Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (12 tỷ đồng) và Ngân sách thị xã (01 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:40:00 đến ngày 2022-07-18 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,593,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5890211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có kết cấu mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa), thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận);+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 TấnCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108 CvCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn tưới nước ≥ 5m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 9T - 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng rung ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tính năng phun, tưới nhựa đườngThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc và còn hiệu lực đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Công trình: Nâng cấp, mở rộng đường Lê Quý Đôn, phường An Bình, thị xã Buôn Hồ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (12 tỷ đồng) và Ngân sách thị xã (01 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262 3871 630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.570.986. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 3 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0829 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0829 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0829 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển tiếp theo đất hữu cơ đổ đi cự ly 2.00 km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0829 | 100m3/km |
| 7 | Đào đánh cấp nền đường v/c TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường (đổ đi) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2834 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2834 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự 4.00 km đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2834 | 100m3/km |
| 11 | Đào nền đường TD đắp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0539 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường TD đắp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6736 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường (TD đắp) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6029 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6029 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4996 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4996 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự 4.00 km đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4996 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4996 | 100m3/km |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8923 | 100m3 |
| 20 | Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2123 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3339 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4805 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường lớp trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4805 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng đá 4x6 mở rộng mặt đường + làm mới dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,169 | 100m2 |
| 5 | Làm vỉa bằng BTXM đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3197 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất lề đường: K>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8661 | 100m3 |
| C | CỐNG BẢN L=80 CM | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1506 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn CT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9812 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,136 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9066 | m3 |
| 7 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6332 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7948 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5616 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt bản đá 0.5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m3 |
| 13 | Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7389 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP (100x100)CM | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 2 | Gia cống và lắp đặt cốt thép ống cống hộp CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | tấn |
| 3 | Gia cống và lắp đặt cốt thép ống cống hộp CT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6326 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp đặt ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m2 |
| 5 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3739 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7764 | m3 |
| 8 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,163 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bê tông móng cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống hộp 100 *100 cm dài 1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m2 |
| 13 | Cốt thép mối nối cống hộp CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 14 | Làm mối nối cống hộp vữa XM M100 dày 1 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 15 | Bê tông mối nối ống cống đá 0.5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 17 | Bê tông bản vượt đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bản vượt CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại II đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| E | CỐNG HỘP (400x400)CM | |||
| 1 | Bao tải đất đắp đê quây phụ vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 2 | Đắp đất đê quây phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4265 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,017 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9608 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống thượng + hạ lưu dá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống hộp CT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3693 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống hộp CT5 > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8707 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,91 | m3 |
| 11 | VXM M100 đệm đốt cống dày 1 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường cánh cống hộp CT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường cánh cống hộp CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4006 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường cánh cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2706 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường cánh cống hộp đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7064 | m3 |
| 16 | Đào đất dẫn dòng thi công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3408 | 100m3 |
| 18 | Đào đất phạm vi chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 19 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép thi công móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 22 | Đắp đất phạm vi chân khay; K> 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 23 | VXM M50 đệm mái ta luy + lề dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,496 | m2 |
| 24 | Gia cố ta luy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6195 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa Þ40mm, L=30cm (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5989 | m |
| F | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,8674 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2611 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,725 | m3 |
| 4 | Bốc tấm đan BTXM lên PTVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,1083 | tấn |
| 5 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6108 | 10tấn/km |
| 6 | Bốc tấm đan xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6108 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.062 | cấu kiện |
| 8 | Vữa xi măng M100 miết mạch đỉnh tấm đan + khe giữa hai tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.032,7663 | m2 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo D76 dày 2 mm đã sơn xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác A70 + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 5 | Tấm sóng SS540 L=2.33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | tấm |
| 6 | Tấm đầu tôn sóng (700 x 310 x 3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 7 | Cột D14 1,3x4,5x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cột |
| 8 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | cái |
| 9 | Bu lông D19*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 10 | Mũ cột D150x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 11 | Bản đệm 5x70x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 12 | Tiêu phản quang 1,6Tx40x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 13 | Ép cọc vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5890211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có kết cấu mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa), thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận);+ Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 TấnCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 108 CvCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,6m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn nước | dung tích bồn tưới nước ≥ 5m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | tải trọng ≥ 9T - 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy lu rung | tải trọng rung ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy san | công suất ≥ 108CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa đường | Có tính năng phun, tưới nhựa đườngThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 4 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo đạc và còn hiệu lực đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi