Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình và cung cấp thiết bị bàn ghế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720200-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trà Cổ |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng công trình và cung cấp thiết bị bàn ghế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:09:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách 15 công nhân phục vụ cho gói thầu: Công nhân có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Trà Cổ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng công trình và cung cấp thiết bị bàn ghế Xây nhà văn hóa khu Tràng Lộ, sửa chữa nhà văn hóa khu Tràng Vĩ, phường Trà Cổ, TP. Móng Cái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND phường Trà Cổ,
+ Chủ đầu tư: UBND phường Trà Cổ trừ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3234 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3784 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,392 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2692 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,3695 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5537 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5537 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Cọc BTCT 200x200 dùng để ép âm, dài 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7941 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,941 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1961 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2246 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,866 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1252 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4846 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2203 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5068 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1917 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2347 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6485 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,6235 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8241 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4126 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5786 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7111 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5488 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3448 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3469 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1675 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8778 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8119 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7548 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8482 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,3936 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5153 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,644 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9218 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1491 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5062 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1197 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7916 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229,9264 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,2254 | m2 |
| 45 | Căng lưới thép liên kết cột với tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,548 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,6531 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - má cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0027 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,0108 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,2141 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346,8236 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,46 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 394,5795 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 645,453 | m2 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5008 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, granite 600x600 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,1024 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,7147 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4746 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,98 | m |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,819 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,819 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7481 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7481 | tấn |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6323 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2228 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | 100m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2395 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhà vệ sinh (Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình)) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhà vệ sinh Cửa đi mở quay khuôn nhôm kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 71 | Vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7475 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay khuôn nhôm kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH NVH TRÀNG LỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5258 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0208 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6305 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1968 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6195 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5115 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,7806 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0408 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,7806 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0408 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2545 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1927 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2706 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5965 | 100m2 |
| 23 | ĐIện nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2209 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4299 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0817 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1635 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4545 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 30 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5787 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan đk ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bê tông tấm đan bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm bể đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm bể đk ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm bể đk ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 40 | Trát bể, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5235 | m2 |
| 41 | Láng bể VXM M75 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7294 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 43 | Ống nhựa PVC 110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | HÀNG RÀO NVH TRÀNG LỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5712 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,712 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4189 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1483 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4773 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2767 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2462 | tấn |
| 11 | Đổ bê tôngmóng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2792 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2456 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0491 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6451 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8144 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,4202 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,8 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,2202 | m2 |
| 23 | Cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5038 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,4485 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600 - 48W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần 40W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | MCCB 80A-2P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB -32A-1P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCB -25A-1P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | MCB -20A-1P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB -16A-1P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | MCB -10A-1P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Cáp Cu/pvc (1x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 18 | Cáp Cu/pvc (1x4)mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Cáp Cu/pvc (1x2,5)mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Cáp Cu/pvc (1x1,5)mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 21 | Cáp Cu/pvc (1x16)mm - E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Cáp Cu/pvc (1x4)mm - E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Cáp Cu/pvc (1x2,5)mm - E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Ống chống cháy D32 - đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Ống chống cháy D20 - đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Ống chống cháy D16 - đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 27 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Công tơ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, D16-L=1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 32 | Dây dẫn sét D10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Thép D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Giá đỡ dây D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bulong đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 38 | Đệm chỉ lá 40x120 (3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu thu nước mưa D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 1 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bơm cấp nước 2m3/h,=15m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Ống PPR-PN10 DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 13 | Ống PPR-PN10 DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Ống PPR-PN20 DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Cút PPR-ND25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Cút PPR-ND20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Cút ren trong PPR-ND20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Tê PPR-ND25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR-ND20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Tê PPR-ND25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Măng sông PPR-ND25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Măng sông PPR-ND20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Ống UPVC D110 -C2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 25 | Ống UPVC D90 -C2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Ống UPVC D60 -C2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống UPVC D48 -C2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Ống UPVC D42 -C2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 29 | Tê 45 đô UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Tê 45 đô UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Tê 45 đô UPVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tê 45 đô UPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Chếch UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Chếch UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Chếch UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Chếch UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Chếch UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cút 90 độ UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Côn UPVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Côn UPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Co thỏ UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Co thỏ UPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | SAN NỀN NHÀ VĂN HÓA TRÀNG LỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2883 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2883 | 100m3 |
| H | XÂY MỚI NHÀ KHO NVH TRÀNG VỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3852 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9065 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1813 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2038 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1689 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,92 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4752 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,92 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,6992 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4163 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0467 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6874 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8736 | m2 |
| 34 | Lát nền bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8736 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn + ghế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có danh sách 15 công nhân phục vụ cho gói thầu: Công nhân có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đào xúc ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Xe lu ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi