Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721884-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220683753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (12 tỷ đồng) và Ngân sách thị xã (01 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 11:40:00 đến ngày 2022-07-18 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,593,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5890211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có kết cấu mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa), thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận);+ Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 TấnCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108 CvCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,6m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn tưới nước ≥ 5m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 9T - 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng rung ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng phun, tưới nhựa đườngThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc và còn hiệu lực đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Công trình: Nâng cấp, mở rộng đường Lê Quý Đôn, phường An Bình, thị xã Buôn Hồ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (12 tỷ đồng) và Ngân sách thị xã (01 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&ĐTXD Xuân Phú Thịnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD -TM -DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262 3871 630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.570.986.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82gốc cây
2Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12gốc cây
3Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0829100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0829100m3
5Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0829100m3/km
6Vận chuyển tiếp theo đất hữu cơ đổ đi cự ly 2.00 km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0829100m3/km
7Đào đánh cấp nền đường v/c TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512100m3
8Đào nền đường (đổ đi) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2834100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2834100m3
10Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự 4.00 km đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2834100m3/km
11Đào nền đường TD đắp trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0539100m3
12Đào nền đường TD đắp trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6736100m3
13Đào nền đường (TD đắp) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6029100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6029100m3
15Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4996100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4996100m3
17Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự 4.00 km đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4996100m3/km
18Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4996100m3/km
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8923100m3
20Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2123100m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Cào tạo nhám mặt đường cũ láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 51,3339100m2
2Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4805100m2
3Làm móng đường lớp trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 139,4805100m2
4Thi công móng đá 4x6 mở rộng mặt đường + làm mới dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 100,169100m2
5Làm vỉa bằng BTXM đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,8976m3
6Ván khuôn thép đổ bê tông vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V 21,3197100m2
7Đắp đất lề đường: K>0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8661100m3
C CỐNG BẢN L=80 CM
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1506m3
2Cốt thép tấm bản đúc sẵn CT5Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9812tấn
3Cốt thép tấm bản + mối nối CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5351tấn
4Ván khuôn đúc sẵn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V 0,9444100m2
5Bê tông móng cống +chân khay đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,136m3
6Bê tông thân cống + tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9066m3
7Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 30,6332m3
8Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7948m3
9Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V 7,5616100m2
10Lắp đặt tấm bản BTCT Lo 80 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 124cấu kiện
11Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7215m3
12Bê tông phủ mặt bản đá 0.5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,825m3
13Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856100m3
14Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7389100m3
D CỐNG HỘP (100x100)CM
1Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8m3
2Gia cống và lắp đặt cốt thép ống cống hộp CT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5374tấn
3Gia cống và lắp đặt cốt thép ống cống hộp CT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6326tấn
4Gia công và lắp đặt ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,746100m2
5Đào móng phạm vi cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,187100m3
6Bê tông móng cống +chân khay đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3739m3
7Bê tông thân cống + tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7764m3
8Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 5,163m3
9Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296m3
10Ván khuôn thép bê tông móng cống + tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6224100m2
11Lắp đặt ống cống hộp 100 *100 cm dài 1 mMô tả kỹ thuật theo chương V 20đoạn cống
12Quét nhựa đường 2 lớp ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V 147,2m2
13Cốt thép mối nối cống hộp CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176tấn
14Làm mối nối cống hộp vữa XM M100 dày 1 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 90m2
15Bê tông mối nối ống cống đá 0.5x1 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162m3
16Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V 15,48m2
17Bê tông bản vượt đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2m3
18Cốt thép tấm bản vượt CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756tấn
19Ván khuôn thép đổ bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,288100m2
20Cấp phối đá dăm loại II đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V 15,12m3
21Đắp đất hoàn thiện phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,187100m3
22Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V 7,68m3
E CỐNG HỘP (400x400)CM
1Bao tải đất đắp đê quây phụ vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V 300cái
2Đắp đất đê quây phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,432100m3
3Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4265100m3
4Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 20,017m3
5Bê tông móng cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9608m3
6Bê tông sân cống thượng + hạ lưu dá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,576m3
7Ván khuôn thép đổ bê tông cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V 3,968100m2
8Cốt thép ống cống hộp CT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3693tấn
9Cốt thép ống cống hộp CT5 > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V 7,8707tấn
10Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,91m3
11VXM M100 đệm đốt cống dày 1 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 74,4m2
12Cốt thép tường cánh cống hộp CT5Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199tấn
13Cốt thép tường cánh cống hộp CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4006tấn
14Ván khuôn tường cánh cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V 1,2706100m2
15Bê tông tường cánh cống hộp đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7064m3
16Đào đất dẫn dòng thi công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35100m3
17Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3408100m3
18Đào đất phạm vi chân khay, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52m3
19Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,36m3
20Ván khuôn thép thi công móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311100m2
21Bê tông móng chân khay đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52m3
22Đắp đất phạm vi chân khay; K> 0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09100m3
23VXM M50 đệm mái ta luy + lề dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 238,496m2
24Gia cố ta luy đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6195m3
25Lắp đặt ống nhựa Þ40mm, L=30cm (thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5989m
F GIA CỐ RÃNH
1Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,8674m3
2Ván khuôn đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 16,2611100m2
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,725m3
4Bốc tấm đan BTXM lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V 466,1083tấn
5Vận chuyển tấm đan đến vị trí látMô tả kỹ thuật theo chương V 46,610810tấn/km
6Bốc tấm đan xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V 46,6108tấn
7Lắp đặt tấm đan BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V 11.062cấu kiện
8Vữa xi măng M100 miết mạch đỉnh tấm đan + khe giữa hai tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 3.032,7663m2
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
2Trụ đỡ biển báo D76 dày 2 mm đã sơn xongMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
3Biển báo phản quang tam giác A70 + thanh giằng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
4Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V 148m
5Tấm sóng SS540 L=2.33mMô tả kỹ thuật theo chương V 76tấm
6Tấm đầu tôn sóng (700 x 310 x 3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4tấm
7Cột D14 1,3x4,5x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V 76cột
8Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V 760cái
9Bu lông D19*180Mô tả kỹ thuật theo chương V 76cái
10Mũ cột D150x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V 76cái
11Bản đệm 5x70x300Mô tả kỹ thuật theo chương V 76cái
12Tiêu phản quang 1,6Tx40x65Mô tả kỹ thuật theo chương V 76cái
13Ép cọc vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,988100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5890211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có kết cấu mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa), thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận);+ Hợp đồng lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 TấnCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
2 Máy ủi công suất ≥ 108 CvCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,6m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn nước dung tích bồn tưới nước ≥ 5m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 9T - 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy lu rung tải trọng rung ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy san công suất ≥ 108CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy tưới nhựa đường Có tính năng phun, tưới nhựa đườngThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít4
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW4
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo đạc và còn hiệu lực đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->