Gói thầu: Mua phụ tùng hệ thống Chiller Đài THVN năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua phụ tùng hệ thống Chiller Đài THVN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:26:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 572,858,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp hàng hoá, trong đó có hạng mục cung cấp vật tư cho hệ thống máy lạnh chiller, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (scan hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý đính kèm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa được bảo hành ít nhất từ 12 tháng trở lên, kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa; Sẵn sàng tiến hành lắp đặt thử nghiệm bất cứ hàng hóa nào theo yêu cầu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT của chủ đầu tư ( thử nghiệm không quá 10 đơn vị hàng hóa). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phụ tùng hệ thống Chiller Đài THVN năm 2022 Mua phụ tùng hệ thống Chiller Đài THVN năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các bản sao công chứng hoặc bản gốc báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu cụ thể trong E-HSMT. - Các hợp đồng tương tự bản sao công chứng hoặc bản gốc theo yêu cầu trong E- HSMT. - Các tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trog E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp hồ sơ tài liệu chứng minh về nguồn gốc xuất xứ, chất lượng (CO & CQ) hoặc cam kết về nguồn gốc, chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất, sau khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hoá bao gồm thuế, chi phí vận chuyển đến chân công trình (số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội ) và các loại chi phí khác |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Bản cứng HSDT (01 bản gốc, 01 bản sao). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 02438315426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám Đốc, Đài truyền hình Việt Nam, 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 02438315426. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam; 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438315426. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam - 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu lạnh cho máy nén | Mobil EAL Artic 220 | 208 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 2 | Vòng bi cầu cho máy nén SAB 233L - York | QJ 316 - 2NMA/C3 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 3 | Vòng bi đũa cho máy nén SAB 233L - York, đường kính ngoài 170mm | NU2316 - ECP/C3 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 4 | Vòng bi đũa cho máy nén SAB 233L - York đường kính ngoài 160mm | NU2315 - ECP/C3 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 5 | Bộ giảm giật khớp nối | 720C0079H11 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 6 | Vòng đệm giữa máy nén Và bình tách dầu | 959A0054H32 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 7 | Vòng đệm ổ bi cỡ nhỏ | 534B0701H02 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 8 | Vòng đệm ổ bi cỡ lớn | 534B0701H04 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 9 | Lò xo cho thiết bị giảm tải | 534C1360H04 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 10 | Đai ốc khóa của thanh trượt vị trí khoang hút máy nén | 534A0772H02 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 11 | Đai ốc khóa hãm trục máy nén với vòng bi | 534A0035H15 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 12 | Khoá ôm phía rotor | 534B0125H16 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 13 | Chặn bi cầu phía trục phụ | 534C0171H01 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 14 | Đai ốc chặn khóa ôm phía slive | 534A0035H07 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 15 | Khoá ôm phía slide vale | 534B0125H07 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 16 | Bích vênh hình nón phía trục vít đực | 534B0102H06 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 17 | Bích vênh hình nón phía trục vít cái | 534B0102H07 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 18 | Miếng đệm ca ngoài bi cầu | 534C0251H01 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | |
| 19 | Bo mạch điều khiển van tiết lưu Micro Tech III - Daikin | 5902185 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp hàng hoá, trong đó có hạng mục cung cấp vật tư cho hệ thống máy lạnh chiller, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (scan hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý đính kèm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa được bảo hành ít nhất từ 12 tháng trở lên, kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa; Sẵn sàng tiến hành lắp đặt thử nghiệm bất cứ hàng hóa nào theo yêu cầu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT của chủ đầu tư ( thử nghiệm không quá 10 đơn vị hàng hóa). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi