Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên năm 2022, 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:19:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: Số lượng : 01+ Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,75kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp Công trình: Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi thường xuyên năm 2022, 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 44, đường Nguyễn Gia Thiều, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3 825 630 Fax: (0222) 3 825 635 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân tối cao; địa chỉ: số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 024.38255058-801110 - Fax: 024.38255400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MÁI, PHÒNG HỌP, PHÒNG KHÁCH NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- E-HSMT | 5,5966 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 2,9596 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 74,8526 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 13.84m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,9257 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,9257 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,9257 | 100m3/1km |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 635,9987 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái (3kg/m2) | Chương V- E-HSMT | 635,9987 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 635,9987 | m2 |
| 13 | Thép tấm chiều dày đến 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 2.711,877 | kg |
| 14 | Thép hình L50x4mm | Chương V- E-HSMT | 3.961,01 | kg |
| 15 | Thép dập C120x120x3mm | Chương V- E-HSMT | 2.561,3242 | kg |
| 16 | Thép hộp 100x100x3mm | Chương V- E-HSMT | 1.952,79 | kg |
| 17 | Thép tròn D18 | Chương V- E-HSMT | 75,888 | kg |
| 18 | Thép bu lông D16 | Chương V- E-HSMT | 111,74 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 4,2641 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 2,2129 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,1292 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 4,2641 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1292 | tấn | |
| 24 | Thép hộp 25x25x1 | Chương V- E-HSMT | 138,363 | kg |
| 25 | Mua inox làm tấm ốp sườn | Chương V- E-HSMT | 913,536 | kg |
| 26 | Gia công khung thép đỡ tấm ốp sườn | Chương V- E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung dàn đỡ tấm ốp sườn | Chương V- E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 492,14 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 4,7264 | 100m2 |
| 30 | Tôn ốp nóc và góc xối khổ 600 dày 0,45 | Chương V- E-HSMT | 117,41 | m |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,8168 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,2827 | m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Thép hộp dày 1,8mm làm biện pháp thi công | Chương V- E-HSMT | 29,1859 | kg |
| 40 | Thép tấm dày 6mm làm biện pháp thi công | Chương V- E-HSMT | 2,8003 | kg |
| 41 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 42 | Lắp sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Chương V- E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 44 | Ốp tấm tôn bao quanh đường đổ vật liệu, tận dụng tôn tháo dỡ mái | Chương V- E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ thảm trải sàn cũ | Chương V- E-HSMT | 153,7 | m2 |
| 47 | Công nhật dọn dẹp nội thất, tháo dỡ thiết bị gắn tường | Chương V- E-HSMT | 7 | công |
| 48 | Thi công sàn gỗ công nghiệp kích thước 185mmx1192mmx12mm | Chương V- E-HSMT | 56,7944 | m2 |
| 49 | Thi công lắp đặt phào, nẹp chân tường gỗ công nghiệp cao 6cm | Chương V- E-HSMT | 32,52 | m |
| 50 | Trải thảm sàn sợi thô (Polyester) dày 5-5,5mm | Chương V- E-HSMT | 96,8824 | m2 |
| 51 | Lắp đặt nẹp thảm bằng nẹp pvc bản rộng 25mm | Chương V- E-HSMT | 41,72 | m |
| 52 | Thi công lắp đặt phào, nẹp chân tường gỗ tự nhiên cao 120x20mm | Chương V- E-HSMT | 58,5 | m |
| 53 | Sản xuất lắp đặt phào cổ trần bằng gỗ công nghiệp cao 60x33mm | Chương V- E-HSMT | 64,72 | m |
| B | NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, SÂN VƯỜN, ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đánh bóng bề mặt đá Granite trụ, cột cổng, biển tên cơ quan | Chương V- E-HSMT | 19,59 | m2 |
| 2 | Bộ chữ biển tên cơ quan bằng inox 304 màu vàng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thảm sàn thể thao nhựa PVC: Dày 5mm bao gồm 5 lớp (1. lớp PVC bề mặt chống mài mòn trơn trượt; 2. lớp màng sợi thủy tinh; 3. Lớp cotton sợi thủy tinh chống co gián; 4. Lớp bọt giảm chấn, hấp thụ lực; 5. Lớp mặt chống nước và bám tiếp mặt nền) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 30W | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cổng xếp tự động inox 304 Cánh cổng xếp inox, chiều cao cổng 1.6m | Chương V- E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 6 | Bộ điều khiển cổng; điện áp sử dụng 220V; công suất 370w; tần số 50hz, tốc độ 43 vòng/phút; Thiết bị li hợp không số; Công tắc cảm ứng từ; Điều khiển thân nhiệt bảo vệ mô tơ; điều khiển từ xa 02 chiếc; nút bấm âm tường | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Nhân công vận chuyển, lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1912 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 11 | Thép tấm có chiều dày 6-10mm | Chương V- E-HSMT | 48,4785 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,0213 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0963 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,256 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,256 | 100m3/1km |
| 20 | Bu lông đế móng M16x450 | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 21 | Mua thép ống, thép hộp có chiều dày 2-3mm | Chương V- E-HSMT | 354,081 | kg |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 26 | Mua thép đen C độ dày 1-5mm làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 333,7215 | kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,3178 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,3178 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 39,9365 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600mm dày 0,45 | Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1331 | 100m3 |
| 34 | Rải lớp nilong lót nền trước khi đổ bê tông nền | Chương V- E-HSMT | 90 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 13,308 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ≥ 1,5% X (A+B……+C) | Chương V- E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: Số lượng : 01+ Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,75kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi