Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677617-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 13:39:00 đến ngày 2022-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,637,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5955665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.191133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hoàn công thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 10T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải).- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 25T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ ≥ 7T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa- Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ năng suất: 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 5,0 m3- Máy còn tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Thang nâng người; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022 + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 368,1505 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35.643,3209 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,9679 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,9679 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0214 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0214 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 260,9638 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,6038 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp k95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35.681,5804 | m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp k98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.243,1094 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,5677 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,4936 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 109,2786 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 109,2786 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,9714 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | Rãnh xây trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,3493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,4773 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 231,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,349 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 293,661 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 404,501 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.501,74 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 923,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,4892 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 158,174 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,212 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0818 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,7547 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 130,16 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.817 | 1cấu kiện |
| E | Rãnh chịu lực dưới đường | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1532 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,38 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4165 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5174 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3245 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7229 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,218 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 169 | 1cấu kiện |
| F | Hố ga các loại | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6853 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8758 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,753 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,425 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 755,004 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92 | m2 |
| 9 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3508 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,5438 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1911 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4978 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép bó vỉa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6762 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3459 | tấn |
| 17 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,496 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,666 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3126 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7038 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,404 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 194 | 1cấu kiện |
| G | Cửa xả rãnh | |||
| 1 | Đào móng cửa xả - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1285 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,893 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0847 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,915 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,543 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH, ĐAN RÃNH | |||
| I | Lát hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8395 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.678,97 | m2 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Mua cây sấu đường kính 8-10cm, cao >=3m (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến khi sinh trưởng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 203 | cây |
| 2 | Đào móng hố trồng cây bằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6443 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7133 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,56 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,99 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 175,62 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 151,44 | m3 |
| K | Khóa hè | |||
| 1 | Đào móng khóa hè bằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,212 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,927 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,73 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 603,56 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4484 | 100m3 |
| L | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,09 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,17 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 531,69 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,2289 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 89,93 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.045 | 1cấu kiện |
| M | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8495 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,04 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,44 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8262 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,68 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.062 | 1 cấu kiện |
| N | Đan rãnh đổ trực tiếp | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,05 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: CẦU BẢN QUA KÊNH | |||
| P | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,9782 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,15 | m3 |
| Q | Tường thân + tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng cầu + chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,62 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh chống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,18 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường cánh, thân, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường thân, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,327 | 100m2 |
| R | Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,83 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1878 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,054 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| S | Dầm bản | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, khớp nối M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,4 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm bản ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8344 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm bản ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0966 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5577 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép dầm bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| T | Mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,36 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0572 | tấn |
| U | Bản chuyển tiếp | |||
| 1 | Bê tông bản chuyển tiếp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,98 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1943 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8326 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,6 | m3 |
| V | Lan can trên cầu | |||
| 1 | Bê tông lan can M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,94 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1935 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0728 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| W | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3924 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao thi công + tường tạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5858 | 100m3 |
| X | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,057 | 100tấn |
| Y | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,85 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn-D50mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m-D200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m-D150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, D100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x160, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mm, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x50mm, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50X50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160/90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160/135 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110/135mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ-D160x50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ-D160x40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ-D160x20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ-D110x20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, D150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, D100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, D100 mm xả cặn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - D50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, D40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm EE, D150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm EE, D100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm EB, D150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm EB, D100 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU - D160mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt BU -D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng - D150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép rỗng - D100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép đặc- D100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co D50 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép tráng kẽm, D50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co D40 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép tráng kẽm, D40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160x110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,52 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,04 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,85 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,3 | 100m |
| 54 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,52 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,04 | 100m |
| 56 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 650 | m3 |
| 57 | Nhân công điều tiết van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | công |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, D150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm EB, D150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Gia cố điểm đấu nguồn bằng giàn thép V100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,117 | tấn |
| Z | Đào đắp tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,901 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 347,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,89 | 100m2 |
| AA | Hố van DN100 và D150 (19 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5444 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,8813 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,8924 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,152 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2394 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6152 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,2792 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,136 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,64 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2166 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3687 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | 1 cấu kiện |
| AB | Hố van DN50 (3 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,756 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4382 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,015 | 100m |
| 4 | Nắp lật đậy hố van bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| AC | Hố đồng hố (01 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0492 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3893 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,096 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2877 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2578 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,7136 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,776 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0791 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1071 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| AD | Hố van xả cặn DN100 (02 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0657 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6546 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4442 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0194 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1266 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,288 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0583 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0623 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| AE | Hố van xả khí (03 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,756 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4382 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,015 | 100m |
| 4 | Nắp lất giang đúc đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| AF | Gối đỡ cút D160 (06 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,17 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,702 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| AG | HẠNG MỤC: CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - D113,5x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,63 | 100m |
| AH | HẠNG MỤC: ĐIỆN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng MTK-8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Móng MT-8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Móng cột trạm biến áp MT-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | móng |
| 5 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hệ |
| 6 | Móng MT-2C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 7 | Móng MT-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | móng |
| 8 | Móng tủ công tơ + tủ phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | móng |
| 9 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 10 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | móng |
| 11 | Móng cột đèn trang trí 4,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | móng |
| AI | HẠNG MỤC: PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT - 18C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cột |
| 2 | Xà XNB22kV-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà XNL22-1LT-3T/SĐ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà XNL22-2LT-3T/SĐ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh cái XĐSTCL-2T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 930 | m |
| 7 | Sứ đứng VHD 22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | quả |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 9 | Gông cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Đầu cáp khô 3x70-22KV ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Sứ đứng VHD 22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | quả |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà lắp ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Ống thép mạ kẽm P114 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 21 | Dây dẫn chống sét van M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 23 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | m |
| 24 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm P114 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | m |
| 26 | Đầu cáp T-Plug IN 3x70-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7,2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà néo dây đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công son ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sàn ghế và sàn đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ 70-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m |
| 13 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 14 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 15 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5, HDPE 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | m |
| 17 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | quả |
| 18 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Nắp chụp hạ thế MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Nắp chụp chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đống M120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7,2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 30 | Xà néo dây đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Xà lắp chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Công son ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Sàn ghế và sàn đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Thang trèo cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Thanh dẫn đồng tròn F8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 40 | Giáp buộc cổ sứ 70-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m |
| 42 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 43 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 44 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 45 | Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5, HDPE 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | m |
| 46 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | quả |
| 47 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 48 | Đầu cốt đống M120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột LT 8,5 NPC.5.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cột |
| 2 | CDVX-2T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | CDVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 5 | Kẹp xiết 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | cái |
| 8 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | m |
| 9 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49 | m |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4,0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 564 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cuộn |
| 13 | Biển tên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 566 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 993 | m |
| 17 | Đầu cáp 3x150+1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đầu cáp 3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Đầu cáp 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D46 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.270 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 181 | m |
| 22 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.219 | m |
| 23 | Rãnh 2 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 24 | Rãnh 1 cáp đi dưới lòng đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 152 | m |
| 25 | Rãnh 2 cáp đi dưới lòng đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 26 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 27 | Đầu cốt đống M120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 196 | cái |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 178 | cái |
| 31 | Automat 3 pha 250A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Automat 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 34 | Thanh đồng trung tính ngang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | thanh |
| 35 | Tấm bakelit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | tấm |
| 36 | Sứ đỡ thanh cái hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | quả |
| 37 | Cáp ngầm Cu/DSTA/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.317 | m |
| 38 | Cáp ngầm Cu/DSTA/PVC 2x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 220 | m |
| 39 | Automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 109 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.101 | m |
| 41 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 580 | m |
| 42 | Thu hồi cột bê tông 12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Thu hồi cột bê tông 10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Thu hồi cột bê tông 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Thu hồi cột bê tông 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Tháo hạ sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 47 | Kéo lại dây cũ tận dụng 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 316 | m |
| 48 | Đai thép và khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.551 | m |
| 3 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 431 | m |
| 5 | Cột thép bát giác 9m liền cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | cột |
| 6 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | cột |
| 7 | Cột đèn trang trí 4 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.249 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép F50 mạ qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 83 | m |
| 10 | Rãi dây dồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.551 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 328 | cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 201 | cái |
| 14 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 16 | Rãnh 1 cáp đi dưới lòng đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74 | m |
| 17 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.249 | m |
| AM | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| AN | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ 3p |
| 5 | Lắp đặt chống sét van LA-22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ 3p |
| AO | Phần thí nghiệm hiểu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 14 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | 1sợi, 1ruột |
| AP | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 4 | Chống sét van LA-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Tủ 4 công tơ biệt thự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 6 | Tủ 4 công tơ liền kề | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | tủ |
| 7 | Tủ 6 công tơ liền kề | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 8 | Tủ phân phối hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tủ |
| AQ | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd+Gtb)%4% | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5955665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.191133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước | 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hoàn công thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Gầu ≥ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng ≥ 10T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải).- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng ≥ 25T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16T (Trọng lượng bản thân hoặc trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Ôtô ben tự đổ | - Tải trọng từ ≥ 7T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 6 |
| 7 | Máy hàn điện | - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa- Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy nén khí | - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Công suất: ≥ năng suất: 130 CV - 140 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông asphan | - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥ 5,0 m3- Máy còn tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực) | 1 |
| 18 | Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Thang nâng người; | Máy còn tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi