Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722479-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220611298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 11:02:00 đến ngày 2022-07-18 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,615,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Có đầy đủ tối thiểu các hạng mục công việc bao gồm: + Phần xây dựng dân dụng: Thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND + Phần thiết bị PCCC: Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC và có giá trị hợp đồng ≥ 300.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh) - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt423,606m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4697tấn
3Tháo dỡ ống thoát nước mái + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2công
4Tháo dỡ mái ngói + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,44m2
5Tháo dỡ cửa + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt111,8m2
6Phá dỡ hoa sắt cửa + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74,4m2
7Phá dỡ kết cấu gạch + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt209,7064m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt207,8m3
9Tháo dỡ lan can thang + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,37m2
10Đào xúc đất cấp II + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8873100m3
11Tháo dỡ mái tôn + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt232,215m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,528tấn
13Tháo dỡ ống thoát nước mái + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2công
14Tháo dỡ cửa + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,16m2
15Phá dỡ hoa sắt cửa + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,12m2
16Phá dỡ kết cấu gạch + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,6556m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,8308m3
18Đào xúc đất cấp II + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6317100m3
19Tháo dỡ mái tôn + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,2704m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,311tấn
21Tháo dỡ cửa + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,816m2
22Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,296m2
23Phá dỡ kết cấu gạch + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,0874m3
24Đào xúc đất cấp II để đắp + bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,36231m3
B HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,33291m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4443m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9427m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,1139m3
5Xây tường gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8091m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6196m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,2288m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,2725m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2647100m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3068m3
11Lát gạch nung 40x40cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,347m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng- Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.322,9895m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,9328m3
3Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6292100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt257,4209m3
5Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6276100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9019tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,5589tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,4244tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt153,0383m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,4147m3
11Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2267100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6475tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0062tấn
14Lấp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,41100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6563100m3
16Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1636100m3
17Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,948m3
18Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3231m3
19Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,8447m3
20Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4526100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0748tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5928tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,9245tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,3982m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3112100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,237tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,103tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,1849tấn
29Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181,2834m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,6855100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,3603tấn
32Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,3098m3
33Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3009100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5516tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6924tấn
36Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6334m3
37Ván khuôn lanh tô tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5349100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2264tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8195tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,8332m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt204,9932m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,0978m3
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,957m3
44Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1771m3
45Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7414m3
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3425tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3425tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt460,49681m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1047100m2
50Tôn úp nóc khổ rộng 400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt109,85m
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.765,3212m2
52Ốp đá rối chân tường vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,115m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt602,4766m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt672,5524m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt374,142m2
56Trát trần 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.024,0952m2
57Trát sê nô ngoài nhà 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt256,5086m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt790,06m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144,5m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt858,9852m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.836,1108m2
62Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,1288m2
63Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,2576m2
64Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,4024m2
65Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,4024m2
66Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.141,0934m2
67Ốp tường - gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt530,592m2
68Ốp tường chân tường- gạch 150x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt83,547m2
69Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74,3924m2
70Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt111,5886m2
71Trần tôn dày 0,4ly vân gỗ phẳng khung thép lắp hoàn thiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,2184m2
72Ốp đá granit tự nhiên chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,915m2
73Khung đỡ bàn đá chậu rửa inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt134,4611kg
74Gia công tay vịn lan can thép hộp InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.680,04kg
75Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt143,704m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7422m3
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,3656m2
78Lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt604,34kg
79Cầu inox D150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2quả
80Lắp dựng lan can thang inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,611m2
81Lắp đặt thang sắt lên mái fi20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,12kg
82Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,75461m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0592100m3
84Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7273m3
85Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,1051m3
86Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1386m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,0492m2
88Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3465m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4912m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0724m2
91Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8805m3
92Đắp cát tôn bục giảngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6057m3
93Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4476m3
94Vách ngăn nhôm hệ khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,28m2
95Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt98,28m2
96Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,4m2
97Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt163,2m2
98Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,12m2
99Cửa sổ chớp máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1416m2
100Gia công hoa sắt Inox cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.100,776kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180,48m2
102Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,6525m3
103Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0662100m3
104Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,1798m3
105Xây rãnh thoát nước gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9m3
106Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2163m3
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150,6175m2
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt99,24m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3406m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3377100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan fiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7098tấn
112Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1821cấu kiện
113Bảng chống lóa từ xanh KT (1,2x3,6)mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa PPR, đk 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
2LĐ ống nhựa PPR, đk 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
3LĐ ống nhựa PPR, đk 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,46100m
4LĐ ống nhựa PPR, đk 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,88100m
5LĐ ống nhựa PPR, đk 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
6LĐ côn nhựa, đk 20/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
7LĐ côn nhựa, đk 25/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8LĐ côn nhựa, đk 32/40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9LĐ côn nhựa, đk 40/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
10LĐ cút ren trong, đk 20 - 1/2" mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
11LĐ cút nhựa, đk 20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34cái
12LĐ cút nhựa, đk 25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
13LĐ cút nhựa, đk 32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
14LĐ cút nhựa, đk 40 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
15LĐ cút nhựa, đk 50 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
16LĐ tê nhựa ren trong, đk 20/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
17LĐ tê nhựa, đk 25/32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
18LĐ tê nhựa, đk 32/40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
19LĐ tê nhựa, đk 40/50 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt van, đk40 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt van, đk32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt van, đk25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
23Lắp đặt van phao, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
24Lắp đặt rắc co đk 50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
25Lắp đặt rắc co đk40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
26Lắp đặt rắc co đk32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
27Lắp đặt rắc co đk20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30Cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
29Lắp đặt gương soi KT 1635 x 900cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
30Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
31Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
34Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
36Lắp đặt van xả nhấn tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
37Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
38Lắp đặt van gạt tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
39Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
40Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
41Lắp đặt ống nhựa PVC - đk 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m
46Lắp đặt cút nhựa - đk 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
47Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
48Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
49Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44cái
50Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
51Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
52Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 76/90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
53Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110/76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
54Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34/76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
55Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76/90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
56Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76/110 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
57Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110/100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
58Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60/110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
59Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
60Khoan giếng, chiều sâu 30-40m lắp máy bơm + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
62Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,43541m3
63Bê tông lót móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7921m3
64Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2579m3
65Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,3381m3
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,356m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,592m2
68Đánh màu tường, mặt nền bể phốtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,948m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0624100m2
71Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt141 cấu kiện
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,148tấn
73Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1862tấn
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - ĐIỆN+ CHÓNG SÉT+ ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
4Lắp đặt đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
11Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P (Tủ điện phòng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15hộp
19Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.662m
20Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.230m
21Lắp đặt dây đơn, loại 1x4,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt225m
22Lắp đặt dây đơn, loại 1x6,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt900m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt130m
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.778m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt575m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115m
28Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT700x500x200, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
29Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
30Cáp đồng M-50mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
31Đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cọc
32Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,21m3
33Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2m3
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
36Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
37Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cọc
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57m
40Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cọc
41Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,81m3
42Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,8m3
43Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hệ thống
44MODEM ADSL 4 cổng tốc độ caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
45Switch 18 port 10/100/1000 mbps tốc độ caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
46Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450m
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450m
49Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
51Cáp HDMI dài 15M Ugreen, hỗ trợ 4K, chuẩn 2.0Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12sợi
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt cuộn vòi D65x20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy D19Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt lăng chữa cháy D13Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
7Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,032100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,46100m
10Đào đường ống, đường cáp, - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt114,8161m3
11Lắp đặt tê 100 đềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt tê 65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt côn thép - Đường kính 65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
16Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cặp bích
18Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
19Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4tủ
20Lắp đặt cuộn vòi D50x20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cuộn
21Lắp đặt góc chữa cháy D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
23Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bình
24Giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
25Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
26Sơn đường ống chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20kg
27Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,852100m
28Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1
29Lắp đặt nguồn điện dự phòng 24V cho tủ báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bình
30Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1HT
31Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
33Lắp đặt thiết bị đầu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,910 đầu
34Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
35Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 nút
36Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 chuông
37Hộp kỹ thuật đấu dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
38Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
39Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
40Lắp đặt đèn ExitTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85 đèn
41Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,65 đèn
42Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt520m
43Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt360m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt880m
45Hộp chia ngảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
46Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Có đầy đủ tối thiểu các hạng mục công việc bao gồm: + Phần xây dựng dân dụng: Thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND + Phần thiết bị PCCC: Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC và có giá trị hợp đồng ≥ 300.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
7 Máy đầm đất Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
13 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->