Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn chi phí GPMB của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:50:00 đến ngày 2022-07-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87703E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.604.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.209.284.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng chiều cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến đường Yên Tử kéo dài đoạn từ Quốc lộ 18A đến Quốc lộ 10 và đường 10 làn xe, thành phố Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ nguồn chi phí GPMB của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Móng cột 20-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Nối mặt bích cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
| 3 | Giằng cột chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-14KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Xà hãm3 tầng XH3-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Biển đánh số cột + an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Khóa néo ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKII 185/29mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 11 | Kéo lại cáp nhôm trần trần lõi thép 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581 | m |
| B | PHẦN VẬT LIỆU THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây AC-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770 | m |
| 2 | Tháo dỡ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| C | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp qua đường loại - L1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 2 | Rãnh cáp qua đường loại - L2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường loại - L3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 5 | Di chuyển đường cáp ngầm 0,4kV tiết diện 120 hiện có sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 6 | Di chuyển đường cáp ngầm 0,4kV tiết diện 35 hiện có sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,94 | m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 17 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Cô Dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Ống nối cáp hạ thế M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Ống nối cáp hạ thế M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Ống nối cáp hạ thế M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Ống nối cáp hạ thế M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột 12-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,96 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,84 | m |
| 8 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,85 | m |
| 9 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Cấp điện sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Giá đỡ cáp Vx cột đơn (XT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp Vx cột đôi (XĐ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp Vx cột đôi (XĐ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| E | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn sau CT tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 4 | Tháo dỡ cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 5 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ cột bê tông vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ 1P-H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ 1P-H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột thép ≤ 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn Led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đèn |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn pha Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lọng bắt pha không đèn 8 cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đèn led pha công suất 245W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN80 (88,9x3,2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 8 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cửa |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đầu |
| 12 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bảng |
| 13 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cửa |
| 15 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 18 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 19 | Rãnh 01 cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 20 | Móng cột chiếu sáng M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 21 | Móng cột chiếu sáng cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 22 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 24 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 25 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| G | PHẦN THU HỒI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cột thép ≤ 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi đèn Led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87703E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.604.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.209.284.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt đồng tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
| 8 | Xe nâng chiều cao ≥ 12m | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
| 9 | Xe cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi