Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:25:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,855,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (xe tải có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành Trường Mầm non Gia Khánh B, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5 năm 2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,6128 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0158 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,35 | m |
| 4 | Cắt tường 220 để mở cửa sổ tầng 2 phòng hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3979 | m3 |
| 6 | Cắt dầm bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,44 | m |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2033 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ Lan can cầu thang hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị cũ của công trình đến nơi tập kết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | công |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đến nơi tập kết từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,6131 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,3582 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đồ trong phòng để lấy mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | công |
| 13 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,52 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2163 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0446 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2862 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0572 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4003 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0102 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3122 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3523 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1566 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2481 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2453 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2207 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6915 | m3 |
| 32 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8615 | m3 |
| 33 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6837 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2334 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3443 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0088 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1157 | 100m3 |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép, lỗ khoan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 228 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Keo cấy thép bằng keo chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 228 | lỗ khoan |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép, lỗ khoan D18, D20, chiều sâu khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Vật liệu thép neo cấy, keo cấy thép bằng keo chuyên dụng và nhân công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | lỗ khoan |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1796 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0517 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn gờ bo sàn khu vệ sinh trục 1-2 tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 45 | Bê tông gờ bo sàn khu vệ sinh trục 1-2 tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0856 | m3 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 326,371 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,8524 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,122 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 675,606 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,852 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,7438 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,7438 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,684 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát mép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,868 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,538 | m2 |
| 56 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 57 | Đục lỗ để luồn ống đồng điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1lỗ |
| 58 | Chèn ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | lỗ |
| 59 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đếnn nơi tập kết từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2953 | tấn |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,5116 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,039 | m3 |
| 62 | Lắp lanh tô tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 63 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8974 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7902 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài phần nhà cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 326,371 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài phần xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,011 | m2 |
| 67 | Trát sênô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,5464 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,612 | m2 |
| 69 | Trát tường trong phần nhà cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 648,132 | m2 |
| 70 | Trát tường trong phần xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,792 | m2 |
| 71 | Xây chèn mép cửa vị trí tháo tai khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cửa |
| 72 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,111 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,7438 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trát ẩm mốc ( Lớp thô) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,7438 | m2 |
| 75 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trát ẩm mốc ( Lớp mịn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,7438 | m2 |
| 76 | Trát trần đổ mới, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4964 | m2 |
| 77 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,684 | m2 |
| 78 | Trát mép cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,86 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,0696 | m2 |
| 80 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 162,169 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 607,538 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,7438 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.033,9654 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,9509 | m2 |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,2367 | m3 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch + vữa lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 320,4518 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 148,0835 | m2 |
| 88 | Đắp cát cầu thang phần mở rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1822 | m3 |
| 89 | Đầm cóc nền bằng máy đầm cóc chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 176,06 | m2 |
| 90 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,6063 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Tôn nền tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,003 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 293,2494 | m2 |
| 93 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,474 | m2 |
| 94 | Cắt gạch 600x600 để được gạch 120x600 ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,3167 | mạch |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,0296 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Tôn nền WC tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,0805 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,1295 | m2 |
| 98 | Chống thấm cổ ống sàn khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cổ ống |
| 99 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,8448 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trần thạch cao( Lớp thô) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,8448 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao ( Lớp mịn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,8448 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,8448 | m2 |
| 103 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4394 | 100m2 |
| 104 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 106 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống và về kho chứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 107 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bổ sung tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4496 | m3 |
| 108 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép giằng thu hồi, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 110 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0961 | tấn |
| 111 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | 1 lỗ khoan |
| 112 | Vật liệu thép, keo gắn thép bằng vật liệu chuyên dụng và nhân công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | Lỗ khoan |
| 113 | Bê tông giằng thu hồi xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,386 | m3 |
| 114 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2072 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 187,4419 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9695 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc - úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | m |
| 118 | Xối tôn Inox vị trí giao mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,44 | m |
| 119 | Phá lớp vữa trát sê nô sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,954 | m2 |
| 120 | Phá dỡ xi măng láng trên mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6784 | m2 |
| 121 | Trát thành trong sênô sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,808 | m2 |
| 122 | Trát dầm nổi sê nô sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,146 | m2 |
| 123 | Láng mái sảnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6784 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,61 | m2 |
| 125 | Phá lớp vữa granito tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,088 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,088 | m2 |
| 127 | Mài mũi bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,4 | md |
| 128 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7911 | m3 |
| 129 | Lát đá cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,5767 | m2 |
| 130 | Mài mũi bậc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,64 | m |
| 131 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,45 | m2 |
| 133 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,25 | kg |
| 134 | Quả bóng tròn D120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | quả |
| 135 | Bản mã - vít lở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 136 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114,7435 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 367,9 | m |
| 138 | Tháo dỡ vách kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,857 | m2 |
| 139 | Vận chuyển đến kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 140 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,16 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,22 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,84 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,71 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 145 | Vách kính tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6 | m2 |
| 146 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,41 | m2 |
| 147 | Chênh kính trắng và kính mờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,98 | m2 |
| 148 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8135 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,55 | m2 |
| 150 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 813,38 | kg |
| 151 | Rèm cửa ( chống nắng + cách nhiệt ) - hệ số sóng 2.3 (tương đương rèm cầu vồng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,55 | m2 |
| 152 | Phụ kiện rèm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | cấu kiện |
| 154 | Phá dỡ nền rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,325 | m3 |
| 155 | Phá dỡ tường xây gạch rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8746 | m3 |
| 156 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,258 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4173 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1671 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,043 | m3 |
| 160 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,3823 | m3 |
| 161 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1598 | 100m2 |
| 162 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8787 | m3 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,224 | m2 |
| 164 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,41 | m2 |
| 165 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2499 | 100m2 |
| 166 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3481 | tấn |
| 167 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,446 | m3 |
| 168 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81 | cấu kiện |
| 169 | Phá dỡ nền bê tông hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1 | m3 |
| 170 | Đầm nền hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61 | m2 |
| 171 | Bê tông hè đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1 | m3 |
| 172 | Xoa mặt nền hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61 | m2 |
| 173 | Giá đỡ chậu bàn đá bằng hộp inox 50x25x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,5204 | kg |
| 174 | Vít nở sắt D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 175 | Đá granit chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | md |
| 176 | Diềm đá granit chậu rửa bản rộng 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 177 | Diềm đá granit chậu rửa bản rộng 160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m |
| 178 | Nhân công đục khoét bàn đá để lắp chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | lỗ khoét |
| 179 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây chân lan can, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2556 | m3 |
| 180 | Trát chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6464 | m2 |
| 181 | Sơn chân lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6464 | m2 |
| 182 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1942 | tấn |
| 183 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,3552 | m2 |
| 184 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 194,18 | kg |
| 185 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,7123 | m3 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5809 | 100m2 |
| 187 | Lưới chắn vật rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 558,09 | m2 |
| 188 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,77 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led Dowlight D90- 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cái |
| 10 | Aptomat 1P - 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Aptomat 1P - 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Aptomat 3P - 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 3P - 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Aptomat 3P - 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Aptomat 3P - 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tủ |
| 17 | Hộp cài 1ATM, 3ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 820 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 820 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.200 | m |
| 26 | Ống nhựa mềm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 27 | Ghen hộp 40x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hộp |
| 30 | Máy điều hòa treo tường 12.000 BTU 1 chiều, Inverter tương đương điều hòa Daikin | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | máy |
| 32 | Ống đồng bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | m |
| 33 | Đường ống thoát nước PVC + Phụ kiện ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 34 | Đèn led dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Bình đặt chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 39 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Cọc đỡ dây thu sét D10-L150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Bulong đai ốc ..... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 42 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | kg |
| 44 | Đào đất rãnh rải dây chống sét, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,384 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh rải dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,384 | m3 |
| 46 | Đầm rãnh rải dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,2 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switching 12-port 1GBPS (thiết bị chia mạng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | patch panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Dây mạng CATE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 4 | Dây nhảy ổ từ mạng trên tường đến máy tính loại 5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Dây nhày Patchcord vào Switch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | chiếc |
| 7 | Đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | chiếc |
| 8 | Hộp kỹ thuật mạng LAN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 10 | Cút D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | chiếc |
| 11 | Bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt patch Panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt cút D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật mạng LAN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước và thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | Công |
| 2 | Ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 5 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Tê PPR D25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Kép đúc inox D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Tê inox D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Măng xông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Rắc co D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Van chặn D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Van chặn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Khoan giếng bằng máy chuyên dụng, ống thành vách bằng ống PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Vòi Xịt xí bệt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chậu âm bàn đá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Âm bàn đá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Van cơ tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Vòi rửa gạt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Móc treo quần áo Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Chân giá đỡ téc 3m3 bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Phụ kiện téc nước gồm ( Cút, Rắc co.....) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Dây cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 42 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 43 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 44 | Ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 45 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Tê nhựa D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Tê nhựa D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Tê nhựa D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Măng xông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Măng xông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Măng xông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Chếch nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 53 | Chếch nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Chếch nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 55 | Chếch nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 56 | Ga thu nước Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Côn PVC D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Đai dữ ống và đai treo ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| E | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,375 | m3 |
| 2 | Phá dỡ+ lấp bể phốt cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 3 | Đào bể phốt, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,3131 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,1393 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 7 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,395 | m2 |
| 12 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0831 | m2 |
| 13 | Đánh màu tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,395 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1933 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (xe tải có cẩu) | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 14 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi