Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:33:00 đến ngày 2022-07-15 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,070,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | -9,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | -5,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Đường từ chợ Dinh Mười đi trạm bơm Rào Bạc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/5/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Trương Ngọc Quý - Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6.756,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 817,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bải thải bằng ô tô 10T, phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 817,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bải thải bằng ô tô 10T, phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.861,12 | m2 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | BT móng cọc tiêu đá 2x4 M150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu đất C3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| C | Phần cống thoát nước 3x(5x3,5)m | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc L >2,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 328,475 | 100m |
| 2 | Đắp đê quai XD cống, K=0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.421,7 | m3 |
| 3 | Đào đê quai hoàn trả bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.421,7 | m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 532,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ bải thải bằng ô tô 10T, phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.006,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 293,17 | m3 |
| 7 | Đắp đá dăm độn cát sau thân cống bằng máy đầm cầm tay 70kg; K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 221,7 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg, K=0,9 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,76 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng bằng dăm sạn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,02 | m3 |
| 10 | BT móng đá 2x4, rộng >250cm, M150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 185,214 | m3 |
| 11 | BT thân cống, tường đầu, M300 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165,245 | m3 |
| 12 | BT tường đầu, tường cánh cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống, chân khay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2837 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân cống, tường cánh thượng lưu, hạ lưu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8848 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đầu cống, bản giảm tải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cống đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3077 | tấn |
| 17 | Cốt thép cống đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,6009 | tấn |
| 18 | Cốt thép cống đk>18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,7243 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bu lông neo lan can trong bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | bé |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,62 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc ốp mái taluy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 23 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | ca |
| D | Phần rảnh thoát nước, cống dọc đường | |||
| 1 | BT rảnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | BT hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | BT tấm đan, gối đở đá 1x2 M200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 4 | BT tường đầu, tường cánh của xả, hố thu cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 5 | BT móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 6 | Vván khuôn rảnh thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ hố ga, của xả, hố thu (móng +TĐ+TC) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,78 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan gối đở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,965 | m2 |
| 9 | LĐ ống cống trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | LĐ ống cống trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Cốt thép rảnh thoát nước fi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,38 | kg |
| 13 | Cốt thép hố ga fi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 442,86 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan, gối đở fi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 206,84 | kg |
| 15 | Đệm dăm sạn ống cống D1500 và D500 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,8 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,85 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng cống bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,88 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bải thải đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,85 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công | 10 | - Có danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 2 | Máy lu | -9,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy ủi | -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | -50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy hàn | có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Ô tô | -5,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi