Gói thầu: Gói thầu số 05-2022: Cung cấp công cụ, dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 1 NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-2022: Cung cấp công cụ, dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 1 NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:33:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,133,040 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05-2022: Cung cấp công cụ, dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 1 NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 2 năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ê tô kẹp bàn mini mâm xoay 360° | 1 | Cái | - Cấu tạo: Đúc nguyên khối từ hợp kim thép, có tay quay chắc chắn để kẹp và giữ chi tiết, tích hợp mâm xoay linh hoạt cùng chân đế chắc chắn, trên mặt có đá mài. - Chiều rộng hàm: tối đa 60mm.- Model AK 6276 hoặc tương đương. | ||
| 2 | Thước dây | 3 | Cái | - Thước cuộn, tự rút, - Kích thước: dài ≥5m, bề rộng dây thước ≤19mm.- Vỏ bên ngoài được làm bằng nhựa ABS mạ inox sáng bóng.- Model STHT33158-8 hoặc tương đương | ||
| 3 | Máy bơm nhiên liệu xăng, dầu diezen | 1 | cái | - Máy bơm xăng, dầu diesel, dầu nhờn tự động mồi.- Điện áp : 220V AC- Công suất: ≥120W- Lưu lượng: ≥60 L/phút- Hút: 2 ÷ 4 mét- Đẩy: 5 ÷ 8 mét- Cỡ ống ra/vào: 27 mm – G3/4- Chất liệu: Inox Gang Đồng Nhựa ABS- Phụ kiện lắp ống vào và ống ra; ống vào dài 2m, ống ra dài 5m; có kèm lọc inox. - Trọng lượng: ≤3 Kg- Model: LK-60-220DC-120W/SMARTPUMPS hoặc tương đương | ||
| 4 | Bộ dao tiện cho máy tiện mini C3 | 1 | Bộ | - Gồm các loại dao cơ bản: Dao vai ngoài, dao tiện trơn, dao tiện cắt đứt, dao tiện ren ngoài, dao móc lỗ, dao tiện ren trong và các loại dao trái khác. Gắn sẵn mảnh hợp kim - Bao gồm 11 chi tiết | ||
| 5 | Bộ kẹp mũi khoan cho máy tiện mini C3 | 1 | Bộ | - Đầu kẹp mũi khoan với chuẩn chuôi côn MT.- Chuôi côn phù hợp ụ chống tâm máy tiện mini C3.- Kích thước gắn mũi khoan 0÷13mm.- Kèm theo chìa tháo lắp mũi khoan- Model: YL MT3 0,3-13mm hoặc tương đương. | ||
| 6 | Tuavit 4 chấu f3x150mm | 4 | Cái | - Tuavit 4 chấu Ø3x100mm | ||
| 7 | Tuavit 4 chấu f4x150mm | 4 | Cái | - Tuavit 4 chấu Ø4x150mm | ||
| 8 | Tuavit 2 chấu f3x150mm | 4 | Cái | - Tuavit 2 chấu Ø3x100mm | ||
| 9 | Tuavit 2 chấu f4x150mm | 4 | Cái | - Tuavit 2 chấu Ø4x150mm | ||
| 10 | Kìm điện tổ hợp | 4 | Cái | - Quy cách: dài ≥ 8" (≥200mm)- Chất liệu: được làm từ thép hợp kim cứng.- Tay cầm của kìm được bao bọc bởi lớp nhựa tổng hợp, có khả năng cách điện tới 1000V (đạt tiêu chuẩn cách điện VDE của thế giới độ an toàn về điện) , kiểm tra độ cách điện bằng chỉ số ghi trên bao bì sản phẩm.- Quai hàm có lưỡi cắt, có răng cưa.- Model: Stanley 84-002 hoặc tương đương | ||
| 11 | Kiềm mỏ nhọn | 4 | Cái | - Kích cỡ: dài ≥200mm (8'').- Kìm được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, mũi kìm khỏe, tay cầm bao bọc bằng nhựa tổng hợp.- Kìm được phủ chất chống gỉ, chống xít.- Model: Stanley 84-102 hoặc tương đương | ||
| 12 | Kìm cắt | 4 | Cái | - Quy cách: dài ≥ 8" ( ≥200mm )- Chất liệu: Được làm từ thép hợp kim cứng, mũi kìm khỏe- Tay cầm bọc nhựa chống trơn trượt, được phủ 1 lớp cách điện 1000V (đạt tiêu chuẩn cách điện VDE của thế giới độ an toàn về điện), kiểm tra độ cách điện bằng chỉ số ghi trên bao bì sản phẩm.- Model: Stanley 84-004 hoặc tương đương | ||
| 13 | Bộ lục giác bi dài | 2 | Bộ | - Bộ lục giác bi dài, 9 chi tiết, hệ mét. - Quy cách: 1,5mm 2mm 2,5mm 3mm 4mm 5mm 6mm 8mm 10mm- Chất liệu: thép crom- Model: Sata 09-101A (09101A) hoặc tương đương | ||
| 14 | Bộ chìa lục giác sao | 2 | Bộ | - Bộ chìa lục giác sao (hoa thị), 9 chi tiết.- Kích cỡ: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40, T45, T50.- Model: TOPTUL GAAL0915 hoặc tương đương | ||
| 15 | Búa cao su | 2 | cái | - Búa nặng ≤450g.- Đường kính đầu búa: ≥ 55mm- Đầu búa làm bằng cao su tinh luyện, cán cầm làm từ gỗ cứng thiên nhiên.- Búa sản xuất đạt tiêu chuẩn của ANSI.- Model: Total THT761616 hoặc tương đương | ||
| 16 | Ê tô khoan bàn | 1 | Cái | - Kích thước: 4 inch (cỡ lớn V2)- Độ mở kẹp: ≥ 105mm- Trọng lượng: ≥2,2 kg- Chất liệu: Gang + thép- Màu sắc: Xám, xanh.- Model: Etomax V2 hoặc tương đương. | ||
| 17 | Dụng cụ uốn ống | 1 | Cái | - Dụng cụ uốn ống bằng tay.- Uốn ống với góc uốn từ 0-180 độ. Tích hợp uốn được 04 cỡ ống: 3/16, 1/4, 3/8 và 1/2 inch (4 size 370FH)- Tay cầm được bọc 1 lớp cao su tổng hợp.- Kích thước: ≥17,4 x 5,1 x 3,2 inches.- Trọng lượng: ≤ 1,5 Kg.- Model: Imperial 370FH hoặc tương đương.- Cung cấp Catalog thiết bị | ||
| 18 | Dây đai an toàn A3 | 10 | Cái | - Chịu lực ≥1400 kg.- Dây đeo: Dài ≥200 cm, rộng ≥4,7 cm- Dây đai bụng: Dài ≥150 cm, rộng ≥4,7 cm- Móc: có 2 loại móc to và nhỏ để lựa chọn- Màu sắc: xanh lá cây- Chất liệu: Sợi bạt có độ bền cao.- Móc nhỏ mạ niken/kẽm.- Kèm tem kiểm định an toàn của cơ quan kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. | ||
| 19 | Súng bắn keo bọt nở Foam | 2 | Cái | - Vật liệu: hợp kim nhôm bền, chống gỉ sét.- Model: Tolsen 43060 hoặc tương đương | ||
| 20 | Mũi đột đánh dấu tâm tự động | 2 | Cái | - 'Vật liệu chính: thép công cụ- Chất liệu khiên: Kim loại- Chiều dài đầy đủ: ≥128mm- Màu: vàng- Trọng lượng: ≤70g- Vật liệu đầu: Vật liệu thép cường độ cao HSS, độ cứng HRC58-60.- Đường kính thân: ≥12,7mm- Đục đường kính đầu: khoảng 0,6mm | ||
| 21 | Đèn pin đội đầu | 4 | Cái | - 'Bóng led cao cấp CREE XML-T6 siêu sáng, tuổi thọ 100.000 giờ- Pha đèn có thể điều chỉnh góc chiếu lên xuống - Đèn có thể zoom điều chỉnh xa gần thuận tiện, Chiếu xa 100-300m- Gồm 2 Pin lithium 18650 - 3 chế độ sáng khác nhau: Mạnh, yếu, nhấp nháy | ||
| 22 | Thang nhôm rút chữ A | 1 | Cái | - Kích thước: ≥52x21x106 cm- Chiều cao chữ A: ≥3,8m- Chiều cao chữ I: ≥7,6m - Thang rút có khóa bấm rút tự động- Chiều dài rút gọn: ≤106cm- Số bậc: 2x10 bậc- Mode: SUMIKA SK760D hoặc tương đương | ||
| 23 | Đèn chiếu sáng làm việc | 3 | Cái | - Đèn LED sạc điện- Màu sắc Vàng, đen- Số đèn Led 20 đèn led chiếu sáng + 4 đèn led SOS- Ánh sáng Trắng- Công suất 30W- Pin 3 pin cell Lion 18650 2600mAh- Phạm vi chiếu sáng hiệu quả 50m- Thời gian chiếu sáng Liên tục trong 20 giờ- Đèn led siêu sáng sạc điện có tới 20 bóng đèn led ánh sáng trắng, rất gần với ánh sáng ban ngày không gây hại mắt lại cho tầm nhìn tốt, chân thực không bị lóa mắt. Ngoài ra, sản phẩm còn thêm 4 chiếc đèn led cảnh báo SOS tiện dụng trong những trường hợp cấp bách. | ||
| 24 | Kéo cắt cành tầm cao | 1 | Cái | - Đường kính cắt tối đa: 32mm.- Tay cầm bằng nhôm tầm cao có thể điều chỉnh linh động từ 230 đến 410 cm;- Chất liệu: Hợp kim, nhựa cao cấp.- Kích thước: ≥ 2.416x150x67 mm.- Trọng lượng: ≤ 2.1 kg.- Model: Gardena 410 Plus 12001-20 hoặc tương đương | ||
| 25 | Kéo cắt cành | 1 | Cái | - Đường kính cắt tối đa: 22mm;- Chất liệu: Thép không gỉ, sợi thủy tinh, nhựa cao cấp- Kích thước: ≥245 x 110 x 30 mm;- Trọng lượng: ≤160g- Model: Gardena 12202-20 hoặc tương đương | ||
| 26 | Kéo cắt tỉa rào | 1 | Cái | - Kiểu cắt: 2 tay.- Chiều dài lưỡi cắt: ≥23cm- Hình dáng lưỡi cắt: dạng sóng- Chiều dài cán thay đổi được từ 70-90cm.- Lưỡi cắt phủ chống dính;- Tay cầmđược bọc bởi một bộ đệm cao cấp.- Model: Gardena 12304-20 hoặc tương đương | ||
| 27 | Máy cưa xích | 1 | Cái | - Động cơ 2 thì, xăng pha nhớt, làm mát bằng gió;- Dung tích xilanh: ≥72,2 cm3;- Công suất: ≥5,2 hp (3,9 kW);- Dung tích bình xăng: ≥680 ml; - Dung tích bình nhớt: ≥360 ml;- Cỡ lam sử dụng: ≥45 đến ≤80 cm;- Trọng lượng máy: ≤6,6 kg.- Model: Stihl MS382 hoặc tương đương;- Cung cấp Catalog*Cung cấp chứng chỉ xuất xứ (C/O) do phòng thương mại cung cấp, chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan. | ||
| 28 | Máy ảnh | 1 | Cái | - Canon EOS M50 Mark II (Black) + Kit 15-45mm f/3.5-6.3 IS STM hoặc tương đương- Cung cấp Catalog.*Cung cấp chứng chỉ xuất xứ (C/O) do phòng thương mại cung cấp, chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan. | ||
| 29 | Tuavit phi 8 | 3 | Cái | - 2 chấu f8x250mm | ||
| 30 | Tuavit phi 8 | 3 | Cái | - 4 chấu f8x250mm | ||
| 31 | Giàn giáo xây dựng | 2 | Bộ | - Loại 1,7m, mạ kẽm, bộ gồm 2 khung và 4 chéo | ||
| 32 | Mâm giàn giáo | 6 | Cái | - Đồng bộ với kích thước giàn giáo | ||
| 33 | Bánh xe chân giàn giáo | 6 | Bộ | - Loại thông dụng, có khóa bánh xeMỗi bộ 4 cái | ||
| 34 | Cáp thép nâng cửa van hạ lưu | 2 | Sợi | - Mỗi sợi dài 1,5 m, tải 5 tấn, bện móc 2 đầu | ||
| 35 | Cáp thép nâng Cửa van sửa chữa CNN | 2 | Sợi | - Mỗi sợi dài 1,5m, tải 10 tấn, bện móc 2 đầu | ||
| 36 | Kéo cắt tôn cộng lực | 1 | Cái | - Chiều dài: 9 inch (225mm)- Kiểu lưỡi: Lưỡi cắt 1 bên.- Vật liệu: Lưỡi kéo làm bằng thép hợp kim cao cấp.- Model: ASR-0101 hoặc tương đương | ||
| 37 | Dao cắt gioăng su dày | 1 | Cái | - Loại cắt lốp ô tô | ||
| 38 | Thước nhét | 1 | Cái | - Thước căn lá thép carbon, chuẩn T2.- Thang đo: 0,05~1,0mm- Số lượng lá: 13- Độ rộng lá: 13 mm.- Chiều dài mỗi lá: 200mm | ||
| 39 | Máy nén khí di động | 1 | Cái | - Công suất: 11kW (15Hp).- Lưu lượng khí: ≥2.198 L/ph; - Áp lực làm việc: max 10 Bar- Số xi lanh đầu nén: 03.- Dung tích bình chứa: ≥260 lít.Kèm theo tem dán và kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động của bình chứa khí nén, tem dán và giấy chứng nhận kiểm định áp kế (đồng hồ đo áp lực khí).- Model: PUMA-PK150300 hoặc tương đương- Cung cấp Catalog*Cung cấp chứng chỉ xuất xứ (C/O) do phòng thương mại cung cấp, chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan. | ||
| 40 | Cân đồng hồ | 1 | Cái | - Loại 15kg | ||
| 41 | Dây ổ cắm điện | 10 | Cái | - Có công tắc nguồn- Số lỗ cắm: 06- Chiều dài dây điện: 5 mét - Công suất: 2200W, điện áp 250VAC | ||
| 42 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | - Dải đo: 0-1,6MPa- Bước đo: 0,5 MPa.- Cấp chính xác: 1,0- Kim đo ngâm trong dầu, đường kính mặt 100mm- Kiểu chân đứng, lắp ren hệ mét: Bước ren: 1,5mm; Đường kính đỉnh ren: 3/4'' (~20mm). | ||
| 43 | Máng đèn led phản quang 600x1200 mm 3 bóng 1m2 | 6 | Cái | - Điện áp: 220/50Hz.- Công suất: 3 Bóng Tube T8 1,2m LED- Kích thước (DxRxH): 1200x600x70 mm | ||
| 44 | Đèn LED tube thủy tinh | 18 | Bóng | + Điện áp làm việc: 220VAC+ Tần số làm việc: 50Hz+ Công suất danh định: 18W+ Dài: 1,2m+ Đường kình đèn: 29mm+ Model ĐQ LEDTU06I 18 hoặc tương đương | ||
| 45 | Cảm biến khói | Nhà sản xuất: HoneywellModel: JTY-GD-FSP-851 | 9 | Cái | Cảm biến khói HoneywellModel: JTY-GD-FSP-851 | |
| 46 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Loại: chân đứng, mặt đồng hồ có vành lắp taplo.- Kim đo ngâm trong dầu, Đường kính mặt đồng hồ 100mm.- Dãi đo: 0~6.0Mpa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~M20x1,5). | ||
| 47 | Dầu máy nén khí | Ultra Coolant 38459582. | 40 | Lít | - Mã hiệu: Ultra Coolant 38459582.- Gốc dầu: Gốc tổng hợp- Dùng cho các máy nén khí trục vít Ingersoll Rand | |
| 48 | Chổi than | 48 | cái | Kích thước: 63,57x33,91x31,86 mmVật liệu Carbon EG389, vật liệu: EG389, xuất xứ vật liệu: Mersen/Pháp, sản xuất tại Công ty TNHH Fuji Cacbon Việt Nam(Khi thực hiện hợp đồng, nhà thầu có thể mượn tham khảo mẫu bên mời thầu) | ||
| 49 | Con trượt thước đo độ mở cánh hướng | 252182/MTS | 2 | Cái | - Con trượt dùng cho thiết bị cảm biến đo độ mở cánh hướng: RPS0160MD601V01- Mã con trượt: 252182/MTS- Cung cấp Catalog |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi