Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719633-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông Quốc tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220719511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:30:00 đến ngày 2022-07-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,001,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hệ thống điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông Quốc tế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa công trình Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội . Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652 + Đơn vị tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần UNI-BVE , địa chỉ: số 8 ngõ 28 đường Trần Điền, phường Định Công, Quận Hoàng Mai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần UNI-BVE , địa chỉ: số 8 ngõ 28 đường Trần Điền, phường Định Công, Quận Hoàng Mai + Đơn vị tư vấn thẩm định: Công ty Cổ phần kiến trúc DPA; số 2 ngách 156/21 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông Quốc tế , địa chỉ: 61B, Thợ Nhuộm, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội . Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652 + Đơn vị tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần UNI-BVE , địa chỉ: số 8 ngõ 28 đường Trần Điền, phường Định Công, Quận Hoàng Mai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu); - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; -Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; (theo mẫu số 03 Webform) + Báo cáo tài chính kèm theo bản chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021, + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng gồm: (i) bản chứng thực/công chứng hợp pháp của: hợp đồng xây lắp, xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện và (ii) bản chụp hóa đơn tài chính thể hiện số liệu đã thanh toán ) -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu; (theo mẫu số 04A Webform) -Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu; (theo mẫu số 04B Webform) -Và các tài liệu khác có liên quan. ( Tất cả tài liệu cung cấp trong HSDT là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội . Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652 + Đơn vị tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần UNI-BVE , địa chỉ: số 8 ngõ 28 đường Trần Điền, phường Định Công, Quận Hoàng Mai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội . Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội . Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế. Số 61B phố Thợ Nhuộm, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội . Điện thoại: 02438245621 Fax: 024 38250652
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT27,1637m3
2Phá dỡ nền gạch lát cũ để lát đá Granit tự nhiênPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT7,3914m2
3Phá dỡ nền gạch lát cũ để lát lại gạch 600x600Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT729,1195m2
4Phá dỡ nền gạch lát khu WCPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT52,071m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT206,584m2
6Vệ sinh tường ngoài nhàPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT819,9027m2
7Vệ sinh tường trong nhàPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT986,2992m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1.739,0909m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT802,7189m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT10bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT12bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1bộ
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT123,7105m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT110,8451m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT133,0141m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT133,0141m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT133,0141m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT133,0141m3
19Tháo dỡ, di dời thiết bị nội thất trước và sau khi phá dỡ, cải tạo.Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT90công
20Bạt chống bụi trong nhàPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT696,072m2
21Bạt chống bụi ngoài nhàPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT884,925m2
B PHẦN CẢI TẠO KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC
1Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3,0473m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT986,2992m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT546,6018m2
4Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT563,5534m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT239,1655m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT206,1899m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1.366,50451m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2.981,50721m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1.366,50451m2
10Lợp mái che tường bằng tấm nhựaPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,4013100m2
11Lát đá Granit tự nhiênPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT7,3914m2
12Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT729,1195m2
13ốp gạch chân tường 600x100mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT59,1254m2
14Lát nền bán sứ 300x300Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT52,0711m2
15Ốp tường Granit 300x600Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT206,5841m2
16Thi công trần thạch cao chống ẩmPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT51,127m2
17Quét dung dịch chống thấm khu WCPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT52,0711m2
18Sika top seal 107 quét chống thấm máiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT156,213kg
19Vách ngăn compact khu vệ sinhPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT23,85m2
20Khung đỡ bàn chậu loại đôiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2bộ
21Khung đỡ bàn chậu loại đơnPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3bộ
22Lát đá mặt bệ chậu rửaPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT5,029m2
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT68,085m2
24Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3,105100m2
25Thi công điện khu WC ( bao gồm đèn, ổ cắm, công tắc)Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT6phòng
26Vệ sinh công nghiệp công trình trước khi đưa vào sử dụngPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1Trọn gói
27Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3,3941000v
28Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT8,05991000v
29Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao, bột bả, sơnPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT86,2369tấn
30Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3,3941000v
31Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT8,05991000v
32Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT43,1182tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT109,891m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1,6971000v
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4,02991000v
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT43,1182tấn
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1,6971000v
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4,02991000v
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT43,1182tấn
40Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,5tấn
41Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2,38510m2
42Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,5tấn
C PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòi- loại treo tường: Chậu + xiphongPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT5bộ
2Lắp đặt chậu rửa 2 vòi- loại đặt bàn: Chậu + xiphongPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT7bộ
3Lắp đặt vòi rửa 2 vòiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT12bộ
4Lắp đặt kệ kínhPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT12cái
5Lắp đặt hộp đựng xà bôngPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT12cái
6Lắp đặt khay giấyPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT10cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2bộ
8Lắp đặt Bình đun nước 30LPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT10bộ
10Lắp đặt vòi xịt vệ sinhPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT10cái
11Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạtPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3cái
12Lắp đặt gương soiPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT12cái
13Lắp đặt phễu thu 110x110-inoxPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT10cái
14Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4bộ
15Lắp đặt chậu rửa bátPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa bátPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2bộ
17Dây cấp cho chậu rửaPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT15dây
18Dây cấp cho bệ xí.Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT10dây
19Ống nhựa PPR D50Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,08100m
20Ống nhựa PPR D40Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,84100m
21Ống nhựa PPR D32Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,2100m
22Ống nhựa PPR D25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,32100m
23Ống nhựa PPR D20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,52100m
24Ống nhựa PPR D20- nước nóngPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,12100m
25Tê nhựa PPR D50Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
26Tê nhựa PPR D50/32Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
27Tê nhựa PPR D40/32Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
28Tê nhựa PPR D40/25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3cái
29Tê nhựa PPR D32Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
30Tê nhựa PPR D32/25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4cái
31Tê nhựa PPR D32/20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
32Tê nhựa PPR D25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
33Tê nhựa PPR D25/20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT15cái
34Tê nhựa PPR D20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4cái
35Tê nhựa PPR D25/20- ren trongPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT8cái
36Tê nhựa PPR D20- ren trongPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT10cái
37Cút PPR D50Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT6cái
38Cút PPR D40Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT15cái
39Cút PPR D32Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT10cái
40Cút PPR D25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT14cái
41Cút PPR D20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT20cái
42Cút PPR ren trong D20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT53cái
43Côn PPR D50/40Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
44Côn PPR D40/32Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
45Côn PPR D40/25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
46Côn PPR D32/25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
47Côn PPR D32/20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
48Côn PPR D25/20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT9cái
49Nút bịt PPR D20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT53cái
50Kép thép D20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT25cái
51Van 2 chiều PPR D50Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
52Van 2 chiều PPR D40Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT5cái
53Van 2 chiều PPR D32Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3cái
54Van 2 chiều PPR D25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT8cái
55Van 2 chiều PPR D20Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
56Van phao cơ D25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
57Van phao điện D25Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
58Máy bơm 5m3/h-H=30m.Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1bể
60Ống nhựa UPVC D110-class 2Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1,68100m
61Ống nhựa UPVC D90-class 2Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,92100m
62Ống nhựa UPVC D60-class 2Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,61100m
63Ống nhựa UPVC D42-class 2Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,12100m
64Y UPVC D110Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT19cái
65Y UPVC D110/90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4cái
66Y UPVC D110/60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4cái
67Y UPVC D90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT12cái
68Y UPVC D90/60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT12cái
69Y UPVC D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3cái
70Y UPVC D60/42Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4cái
71Tê UPVC D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3cái
72Chếch UPVC D110Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT47cái
73Chếch UPVC D90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT32cái
74Chếch UPVC D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT10cái
75Chếch UPVC D42Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT15cái
76Cút UPVC D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
77Cút UPVC D42Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT15cái
78Côn UPVC D110/60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
79Côn UPVC D90/60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
80Côn UPVC D60/42Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT9cái
81nút bịt PVC D110Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT5cái
82nút bịt PVC D90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT6cái
83nút bịt PVC D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
84Măng xông PVC D110Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT28cái
85Măng xông PVC D90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT17cái
86Măng xông PVC D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT12cái
87xiphong thoát sàn D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT3cái
88xiphong thoát sàn D90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT6cái
89Đai đeo ống đứngPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT100cái
90Ty treo ống ngangPhù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT100cái
91Ống nhựa UPVC D110-class 2Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,56100m
92Ống nhựa UPVC D90-class 2Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,24100m
93Ống nhựa UPVC D60-class 2Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT0,01100m
94Y UPVC D110Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
95Y UPVC D110/90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
96Chếch UPVC D110Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT13cái
97Chếch UPVC D90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4cái
98Chếch UPVC D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
99Cút UPVC D110Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT4cái
100Cút UPVC D90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
101Cút UPVC D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
102Măng xông PVC D110Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT14cái
103Măng xông PVC D90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT6cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 90Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
105Cầu thu nước mưa D100Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT2cái
106Cầu thu nước mưa D80Phù hợp với hồ sơ thiết kế và HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng II.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư hệ thống điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư bảo hộ lao động, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,833 tỷ VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2,5 T Ô tô tự đổ > 2,5 T1
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW2
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
4 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
6 Giáo thép Giáo thép (bộ)10
7 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->