Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 57 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:34:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,300,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.037332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07466E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 950.755.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.755.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng Hoàn thiện mạng lưới cấp nước các Phường Quận Tân Bình đợt 1 57 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong KHLCNT |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | PHẦN MƯƠNG ĐÀO | |||
| C | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM, nhựa, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,84 | m3 |
| 5 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,47 | m3 |
| 6 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 9 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 16 | Bê tông canh chận M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| E | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| F | Vật tư gắn mới | |||
| 1 | Ống uPVC Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 3 | Ống Gang Þ250 (Dùng cho đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 6m |
| 4 | Ống Gang Þ200 (Dùng cho đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 6m |
| 5 | Ống uPVC Þ200 (Dùng cho đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Ống uPVC Þ150 (Dùng cho đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Ống uPVC Þ100 (Dùng cho đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Tê MJ Þ250FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tê MJ Þ200FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tê MJ Þ200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tê MJ Þ150FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tê MJ Þ150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tê MJ Þ100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Van Þ150BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van Þ100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Ống nối MJ Þ250FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ống nối MJ Þ200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ống nối MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Ống nối MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 20 | Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Túm MJ Þ150x100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Khuỷu MJ 1/8 Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Khuỷu MJ 1/8 Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 25 | Khuỷu MJ 1/4 Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Ống cơi HOK Þ168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 28 | Joint ống uPVC Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Joint ống uPVC Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 30 | Joint mặt bít Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Joint mặt bít Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 32 | Bulon T Þ20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 33 | Bulon T Þ16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| 34 | Xà bông kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 35 | Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| G | Khử trùng bằng clo bột | |||
| 1 | Khử trùng ống Þ150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống Þ100 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| H | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực ống Þ150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống Þ100 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 3 | Nước thử áp (1,5 lần) + khử trùng (1,0 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 4 | Nước sử dụng súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,36 | m3 |
| I | PHẦN II: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| J | CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| K | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 120 | |||
| L | Diện tích hoàn trả : 74,5 m2 | |||
| M | Diện tích cào bóc mặt đường: 190,4 m2 | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 9 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| N | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc = | |||
| O | Diện tích hoàn trả : 72 m2 | |||
| P | Diện tích cào bóc mặt đường: 179,7 m2 | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 9 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| Q | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3) | |||
| R | Diện tích hoàn trả : 174 m2 | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M300, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| S | TÁI LẬP NỀN GẠCH TERRAZZIO (ML4) | |||
| T | Diện tích hoàn trả phui : 29 m2 | |||
| U | Diện tích hoàn trả gạch : 44,4 m2 | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzio 40x40m (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| V | TÁI LẬP LỀ BTXM (ML5) | |||
| W | Diện tích hoàn trả : 6,6 m2 | |||
| 1 | Trải bê tông đá 1x2, M200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường Quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.037332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07466E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 950.755.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.755.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi