Gói thầu: Tổ chức tham gia Hội chợ triển lãm tại Đông Bắc Á ( bao gồm Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc) và Tổ chức hội thảo giới thiệu hội chợ triển lãm và cách tiếp cận thị trường Đông Bắc Á, phổ biến thông tin và mời doanh nghiệp tham gia tổ chức tại Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp |
| Tên gói thầu | Tổ chức tham gia Hội chợ triển lãm tại Đông Bắc Á ( bao gồm Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc) và Tổ chức hội thảo giới thiệu hội chợ triển lãm và cách tiếp cận thị trường Đông Bắc Á, phổ biến thông tin và mời doanh nghiệp tham gia tổ chức tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689471 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:58:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,763,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.763.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 828.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1) Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tư vấn, tổ chức triển lãm. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.934.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Đã làm quản lý hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng tư vấn, tổ chức triển lãm.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là quản lý hợp đồng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc QĐ bổ nhiệm nhân sự /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ thực hiện gói thầu ít nhất 01 hợp đồng tư vấn, tổ chức triển lãm*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ thực hiện gói thầu và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc QĐ bổ nhiệm nhân sự /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức tham gia Hội chợ triển lãm tại Đông Bắc Á ( bao gồm Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc) và Tổ chức hội thảo giới thiệu hội chợ triển lãm và cách tiếp cận thị trường Đông Bắc Á, phổ biến thông tin và mời doanh nghiệp tham gia tổ chức tại Hà Nội Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ năm 2022 do Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp - Cục Công nghiệp chủ trì thực hiện 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Mẫu số 03: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. 5. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Yêu cầu về kỹ thuật được nêu tại Phần 2 Chương V. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.7 (01 bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu và 01 bản chụp được chứng thực để nộp cho Bên mời thầu lưu trữ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Số 655 Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp, số 655 Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp, số 655 Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp, số 655 Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê mặt bằng gian hàng tại hội chợ triển lãm tại Đài Loan | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Gian hàng | 8 | |
| 2 | Đăng ký vào hoạt động quảng bá trước, trong và sau hội chợ triển lãm tại Đài Loan | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyên đề | 1 | |
| 3 | Chi phí thuê mặt bằng gian hàng tại hội chợ triển lãm tại Hàn Quốc | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Gian hàng | 10 | |
| 4 | Đăng ký vào hoạt động quảng bá trước, trong và sau hội chợ triển lãm tại Hàn Quốc | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyên đề | 1 | |
| 5 | Chi phí thuê mặt bằng gian hàng tại hội chợ triển lãm tại Nhật Bản | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Gian hàng | 8 | |
| 6 | Đăng ký vào hoạt động quảng bá trước, trong và sau hội chợ triển lãm tại Nhật Bản | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyên đề | 1 | |
| 7 | Giải khát giữa giờQuy mô: 200 người gồm Đại biểu, khách mời, ban tổ chức sự kiện, nhân sự tổ chức của các doanh nghiệp tham dự và khách tham dự hội thảo | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 200 | |
| 8 | Chi thuê hội trường ( 1 ngày, hội trường khách sạn 3-4 sao sức chứa 200 người, trung tâm TP. Hà Nội) | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 9 | Chi thuê thiết bị âm thanh, máy chiếu, màn chiếu, tai nghe, màn chiếu, bảng flipchat, máy vi tính, mic không dây, swicth, bộ kích wifi… | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 10 | Chi phí phông hội thảo ( kích thước 5m x 2m hoặc phụ thuộc kích thước hội trường) | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 11 | Chi phí trang trí hội trường | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Hội thảo | 1 | |
| 12 | Chi tài liệu hội thảo (1 bộ tài liệu 50-100 trang) | Chương V, phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.763E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 828.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.763.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 828.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1) Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tư vấn, tổ chức triển lãm. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.934.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hợp đồng | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Đã làm quản lý hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng tư vấn, tổ chức triển lãm.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là quản lý hợp đồng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc QĐ bổ nhiệm nhân sự /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 4 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ thực hiện gói thầu ít nhất 01 hợp đồng tư vấn, tổ chức triển lãm*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ thực hiện gói thầu và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc QĐ bổ nhiệm nhân sự /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi