Gói thầu: Sửa chữa hệ thống thông tin đường sắt (thuộc hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống thông tin đường sắt (thuộc hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619592 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:15:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,019,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 645.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp lắp đặt, sửa chữa hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực thông tin tín hiệu, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực thông tin tín hiệu, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống thông tin đường sắt (thuộc hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt) Sửa chữa hệ thống thông tin đường sắt (thuộc hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 (Bản sao chứng thực) + Hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh tập đoàn công nghiệp than khoáng sản Việt Nam - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin
Địa chỉ:Khu Tân Lập II, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Võ Khắc Nghiêm Chức vụ: Giám đốc Công ty - Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc– Vinacomin. - Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc– Vinacomin. - Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card điều khiển cho tổng đài trung tâm DSCXL | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài HIPATH 4000 |
| 2 | Card RTM kết nối tủ AP 3700 | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài HIPATH 4000 |
| 3 | Card điều khiển tủ AP 3700 LTUCA | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài HIPATH 4000 |
| 4 | Card điều khiển tủ tại ga nhánh NCUI4 | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài HIPATH 4000 |
| 5 | Card thuê bao digital SLMO24 | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài HIPATH 4000 |
| 6 | Nguồn cho tủ AP LUNA2 | Thay mới | Cái | 2 | Tổng đài HIPATH 4000 |
| 7 | Nguồn Rectifier cho bộ nguồn tổng của tổng đài trung tâm Lán Tháp | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài HIPATH 4000 |
| 8 | Khay cho ổ cứng | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài HIPATH 4000 |
| 9 | Ổ cứng điều khiển tổng đài trung tâm Lán Tháp | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài HIPATH 4000 |
| 10 | Card điều khiển SYNTH1N | Thay mới | Cái | 3 | Hệ thống truyền dẫn SDH ALCATEL |
| 11 | Card luồng A21E1 | Thay mới | Cái | 3 | Hệ thống truyền dẫn SDH ALCATEL |
| 12 | Card CONGI (CONTROL AND GENERAL I/F ) | Thay mới | Cái | 2 | Hệ thống truyền dẫn SDH ALCATEL |
| 13 | Card SERGI | Thay mới | Cái | 2 | Hệ thống truyền dẫn SDH ALCATEL |
| 14 | Modul quang L-1.2 optic.interf.sc/pc | Thay mới | Cái | 5 | Hệ thống truyền dẫn SDH ALCATEL |
| 15 | Tủ nguồn UACD | Thay mới | Bộ | 2 | Hệ thống truyền dẫn SDH ALCATEL |
| 16 | Khung tủ chính SDH1650 (1650SM/C SHELF) | Thay mới | Cái | 1 | Hệ thống truyền dẫn SDH ALCATEL |
| 17 | Card Eternity ME SLT8, 8 thuê bao analog | Thay mới | Cái | 2 | Tổng đài điều độ MATRIX |
| 18 | Card nguồn PS48VDC 200W | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài điều độ MATRIX |
| 19 | Card điều khiển Master Card | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài điều độ MATRIX |
| 20 | Card Eternity ME E&M8, 8 trung kế E&M | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài điều độ MATRIX |
| 21 | Magneto 8 | Thay mới | Cái | 1 | Tổng đài điều độ MATRIX |
| 22 | Máy điện thoại điều độ EON510 | Thay mới | Cái | 2 | Tổng đài điều độ MATRIX |
| 23 | Bộ máy tính | Thay mới | Bộ | 1 | Tổng đài điều độ MATRIX |
| 24 | Hộp cáp mạng Cat5e | Phục vụ sửa chữa | Hộp | 2 | |
| 25 | Dây nhảy quang | Phục vụ sửa chữa | Sợi | 20 | |
| 26 | Kiểm tra đo thử giá đấu dây ODF | Bảo trì, bảo dưỡng | Hộp | 5 | Phần thiết bị truyền dẫn |
| 27 | Đo thử luồng số tại tram, luồng 2Mb/s | Bảo trì, bảo dưỡng | Luồng | 18 | Phần thiết bị truyền dẫn |
| 28 | Đo thử, hiệu chỉnh thiết bị đồng hồ đồng bộ | Bảo trì, bảo dưỡng | HT | 5 | Phần thiết bị truyền dẫn |
| 29 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị quản lý mạng server | Bảo trì, bảo dưỡng | HT | 1 | Phần thiết bị truyền dẫn |
| 30 | Cài đặt, khai báo giá trung kế có dung lượng ≤ 4E1 | Bảo trì, bảo dưỡng | Giá | 5 | Phần tổng đài điệu độ chuyên dụng |
| 31 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao có dung lượng ≤128 số | Bảo trì, bảo dưỡng | Giá | 5 | Phần tổng đài điệu độ chuyên dụng |
| 32 | Kiểm tra, đo thử bộ kết nối tổng đài (DSLam) | Bảo trì, bảo dưỡng | T.Đài | 5 | Phần tổng đài điệu độ chuyên dụng |
| 33 | Cài đặt, khai báo giá trung kế ≤ 4E1 | Bảo trì, bảo dưỡng | Giá | 5 | Phần tổng đài hành chính |
| 34 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao có dung lượng ≤ 128 | Bảo trì, bảo dưỡng | Giá | 5 | Phần tổng đài hành chính |
| 35 | Kiểm tra, đo thử bộ kết nối tổng đài (DSLam) | Bảo trì, bảo dưỡng | T.Đài | 5 | Phần tổng đài hành chính |
| 36 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị server | Bảo trì, bảo dưỡng | HT | 1 | Phần tổng đài hành chính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 645.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 645.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp lắp đặt, sửa chữa hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực thông tin tín hiệu, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 3 | Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực thông tin tín hiệu, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi