Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị điện các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị điện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:24:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,480,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng gồm các chứng từ sao y bản chính, như sau: - Bản sao văn bản hợp đồng tương tự. - Bản sao biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu). - Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nêu rõ tên, địa chỉ nơi thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sau này (ví dụ: Nhà thầu cam kết việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sẽ được tiến hành tại nơi đã giao hàng hoặc tại địa chỉ cụ thể do Nhà thầu nêu trong HSDT). - Thời hạn bảo hành, bảo trì tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mua). -Đối với hàng hoá do bên bán thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá thay thế là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị điện các loại Mua sắm vật tư thiết bị điện các loại cho công tác sản xuất kinh doanh 06 tháng cuối năm 2022 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1) Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV. 2) Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV. 3) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV 4) Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 5) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu theo Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm như quy định tại Mục 2 Chương III của Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; 6) Bảng mô tả mức độ đáp ứng đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (theo yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V của E-HSMT); 7) Bản cam kết thời hạn bảo hành, bảo trì tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ ISO 9001 của Nhà sản xuất (hoặc Chứng chỉ tương đương) đối với các hàng hóa có yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng được nêu trong đặc tính hàng hóa của E-HSMT. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. Trường hợp nhà thầu cung cấp bản test report bằng tiếng nước ngoài thì phải có bảng chỉ dẫn các nội dung test bằng tiếng Việt để chứng minh thông số kỹ thuật là đáp ứng yêu cầu. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp địa chỉ trang web và địa chỉ email liên hệ hỗ trợ kỹ thuật của đơn vị thử nghiệm để bên mời thầu có thể xác minh tính chính xác của các bản test report trong trường hợp cần thiết. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự.- Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng (các đơn vị Điện lực trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam) tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Công ty Điện lực Lâm Đồng, tại địa chỉ: Số 204, Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng hoặc vận chuyển trực tiếp đến các Điện lực trực thuộc Công ty Điện lực Lâm Đồng), tùy theo trường hợp cụ thể và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Quý III, IV năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | Trước khi được công nhận trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ hợp đồng tương tự trong quá trình thương thảo hợp đồng gồm các chứng từ sao y bản chính, như sau: - Bản sao văn bản hợp đồng tương tự. - Bản sao biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu). - Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Các tài lieu khác (nếu cần). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Thái Đắc Toàn, Giám Đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế Hoạch Vật Tư, Phòng Quản lý Đấu tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255. - Số điện thoại Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: ([email protected]) |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp 6 công tơ 1 pha ngoài trời | 350 | Bộ | Hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT này | ||
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha ngoài trời | 750 | Bộ | Hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT này | ||
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha ngoài trời | 2.000 | Bộ | Hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT này | ||
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha ngoài trời | 4.250 | Bộ | Hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT này | ||
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha ngoài trời | 1.250 | Bộ | Hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT này | ||
| 6 | MCB tép 1 cực 32A | 14.000 | Cái | Hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT này | ||
| 7 | MCB tép 3 cực 63A | 1.000 | Cái | Hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT này | ||
| 8 | FCO 100A - 27KV | 30 | Cái | Hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT này | ||
| 9 | LBFCO 200A - 27KV | 15 | Cái | Hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng gồm các chứng từ sao y bản chính, như sau: - Bản sao văn bản hợp đồng tương tự. - Bản sao biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu). - Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nêu rõ tên, địa chỉ nơi thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sau này (ví dụ: Nhà thầu cam kết việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sẽ được tiến hành tại nơi đã giao hàng hoặc tại địa chỉ cụ thể do Nhà thầu nêu trong HSDT). - Thời hạn bảo hành, bảo trì tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mua). -Đối với hàng hoá do bên bán thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá thay thế là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi