Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220695170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:20:00 đến ngày 2022-07-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,890,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8360605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1672121E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư giao thông- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư trắc địa- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở của nhà thầu bằng giấy tờ hóa đơn mua bán hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ hóa đơn mua bán thiết bị của bên cho thuê). Có giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra địnhtoàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thông báo xác nhận tình trạng không còn nợ đọng thuế trong 3 năm 2019, 2020 và 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đông Xuyên; Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Xuyên (Địa chỉ: Xã Đông Xuyên, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh (Số 6/229, đường Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, TP. Hải Dương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đông Xuyên (Địa chỉ: Xã Đông Xuyên, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp I | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,0628 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp 1 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,6512 | 100m3 |
| 3 | Đào xử lý nền đường đất cấp 2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12,205 | 100m3 |
| 4 | Đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 1000m | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 17,1557 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lề trái, độ chặt K = 0,90 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,7903 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề trái và lề phải, độ chặt K = 0,90 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,1396 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen K=95 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 19,1168 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen K=98 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 7,654 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,2602 | 100m3 |
| 10 | Lót ni lông | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 23,0541 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,9239 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh bê tông xi măng M300 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 124,13 | m3 |
| 13 | Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 24 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 852,07 | m3 |
| 14 | Thi công khe giãn rộng 2 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 78,7 | m |
| 15 | Cắt khe co, kích thước khe 0,5x6 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,0645 | 10m |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3.550,27 | m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,4092 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa M150 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12,28 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 61,38 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bê tông M500, KT 12,5x30x100 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 205 | m |
| 5 | Bê tông móng hè M150 dày 10 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 34,31 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 343,11 | m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè gạch tự chèn giả đá M500, KT 30x30x5 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 343,11 | m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY | |||
| 1 | Gạch bê tông xây vữa xi măng M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 69,62 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng M75 dày 1,5 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 153,69 | m2 |
| D | CỐNG TRÒN D1000, D600 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng dày 20 cm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Đệm đá dăm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 114 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 2,5m, D600mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12 | mối nối |
| 6 | Chít vữa xi măng M125 mối nối ống cống D600mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 12 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | mối nối |
| 10 | Chít vữa xi măng M125 mối nối ống cống D1000mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | mối nối |
| 11 | Đệm đá dăm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng hố thu | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường hố thu | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,5434 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng hố thu M200 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 15 | Bê tông tường hố thu M200 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D ≤10mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D >10mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 18 | Thép tấm dày 5 mm bo góc tấm đan T1 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép tấm đan | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan G | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt tấm đan G | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D280, dày 10,7 mm | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0208 | 100m |
| 24 | Cốt thép lưới chắn rác | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lưới chắn rác | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lưới chắn rác M250 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác G ≤25kg | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn thép cửa thu | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cửa thu M200 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre D8-10 cm, dài 2,5m móng sân cống | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,625 | 100m |
| 31 | Đệm đá dăm móng tường đầu, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường đầu, mối nối cống | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,8396 | 100m2 |
| 33 | Bê tông M200 tường đầu, mối nối giữa ống cống cũ và mới | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 26,84 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào hố móng đất C2 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,4575 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng K = 0,90 (cát tận dụng) | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,3253 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 22,2381 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông dày > 33 cm, VXM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch bê tông dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 7 | Xây trụ gạch bê tông, cao | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng tường rào M200 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng tường rào | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1525 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng tường rào, ĐK | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch bê tông, dày | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 12 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 67,01 | m2 |
| 13 | Trát trụ tường rào, trát nổi, dày 1,5 cm, VXM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 14,9 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 84,86 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường rào | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 16,67 | m2 |
| 16 | Bê tông thanh nan tường rào M200 | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thanh nan tường rào | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,3471 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép thanh nan tường rào, ĐK | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 0,2522 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thanh nan tường rào, G | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 255 | 1 cấu kiện |
| 20 | Quét sơn 1 nước trắng 2 nước màu | Quy định chi tiết chương V. E-HSMT | 135,21 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8360605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1672121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư giao thông- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 5 | 5 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư trắc địa- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh sở của nhà thầu bằng giấy tờ hóa đơn mua bán hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ hóa đơn mua bán thiết bị của bên cho thuê). Có giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 5 |
| 3 | Ô tổ tự đổ | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra địnhtoàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Cần trục hoặc ô tô tải gắn cẩu | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu bằng đăng ký thiết bị hoặc đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải ghi rõ máy móc thuê để phục vụ gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ cầu ông Gôn thôn Đông Cao nối đường tỉnh 396C. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước; phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký thiết bị). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu bằng hóa đơn bán hàng. Sẵn sàng bổ sung hình ảnh, liên quan đến đặc tính, đặc điểm của thiết bị (nếu bên mời thầu yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi