Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719555-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220706207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 thực hiện nâng cấp, bảo dưỡng, sữa chữa các công trình thuộc các đơn vị trường học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:19:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng dân dụng, công nghiệp).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Trường PTDT Bán trú Tiểu học THCS Tân Hợp; Hạng mục: Sửa chữa 02 dãy nhà lớp học 2 tầng 6 phòng (Điểm tiểu học và THCS); Sân, tường rào và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 thực hiện nâng cấp, bảo dưỡng, sữa chữa các công trình thuộc các đơn vị trường học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long ĐC: Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mộc Châu + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2T6P ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V582,083m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V85,858m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,854m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V177,437m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,083m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,858m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,856m2
8Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,438m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V968,2351m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V489,312m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V277,922m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V767,2351m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,815100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,074100m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V33,613m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6121m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V373,1m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,193m3
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,11m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,972m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659m3
22Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V21,972m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,112m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,1121m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,1121m2
26Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo Chương V256,7581m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625tấn
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,56m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,739m3
30Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện - khuôn képMô tả kỹ thuật theo Chương V231,6md
31Cửa thép pa nô kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V65,52m2
32Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
33Hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V492kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
37Thép chữ C d10, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
38Bật thép d10, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
39Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
41Miếng đệm bằng thép 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
42Miếng lót bằng chì 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
46Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
47Ống lồng nhựa PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
48Hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
49Đai giữ hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
52Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
55Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
59Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
61Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V430m
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
67Bộ điều tốc quạt đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Hộp chứa aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Mặt + đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
77Mặt + đế âm ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
79Tủ điện tổng 365x244x98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Vít nở 5cm, 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
81Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
83Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
84Dây tiếp địa cu m50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
85Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
86Giá đón điện thép góc L45x45x5 L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Hộp đựng bình PCCC 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Bình PCCC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
89Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2T6P ĐIỂM TRƯỜNG THCS
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V572,98m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V467,808m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,125m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V437,266m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,303m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V572,981m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.109,4631m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,945100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,372100m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V33,613m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6121m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,368m3
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,61m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,652m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,6521m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,6521m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,87m2
19Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,87m2
20Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo Chương V274,4931m2
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
23Thép chữ C d10, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Bật thép d10, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
27Miếng đệm bằng thép 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
28Miếng lót bằng chì 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
32Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Ống lồng nhựa PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Đai giữ hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
38Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
45Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
46Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
47Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
53Bộ điều tốc quạt đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Hộp chứa aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Mặt + đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
63Mặt + đế âm ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
65Tủ điện tổng 365x244x98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Vít nở 5cm, 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
67Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
69Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
70Dây tiếp địa cu m50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
71Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
72Giá đón điện thép góc L45x45x5 L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Hộp đựng bình PCCC 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Bình PCCC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
75Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V415,303m2
77Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V415,3031m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,903m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,805m3
D
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,294100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,854m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,408m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,36m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
E TƯỜNG RÀO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,075m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,674m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,094m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,98m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,903m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V338,579m2
7Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,094tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V159,225m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,588m2
10Mũi giáo bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V731cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng dân dụng, công nghiệp).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 2 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
2 Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến1
4 Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao1
5 Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu2
6 Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
7 Đầm cóc trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
8 Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
9 Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->