Gói thầu: Thi công xây dựng ô chôn lấp hợp vệ sinh số 9 - phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng ô chôn lấp hợp vệ sinh số 9 - phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:13:00 đến ngày 2022-07-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,415,462,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 16 tỷ (Bằng chữ: mười sáu tỷ đồng chẵn), Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 16 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đảm bảo điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 03 năm;+ Đã giám sát hoặc chỉ huy trưởng thi công xây dựng: 1 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công hàn màng chống thấm HDPE |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có chứng nhận nghề hàn và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công rải và hàn màng chống thấm HDPE tối thiểu 03 năm;+ Đã thi công công trình rải màng chống thấm HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán và đáp ứng điều kiện: có thời gian liên tục công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh : 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥22 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng : ≥6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥5,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt nóng chảy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn đùn (để thi công hàn lớp màng HDPE) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm chìm hút bùn/nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng ô chôn lấp hợp vệ sinh số 9 - phần xây dựng Điều chỉnh Tiểu dự án Khu xử lý chất thải thuộc Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý chất thải Quang Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
Tầng 10, tòa nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Tầng 10, tòa nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518. 890 888, Fax: 02518.890 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Tầng 10, tòa nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518. 890 888, Fax: 02518.890 199 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Tầng 10, tòa nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518. 890 888, Fax: 02518.890 199 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ô CHÔN LẤP HỢP VỆ SINH Ô 9 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | E-HSMT | 126,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT | 21,935 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | E-HSMT | 375,345 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | E-HSMT | 645,915 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | E-HSMT | 645,915 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 645,915 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 375,345 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT | 42,032 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | E-HSMT | 10,186 | 100m3 |
| 10 | Rải màng HDPE làm nền đường, mái đê, đập | E-HSMT | 8,179 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 9,622 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá cấp phối 4x6 bằng thủ công, đắp móng đường ống | E-HSMT | 69,211 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | E-HSMT | 1,815 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | E-HSMT | 68,704 | 100m2 |
| 16 | Rải màng chống thấm HDPE dày 1,5mm | E-HSMT | 143,522 | 100m2 |
| 17 | Đắp đá cấp phối 1x2 quanh đường ống thu nước rỉ rác | E-HSMT | 63,093 | m3 |
| 18 | Hàn màng HDPE dày 1,5mm | E-HSMT | 15.170,146 | m2 |
| 19 | Khâu vải địa kỹ thuật | E-HSMT | 6.870,4 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT | 22,338 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 2,091 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT | 408 | cấu kiện |
| 24 | Neo HDPE bằng sắt neo D10, L=800mm | E-HSMT | 340 | cọc |
| 25 | Neo HDPE bằng sắt neo D10, L=1050mm | E-HSMT | 408 | cọc |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT | 18,089 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 1000mm | E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | E-HSMT | 4 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | E-HSMT | 4 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT | 10 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT | 28,985 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | E-HSMT | 1,602 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | E-HSMT | 1,425 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250/160mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250/160mm | E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van bi, đường kính van 50mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van bi, đường kính van 90mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt xích kéo bơm | E-HSMT | 54 | m |
| 64 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x100x4 | E-HSMT | 3 | m |
| 65 | Gia công chi tiết bằng thép tấm | E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 66 | Cung cấp bulong nở M14x120 | E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp dựng cột tủ điện bằng thủ công, cột thép | E-HSMT | 2 | cột |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm 5Hp, ống, phụ kiện | E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm 3Hp, ống, phụ kiện | E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời, độ cao của tủ điện | E-HSMT | 2 | tủ |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x16.0mm2 | E-HSMT | 86 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cu/XLPE/PVC 4x16.0mm2 | E-HSMT | 86 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cu/XLPE/PVC 4x4.0mm2 | E-HSMT | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x4.0mm2 | E-HSMT | 90 | m |
| 75 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | E-HSMT | 86 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | E-HSMT | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 80 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 219mm | E-HSMT | 1,05 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 83 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 87 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt nắp ống có khóa giếng quan trắc | E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 219mm | E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 92 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | E-HSMT | 4,181 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT | 91,646 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | E-HSMT | 22,241 | 100m3 |
| 96 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | E-HSMT | 27,184 | 100m3 |
| 97 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | E-HSMT | 27,184 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 27,184 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 22,241 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 16 tỷ (Bằng chữ: mười sáu tỷ đồng chẵn), Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 16 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đảm bảo điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ) | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 03 năm;+ Đã giám sát hoặc chỉ huy trưởng thi công xây dựng: 1 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thi công hàn màng chống thấm HDPE | 1 | - Phải có chứng nhận nghề hàn và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công rải và hàn màng chống thấm HDPE tối thiểu 03 năm;+ Đã thi công công trình rải màng chống thấm HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán và đáp ứng điều kiện: có thời gian liên tục công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 5 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 110,0 CV | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh : 16 T | 2 |
| 4 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥22 tấn | 4 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng : ≥6 T | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Theo E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Theo E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất : ≥5,0 kw | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt nóng chảy | Theo E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy hàn đùn (để thi công hàn lớp màng HDPE) | Theo E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy bơm chìm hút bùn/nước | Công suất: ≥2HP | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : ≥70 kg | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : ≥1,0 kw | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất : ≥1,5 kw | 1 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: ≥23,0 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi