 | SX hàng rào nan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.626,2 | md |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.127,4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bu lông M16 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.624 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 689,2262 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7301 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6001 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2763 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1948 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,7468 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,34 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3555 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,79 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,451 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,4847 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4988 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5592 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36,9086 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7802 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5017 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4504 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,955 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,8529 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,6608 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng CT | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3746 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng CT, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3113 | tấn |
| 30 | Bê tông GCT, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,1202 | m3 |
| 31 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 332,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,2032 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0659 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5342 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9322 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5545 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,4843 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8356 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4868 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2289 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,816 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7871 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,9385 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,5429 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,1222 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,4138 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90,2878 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5266 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5888 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,0451 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2205 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3471 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3689 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,2676 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72,9978 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 103,2214 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,5873 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50,24 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1854 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1854 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 189,08 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái tôn LD dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,0295 | 100m2 |
| 67 | SXLD tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70,24 | md |
| 68 | SXLD cửa đi trên kính, dưới pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm( Bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 70 | SXLD vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 117,6 | 1m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 201 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 488,3764 | kg |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 74 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.156,0352 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 111,06 | m2 |
| 76 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,1291 | m3 |
| 77 | Lát nền gạch Granit 500x500mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 781,4308 | m2 |
| 78 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4556 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8185 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,1554 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,6025 | m2 |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8294 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1183 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3812 | m3 |
| 85 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,2733 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2723 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,685 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,685 | m2 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 90 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6624 | m3 |
| 91 | Tạo gờ đường dốc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 92 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 69,1161 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,9662 | m2 |
| 94 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3826 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4666 | m3 |
| 97 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6736 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,5568 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1664 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1617 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 105 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,42 | m3 |
| 106 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,8239 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,136 | m3 |
| 108 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,5088 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 91,244 | m2 |
| 110 | Đánh mầu thành rãnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 91,244 | m2 |
| 111 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,968 | m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1365 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 65 | 1cấu kiện |
| 116 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 117 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,5124 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 477,7868 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.026,824 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 439,6838 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 112,2468 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 703,5712 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120,0094 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 185,7092 | m2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 841,9481 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.223,8831 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 125,6486 | m2 |
| 128 | Đánh màu bằng VXM nguyên chất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 170,101 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 191,38 | m |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 126,58 | m |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,1702 | 100m2 |
| 132 | Gia công thang sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4974 | 1m2 |
| 134 | Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Bình bọt chữa cháy 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 136 | Hộp đựng bình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 137 | Ống PVC D60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 138 | Ống thoát nước PVC D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 139 | Phễu thu nước D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | ck |
| 140 | Quả cầu chắn rác D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | ck |
| 141 | Chếch D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Cút nhựa D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Đai Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 144 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,86 | 1m3 |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3575 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2285 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 148 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4534 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,5054 | m2 |
| 151 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,5054 | m2 |
| 152 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 153 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3238 | m3 |
| 154 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,81 | m2 |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51 | m |
| 157 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | m3 |
| 158 | SXLD cổng phụ bằng Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 164 | kg |
| 159 | Bản lề cối | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Chốt chân cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Then chốt ngang cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Khoá cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Đèn Led đôi 1,2m 2x40W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48 | bộ |
| 164 | Đèn Led đơn 1,2m 1x40W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Đèn Led ốp trần 20W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 166 | Quạt trần 80W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 167 | Quạt treo tường Vinawin | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 168 | Aptomat loại 1 pha 80A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Aptomat loại 1 pha 60A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Aptomat loại 1 pha 30A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Aptomat loại 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | ổ cắm đôi 10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 173 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 174 | Công tắc ba 10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Công tắc ba cực 10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 177 | Hộp điện phòng 300x200x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 178 | Dây dẫn 2x16 mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 179 | Dây dẫn 2 x 6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 180 | Dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | m |
| 181 | Dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 260 | m |
| 182 | Dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 820 | m |
| 183 | Ống ruột gà luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.080 | m |
| 184 | SXLD xà sứ đón dây nguồn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Tủ điện tôn 400x300x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 186 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 187 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,9 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39 | m3 |
| 189 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 290 | m |
| 192 | Cọc đỡ dây thu sét D10mm; L=1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 260 | cọc |
| 193 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm; L=2,5m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cọc |
| 195 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Hóa chất giảm điện trở | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy lu | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | ≥ 100 Tấn | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi