Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình và cung cấp thiết bị bàn ghế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720200-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trà Cổ
Tên gói thầu Thi công Xây dựng công trình và cung cấp thiết bị bàn ghế
Số hiệu KHLCNT 20220713596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:09:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,864,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách 15 công nhân phục vụ cho gói thầu: Công nhân có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Trà Cổ
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng công trình và cung cấp thiết bị bàn ghế
Xây nhà văn hóa khu Tràng Lộ, sửa chữa nhà văn hóa khu Tràng Vĩ, phường Trà Cổ, TP. Móng Cái
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Trà Cổ , địa chỉ: Khu Đông Thịnh - phường Trà Cổ - thành phố Móng Cái - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Trà Cổ, + Chủ đầu tư: UBND phường Trà Cổ trừ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: CÔNG TY cổ phần TRAN ARCHITECT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Trà Cổ , địa chỉ: Khu Đông Thịnh - phường Trà Cổ - thành phố Móng Cái - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Trà Cổ, + Chủ đầu tư: UBND phường Trà Cổ trừ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Trà Cổ, + Chủ đầu tư: UBND phường Trà Cổ trừ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,3234m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,3784m3
3Tháo dỡ mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,392m2
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2692m2
5Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,3695m3
6Xúc phế thải lên xeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5537100m3
7Vận chuyển bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5537100m3
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
3Cọc BTCT 200x200 dùng để ép âm, dài 1.5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,992m3
6Vận chuyển bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0099100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7941100m3
8Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,941m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,598100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1961100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2246100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,866m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1252100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4846100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,2203m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5068100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1917100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2347tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6485tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,6235m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8241m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4126100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0722tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5786tấn
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7111100m3
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5488m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3448100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3469tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1675tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,8778m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8119100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7548tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8482tấn
34Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,3936m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5153100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,644tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9218m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1491100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1048tấn
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,5062m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1197m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7916m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật229,9264m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật349,2254m2
45Căng lưới thép liên kết cột với tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,548m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,6531m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - má cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,0027m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,0108m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,2141m2
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật346,8236m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,46m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật394,5795m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật645,453m2
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,574100m3
55Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5008m3
56Lát nền, sàn, granite 600x600 , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,1024m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật154,7147m2
58Lợp mái tôn múi vuông dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4746100m2
59Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,98m
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,819tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,819tấn
62Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7481tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7481tấn
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6323m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,2228m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,17100m2
67Cửa đi mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,2395m2
68Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,85m2
69Cửa sổ nhà vệ sinh (Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình))Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m2
70Cửa đi nhà vệ sinh Cửa đi mở quay khuôn nhôm kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
71Vách ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7475m2
72Cửa đi mở quay khuôn nhôm kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
73Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
C NHÀ VỆ SINH NVH TRÀNG LỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0478100m3
2Đào xúc đất , đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5258m3
3Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0177100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0208m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6305m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1968100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0313tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1792tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6195m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5115m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,7806m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,0408m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,7806m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,0408m2
16Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,2545m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1927m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2706m2
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1341tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1341tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5965100m2
23ĐIện nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2209100m3
25Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4299m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0817100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1635100m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4545m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0226100m2
30Ni lông chống thấm cho bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,097100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5787m3
32Bê tông tấm đan đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
33Cốt thép tấm đan đk ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0574tấn
34Ván khuôn bê tông tấm đan bể phốtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
35Ni lông chống thấm cho bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
36Bê tông dầm bể đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0824m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127100m2
38Cốt thép dầm bể đk ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017tấn
39Cốt thép dầm bể đk ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0106tấn
40Trát bể, dày 1,5cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,5235m2
41Láng bể VXM M75 dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7294m2
42Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
43Ống nhựa PVC 110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
44Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
D HÀNG RÀO NVH TRÀNG LỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5712100m3
2Đào xúc đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,712m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2094100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4189100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1483m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4773m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,459m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2767100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0508tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2462tấn
11Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2792m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0125100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2456m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0491100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0436tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6451m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8144m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,4202m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,8m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,2202m2
23Cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5038tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật186,4485m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ
1Đèn led panel 600x600 - 48WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
2Đèn tuýp dài 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Đèn ốp trần 40WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
5Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
9MCCB 80A-2PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10MCB -32A-1PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11MCB -25A-1PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12MCB -20A-1PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13MCB -16A-1PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14MCB -10A-1PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Hộp đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50hộp
16Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
17Cáp Cu/pvc (1x6)mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
18Cáp Cu/pvc (1x4)mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
19Cáp Cu/pvc (1x2,5)mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
20Cáp Cu/pvc (1x1,5)mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật560m
21Cáp Cu/pvc (1x16)mm - ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
22Cáp Cu/pvc (1x4)mm - ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
23Cáp Cu/pvc (1x2,5)mm - ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
24Ống chống cháy D32 - đặt chìmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
25Ống chống cháy D20 - đặt chìmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
26Ống chống cháy D16 - đặt nổiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280m
27Tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
28Tủ chứa thiết bị thông tinTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
29Công tơ điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt kim thu sét, D16-L=1mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cọc
32Dây dẫn sét D10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
33Ống lồng dây dẫn sét D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
34Thép D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
35Giá đỡ dây D10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
36Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Bulong đai ốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
38Đệm chỉ lá 40x120 (3mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt phễu thu sàn Inox D 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt quả cầu thu nước mưa D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt van PPR 2 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt van đồng 1 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Bơm cấp nước 2m3/h,=15mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
12Ống PPR-PN10 DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
13Ống PPR-PN10 DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
14Ống PPR-PN20 DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
15Cút PPR-ND25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
16Cút PPR-ND20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Cút ren trong PPR-ND20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
18Tê PPR-ND25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Tê PPR-ND20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
20Tê PPR-ND25/20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Măng sông PPR-ND25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Măng sông PPR-ND20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Nút bịt PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Ống UPVC D110 -C2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
25Ống UPVC D90 -C2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
26Ống UPVC D60 -C2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
27Ống UPVC D48 -C2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
28Ống UPVC D42 -C2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
29Tê 45 đô UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Tê 45 đô UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Tê 45 đô UPVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Tê 45 đô UPVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Chếch UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Chếch UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Chếch UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Chếch UPVC D48Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Chếch UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Cút 90 độ UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Côn UPVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Côn UPVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Co thỏ UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Co thỏ UPVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
G SAN NỀN NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2883100m3
2San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8996100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2883100m3
H XÂY MỚI NHÀ KHO NVH TRÀNG VỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,267m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0422100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0845100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3852m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9065m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1216100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0544tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1776tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4739m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,997m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1813100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0874tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2038m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1496100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0544tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1776tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1689m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,92m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,4752m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,92m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,6992m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,224m2
25Lợp mái tôn múi vuông dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4163100m2
26Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4m
27Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0804tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0804tấn
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1302tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0467100m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6874m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,8736m2
34Lát nền bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,8736m2
I THIẾT BỊ
1Bàn + ghếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây32
4 Công nhân 15 Có danh sách 15 công nhân phục vụ cho gói thầu: Công nhân có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
8 Máy đào xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Xe lu ≥ 16T Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->