Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông Quốc tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:30:00 đến ngày 2022-07-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,001,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hệ thống điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông Quốc tế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa công trình Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu); - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; -Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; (theo mẫu số 03 Webform) + Báo cáo tài chính kèm theo bản chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021, + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng gồm: (i) bản chứng thực/công chứng hợp pháp của: hợp đồng xây lắp, xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện và (ii) bản chụp hóa đơn tài chính thể hiện số liệu đã thanh toán ) -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu; (theo mẫu số 04A Webform) -Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu; (theo mẫu số 04B Webform) -Và các tài liệu khác có liên quan. ( Tất cả tài liệu cung cấp trong HSDT là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội .
Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652
+ Đơn vị tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần UNI-BVE , địa chỉ: số 8 ngõ 28 đường Trần Điền, phường Định Công, Quận Hoàng Mai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội . Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội . Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội . Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 27,1637 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát cũ để lát đá Granit tự nhiên | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 7,3914 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ để lát lại gạch 600x600 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 729,1195 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát khu WC | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 52,071 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 206,584 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 819,9027 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường trong nhà | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 986,2992 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1.739,0909 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 802,7189 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 123,7105 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 110,8451 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 133,0141 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 133,0141 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 133,0141 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 133,0141 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ, di dời thiết bị nội thất trước và sau khi phá dỡ, cải tạo. | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 90 | công |
| 20 | Bạt chống bụi trong nhà | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 696,072 | m2 |
| 21 | Bạt chống bụi ngoài nhà | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 884,925 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3,0473 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 986,2992 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 546,6018 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 563,5534 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 239,1655 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 206,1899 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1.366,5045 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2.981,5072 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1.366,5045 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,4013 | 100m2 |
| 11 | Lát đá Granit tự nhiên | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 7,3914 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 729,1195 | m2 |
| 13 | ốp gạch chân tường 600x100mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 59,1254 | m2 |
| 14 | Lát nền bán sứ 300x300 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 52,071 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường Granit 300x600 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 206,584 | 1m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 51,127 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 52,071 | 1m2 |
| 18 | Sika top seal 107 quét chống thấm mái | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 156,213 | kg |
| 19 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 23,85 | m2 |
| 20 | Khung đỡ bàn chậu loại đôi | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Khung đỡ bàn chậu loại đơn | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 5,029 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 68,085 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3,105 | 100m2 |
| 25 | Thi công điện khu WC ( bao gồm đèn, ổ cắm, công tắc) | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 6 | phòng |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp công trình trước khi đưa vào sử dụng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | Trọn gói |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3,394 | 1000v |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 8,0599 | 1000v |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao, bột bả, sơn | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 86,2369 | tấn |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3,394 | 1000v |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 8,0599 | 1000v |
| 32 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 43,1182 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 109,891 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1,697 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4,0299 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 43,1182 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1,697 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4,0299 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 43,1182 | tấn |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,5 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2,385 | 10m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,5 | tấn |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi- loại treo tường: Chậu + xiphong | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi- loại đặt bàn: Chậu + xiphong | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt khay giấy | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bình đun nước 30L | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạt | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu 110x110-inox | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa bát | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa bát | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Dây cấp cho chậu rửa | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 15 | dây |
| 18 | Dây cấp cho bệ xí. | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | dây |
| 19 | Ống nhựa PPR D50 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR D40 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,84 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D32 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR D25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,32 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR D20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,52 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR D20- nước nóng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Tê nhựa PPR D50 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D50/32 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D40/32 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D40/25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D32 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D32/25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D32/20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D25/20- ren trong | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D20- ren trong | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 37 | Cút PPR D50 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cút PPR D40 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 39 | Cút PPR D32 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 14 | cái |
| 41 | Cút PPR D20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| 42 | Cút PPR ren trong D20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 53 | cái |
| 43 | Côn PPR D50/40 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 44 | Côn PPR D40/32 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 45 | Côn PPR D40/25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 46 | Côn PPR D32/25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 47 | Côn PPR D32/20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 48 | Côn PPR D25/20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 49 | Nút bịt PPR D20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 53 | cái |
| 50 | Kép thép D20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 25 | cái |
| 51 | Van 2 chiều PPR D50 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van 2 chiều PPR D40 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 53 | Van 2 chiều PPR D32 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 54 | Van 2 chiều PPR D25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 55 | Van 2 chiều PPR D20 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 56 | Van phao cơ D25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 57 | Van phao điện D25 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 58 | Máy bơm 5m3/h-H=30m. | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | bể |
| 60 | Ống nhựa UPVC D110-class 2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1,68 | 100m |
| 61 | Ống nhựa UPVC D90-class 2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,92 | 100m |
| 62 | Ống nhựa UPVC D60-class 2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,61 | 100m |
| 63 | Ống nhựa UPVC D42-class 2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Y UPVC D110 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 19 | cái |
| 65 | Y UPVC D110/90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 66 | Y UPVC D110/60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 67 | Y UPVC D90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 68 | Y UPVC D90/60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 69 | Y UPVC D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 70 | Y UPVC D60/42 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 71 | Tê UPVC D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 72 | Chếch UPVC D110 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 47 | cái |
| 73 | Chếch UPVC D90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 74 | Chếch UPVC D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 75 | Chếch UPVC D42 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 76 | Cút UPVC D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cút UPVC D42 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 78 | Côn UPVC D110/60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 79 | Côn UPVC D90/60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 80 | Côn UPVC D60/42 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 81 | nút bịt PVC D110 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 82 | nút bịt PVC D90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 83 | nút bịt PVC D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 84 | Măng xông PVC D110 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 28 | cái |
| 85 | Măng xông PVC D90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 17 | cái |
| 86 | Măng xông PVC D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 87 | xiphong thoát sàn D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 88 | xiphong thoát sàn D90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 89 | Đai đeo ống đứng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 100 | cái |
| 90 | Ty treo ống ngang | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 100 | cái |
| 91 | Ống nhựa UPVC D110-class 2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,56 | 100m |
| 92 | Ống nhựa UPVC D90-class 2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,24 | 100m |
| 93 | Ống nhựa UPVC D60-class 2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m |
| 94 | Y UPVC D110 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Y UPVC D110/90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 96 | Chếch UPVC D110 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 13 | cái |
| 97 | Chếch UPVC D90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 98 | Chếch UPVC D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút UPVC D110 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 100 | Cút UPVC D90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cút UPVC D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 102 | Măng xông PVC D110 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 14 | cái |
| 103 | Măng xông PVC D90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 105 | Cầu thu nước mưa D100 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cầu thu nước mưa D80 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư hệ thống điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 2,5 T | Ô tô tự đổ > 2,5 T | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 6 | Giáo thép | Giáo thép (bộ) | 10 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi