Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722089-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220700057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:25:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,855,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (xe tải có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành Trường Mầm non Gia Khánh B, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5 năm 2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,6128m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0158m3
3Cắt sàn bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,35m
4Cắt tường 220 để mở cửa sổ tầng 2 phòng hội trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,48m2
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3979m3
6Cắt dầm bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,44m
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2033m3
8Tháo dỡ Lan can cầu thang hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
9Vận chuyển toàn bộ thiết bị cũ của công trình đến nơi tập kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10công
10Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đến nơi tập kết từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,6131tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,3582m3
12Vận chuyển đồ trong phòng để lấy mặt bằng thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6công
13Đào móng cột, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,52m3
14Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2163m3
15Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0446100m2
16Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2862m3
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0036tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0566tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0572tấn
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0649tấn
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0186tấn
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4003tấn
23Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0102tấn
24Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3122tấn
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3523tấn
26Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m2
27Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1566100m2
28Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2481100m2
29Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2453100m2
30Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2207100m2
31Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6915m3
32Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8615m3
33Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6837m3
34Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2334m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3443m3
36Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0088m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1157100m3
38Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép, lỗ khoan DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2281 lỗ khoan
39Keo cấy thép bằng keo chuyên dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 228lỗ khoan
40Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép, lỗ khoan D18, D20, chiều sâu khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 641 lỗ khoan
41Vật liệu thép neo cấy, keo cấy thép bằng keo chuyên dụng và nhân côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64lỗ khoan
42Lắp dựng dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1796100m2
43Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0517100m3
44Ván khuôn gờ bo sàn khu vệ sinh trục 1-2 tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0171100m2
45Bê tông gờ bo sàn khu vệ sinh trục 1-2 tầng 2, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0856m3
46Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 326,371m2
47Phá lớp vữa trát sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,8524m2
48Phá lớp vữa trát cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157,122m2
49Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 675,606m2
50Phá lớp vữa trát má cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,852m2
51Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,7438m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,7438m2
53Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,684m2
54Phá lớp vữa trát mép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,868m2
55Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,538m2
56Phá dỡ tường hộp kỹ thuật WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,576m3
57Đục lỗ để luồn ống đồng điều hòaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81lỗ
58Chèn ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8lỗ
59Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đếnn nơi tập kết từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2953tấn
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,5116m3
61Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,039m3
62Lắp lanh tô tận dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 cấu kiện
63Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8974m3
64Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7902m3
65Trát tường ngoài phần nhà cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 326,371m2
66Trát tường ngoài phần xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,011m2
67Trát sênô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,5464m2
68Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 174,612m2
69Trát tường trong phần nhà cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 648,132m2
70Trát tường trong phần xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151,792m2
71Xây chèn mép cửa vị trí tháo tai khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cửa
72Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,111m2
73Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,7438m2
74Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trát ẩm mốc ( Lớp thô)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,7438m2
75Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trát ẩm mốc ( Lớp mịn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,7438m2
76Trát trần đổ mới, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4964m2
77Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,684m2
78Trát mép cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,86m2
79Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,0696m2
80Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 162,169m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 607,538m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,7438m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.033,9654m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,9509m2
85Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,2367m3
86Phá dỡ nền gạch + vữa lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 320,4518m2
87Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Tầng 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 148,0835m2
88Đắp cát cầu thang phần mở rộngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1822m3
89Đầm cóc nền bằng máy đầm cóc chuyên dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 176,06m2
90Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6063m3
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Tôn nền tầng 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,003m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 293,2494m2
93Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,474m2
94Cắt gạch 600x600 để được gạch 120x600 ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,3167mạch
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,0296m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Tôn nền WC tầng 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,0805m2
97Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,1295m2
98Chống thấm cổ ống sàn khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cổ ống
99Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,8448m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trần thạch cao( Lớp thô)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,8448m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao ( Lớp mịn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,8448m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,8448m2
103Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4394100m2
104Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9tấn
105Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
106Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống và về kho chứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
107Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bổ sung tường thu hồi, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4496m3
108Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,126100m2
109Cốt thép giằng thu hồi, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0477tấn
110Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0961tấn
111Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 861 lỗ khoan
112Vật liệu thép, keo gắn thép bằng vật liệu chuyên dụng và nhân côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86Lỗ khoan
113Bê tông giằng thu hồi xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,386m3
114Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2072tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 187,4419m2
116Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9695100m2
117Tôn úp nóc - úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66m
118Xối tôn Inox vị trí giao máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,44m
119Phá lớp vữa trát sê nô sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,954m2
120Phá dỡ xi măng láng trên mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,6784m2
121Trát thành trong sênô sảnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,808m2
122Trát dầm nổi sê nô sảnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,146m2
123Láng mái sảnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,6784m2
124Quét dung dịch chống thấm mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,61m2
125Phá lớp vữa granito tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,088m2
126Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,088m2
127Mài mũi bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,4md
128Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7911m3
129Lát đá cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,5767m2
130Mài mũi bậcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,64m
131Gia công lan can bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0973tấn
132Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,45m2
133Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,25kg
134Quả bóng tròn D120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1quả
135Bản mã - vít lởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1toàn bộ
136Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,7435m2
137Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 367,9m
138Tháo dỡ vách kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,857m2
139Vận chuyển đến khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
140Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,16m2
141Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,22m2
142Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,84m2
143Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,71m2
144Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,88m2
145Vách kính tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6m2
146Bù chênh giá kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,41m2
147Chênh kính trắng và kính mờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,98m2
148Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8135tấn
149Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,55m2
150Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 813,38kg
151Rèm cửa ( chống nắng + cách nhiệt ) - hệ số sóng 2.3 (tương đương rèm cầu vồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,55m2
152Phụ kiện rèm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19bộ
153Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78cấu kiện
154Phá dỡ nền rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,325m3
155Phá dỡ tường xây gạch rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8746m3
156Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,258m3
157Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4173m3
158Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1671100m2
159Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,043m3
160Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3823m3
161Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1598100m2
162Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8787m3
163Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,224m2
164Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,41m2
165Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2499100m2
166Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3481tấn
167Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,446m3
168Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81cấu kiện
169Phá dỡ nền bê tông hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1m3
170Đầm nền hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61m2
171Bê tông hè đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1m3
172Xoa mặt nền hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61m2
173Giá đỡ chậu bàn đá bằng hộp inox 50x25x1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,5204kg
174Vít nở sắt D12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
175Đá granit chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4md
176Diềm đá granit chậu rửa bản rộng 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
177Diềm đá granit chậu rửa bản rộng 160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4m
178Nhân công đục khoét bàn đá để lắp chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6lỗ khoét
179Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây chân lan can, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2556m3
180Trát chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6464m2
181Sơn chân lan can, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6464m2
182Gia công lan can bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1942tấn
183Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,3552m2
184Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 194,18kg
185Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,7123m3
186Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5809100m2
187Lưới chắn vật rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 558,09m2
188Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,77m3
B PHẦN ĐIỆN- CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trọn gói
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D220Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25bộ
5Lắp đặt đèn led Dowlight D90- 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cái
10Aptomat 1P - 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
11Aptomat 1P - 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
12Aptomat 3P - 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Aptomat 3P - 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Aptomat 3P - 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Aptomat 3P - 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2tủ
17Hộp cài 1ATM, 3ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 820m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.200m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
24Ống nhựa mềm D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 820m
25Ống nhựa mềm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.200m
26Ống nhựa mềm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
27Ghen hộp 40x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
29Hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hộp
30Máy điều hòa treo tường 12.000 BTU 1 chiều, Inverter tương đương điều hòa DaikinChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7máy
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7máy
32Ống đồng bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42m
33Đường ống thoát nước PVC + Phụ kiện ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
34Đèn led dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45m
35Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
36Bình đặt chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
39Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
40Cọc đỡ dây thu sét D10-L150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
41Bulong đai ốc .....Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
42Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
43Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10kg
44Đào đất rãnh rải dây chống sét, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,384m3
45Đắp đất rãnh rải dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,384m3
46Đầm rãnh rải dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,2m2
C PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Switching 12-port 1GBPS (thiết bị chia mạng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1chiếc
2patch panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1chiếc
3Dây mạng CATEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
4Dây nhảy ổ từ mạng trên tường đến máy tính loại 5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
5Dây nhày Patchcord vào Switch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
6Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7chiếc
7Đầu RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14chiếc
8Hộp kỹ thuật mạng LANChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
9Ống nhựa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
10Cút D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20chiếc
11Bộ phát WifiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
12Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1thiết bị
13Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1thiết bị
14Lắp đặt patch Panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
15Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4410 m
16Lắp đặt Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71 bộ
17Lắp đặt đầu RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14chiếc
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
19Lắp đặt cút D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
20Lắp đặt hộp kỹ thuật mạng LANChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
21Lắp đặt bộ phát WifiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước và thoát nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Công
2Ống PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
3Ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
4Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36100m
5Côn thu PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
6Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Tê PPR D50/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Tê PPR D32/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
9Tê PPR D25/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
10Cút PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
11Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
12Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
13Cút PPR D25 ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
14Kép đúc inox D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
15Tê inox D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
16Măng xông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
17Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
18Măng xông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
19Rắc co D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
20Van chặn D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
21Van chặn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
22Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
23Khoan giếng bằng máy chuyên dụng, ống thành vách bằng ống PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trọn gói
24Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Vòi Xịt xí bệt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chậu âm bàn đá)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Âm bàn đá)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
28Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
29Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
30Lắp đặt giá treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
31Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
32Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
33Lắp đặt Van cơ tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
35Vòi rửa gạt đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
36Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
37Móc treo quần áo InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
39Chân giá đỡ téc 3m3 bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
40Phụ kiện téc nước gồm ( Cút, Rắc co.....)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
41Dây cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
42Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48100m
43Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
44Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,64100m
45Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
46Tê nhựa D110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
47Tê nhựa D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
48Tê nhựa D60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
49Măng xông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
50Măng xông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
51Măng xông PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
52Chếch nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
53Chếch nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
54Chếch nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
55Chếch nhựa D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
56Ga thu nước InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
57Côn PVC D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
58Đai dữ ống và đai treo ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
E PHẦN BỂ PHỐT
1Hút bể phốt bằng máy chuyên dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,375m3
2Phá dỡ+ lấp bể phốt cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trọn gói
3Đào bể phốt, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,3131m3
4Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1393m3
5Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0112100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,775m3
7Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1654tấn
8Ván khuôn đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0156100m2
9Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0005m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5969m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,395m2
12Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0831m2
13Đánh màu tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,395m2
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,667m3
15Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1933tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0324100m2
17Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (xe tải có cẩu) Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy mài Mài gạch, đá1
10 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
11 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
14 Máy đào Đào xúc đất, đá1
15 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->