Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh - Thăm do chức năng - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh - Thăm do chức năng - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:58:00 đến ngày 2022-07-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,636,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh - Thăm do chức năng - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên Sửa chữa, bảo dưỡng khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh - Thăm do chức năng - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai cấp doanh nghiệp theo Phụ lục của NĐ số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,1124 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,2126 | 100m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 49,0176 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 227,089 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 231,508 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | 14 | bộ | |
| 9 | Cắt tường tạo cửa- Chiều dày ≤20cm | 39,64 | m | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 891,1744 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 739,9804 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 258,274 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 1.033,096 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 928,7992 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa | 152,3208 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 878,2465 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 42,7128 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | 98,6757 | m2 | |
| 19 | Công tháo dỡ đường ống nước + dây, thiết bị điện | 15 | công | |
| 20 | Chi phí di chuyển và lắp đặt lại các thiết bị, máy móc theo hiện trạng | 3 | tầng | |
| 21 | Vận chuyển phế thải | 38,6479 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2218 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 258,274 | m2 | |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | 941,6016 | m2 | |
| 25 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 152,3208 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | 875,2719 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | 2,9746 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô 2 lớp | 144,7535 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 140,8037 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,0176 | m2 | |
| 31 | Lợp mái che bằng tôn xốp mái dày 0.40mm | 2,2126 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc | 43,02 | m | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.291,37 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.821,1004 | m2 | |
| 35 | Vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 264,598 | m2 | |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính dán an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 51,93 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính dán an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 3,6 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 1,2 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa + măng sông nhựa Đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 40 | Quả cầu thu rác | 10 | cái | |
| 41 | Đai inox | 50 | cái | |
| B | HM: Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện phòng nhựa âm tường loại 24 module | 3 | hộp | |
| 2 | Tủ điện phòng nhựa âm tường loại 12 module | 13 | hộp | |
| 3 | Tủ điện phòng nhựa âm tường loại 8 module | 1 | hộp | |
| 4 | Aptomat MCB 4P-50A 6kA | 3 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 4P-32A 6kA | 13 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB 3P-20A 6kA | 25 | cái | |
| 7 | Aptomat MCB 2P-40A 6kA | 1 | cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1P-25A 6kA | 20 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 38 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 17 | cái | |
| 11 | Đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x20W/220V | 64 | bộ | |
| 12 | Đèn tuýp Led đơn 0.6m 1x10W/220V | 2 | bộ | |
| 13 | Đèn Led ốp trần 220V/18W | 25 | bộ | |
| 14 | Đèn Led ốp trần 220V/25W | 2 | bộ | |
| 15 | Máng đèn UV 1,2m 1x35W/220V | 22 | bộ | |
| 16 | Quạt trần + hộp số | 17 | cái | |
| 17 | Công tắc 1 phím (gồm đế âm + mặt + hạt) | 17 | cái | |
| 18 | Công tắc 2 phím (gồm đế âm + mặt + hạt) | 25 | cái | |
| 19 | Công tắc 3 phím (gồm đế âm + mặt + hạt) | 2 | cái | |
| 20 | Công tắc 1 phím 20A (gồm đế âm + mặt + hạt) | 1 | cái | |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V (gồm đế âm + mặt + hạt) | 85 | cái | |
| 22 | Ổ cắm công nghiệp 3 pha 4 dây 32A/380V | 25 | cái | |
| 23 | Bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 24 | Hộp nối dây âm tường 200x200 | 11 | hộp | |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 20 | m | |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 70 | m | |
| 27 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 8 | m | |
| 28 | Dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 980 | m | |
| 29 | Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 648 | m | |
| 30 | Dây tiếp địa đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 98 | m | |
| 31 | Dây tiếp địa đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 554 | m | |
| 32 | Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 580 | m | |
| 33 | Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 1.230 | m | |
| 34 | Ống luồn dây PVC D20 | 1.800 | m | |
| 35 | Ống luồn dây PVC D25 | 335 | m | |
| C | HM: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D60 | 0,35 | 100m | |
| 3 | Ống PVC D42 | 0,34 | 100m | |
| 4 | Cút góc PVC D90 | 8 | cái | |
| 5 | Cút góc PVC D60 | 7 | cái | |
| 6 | Cút góc PVC D42 | 52 | cái | |
| 7 | Tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 8 | Tê thu PVC D60/42 | 10 | cái | |
| 9 | Côn thu PVC D60/42 | 3 | cái | |
| 10 | Côn thu PVC D90/42 | 1 | cái | |
| 11 | Đầu bịt ống D90 | 1 | cái | |
| 12 | Đầu bịt ống D60 | 2 | cái | |
| 13 | Đầu bịt ống D42 | 15 | cái | |
| 14 | Ga thoát sàn D90 | 2 | cái | |
| 15 | Ống PPR D32 | 0,38 | 100m | |
| 16 | Ống PPR D25 | 0,44 | 100m | |
| 17 | Ống PPR D25 nóng | 0,08 | 100m | |
| 18 | Van cửa PPR D32 | 1 | cái | |
| 19 | Van cửa PPR D25 | 2 | cái | |
| 20 | Cút PPR D32 | 6 | cái | |
| 21 | Tê thu PPR D32/25 | 10 | cái | |
| 22 | Côn thu PPR D32/25 | 5 | cái | |
| 23 | Cút PPR D25 | 60 | cái | |
| 24 | Tê PPR D25 | 10 | cái | |
| 25 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 26 | Măng sông PPR D25 | 10 | cái | |
| 27 | Cút ren trong PPR D25 1/2" | 35 | cái | |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt xí | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 34 | Si phông chậu rửa | 14 | bộ | |
| 35 | Vòi tắm hoa sen nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 36 | Vòi gạt đồng | 1 | bộ | |
| 37 | Kép inox 1/2" | 15 | cái | |
| 38 | Tê inox 1/2" | 1 | cái | |
| 39 | Bể phốt composite 500l | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,6 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi