Gói thầu: Gói thầu XL: Xây dựng nhà vệ sinh (04 nhà)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721801-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây dựng nhà vệ sinh (04 nhà)
Số hiệu KHLCNT 20220656118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:29:00 đến ngày 2022-07-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.679075E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735815E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VNĐ. Tổng giá trị của 02 hợp đồng là 820.000.000 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VNĐLoại, cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-máy khoan đứng 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Xây dựng nhà vệ sinh (04 nhà)
Xây dựng nhà vệ sinh (04 nhà)
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Mạnh Dũng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Đại Phát


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1 , địa chỉ: Phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1/TCKT; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; SĐT: 0972416023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH TIỂU ĐOÀN 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4792m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7728m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4681m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3197m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2192m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1386m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V40,6776m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7956m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1827m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4453m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4724m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1269100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4295m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9278m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748100m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6189m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0883100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4161m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,9314m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7194m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6107m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,282m2
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5465100m2
40Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.45mm khổ 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,91m
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V92,6508m2
42Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút d21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Gia công cửa đi khung nhôm AluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V10,224m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,224m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
B NHÀ VỆ SINH TIỂU ĐOÀN 3 KHU B
1Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4176m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0432m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7728m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1603m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1368m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4086m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5264m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3054m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8346m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0275m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0582100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6009m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7086m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0573tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8641m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5154m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1804100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1804100m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0817m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,995m2
31Công tác ốp gạch, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,836m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5436m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5328m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m2
39Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.45mm khổ 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,51m
40Máng nước tôn dày0.45mm khổ 650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V61,5386m2
42Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
47Lắp đặt cút nhựa PVC, cút D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Gia công cửa nhôm AluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V9,168m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,168m2
C NHÀ VỆ SINH KHU NỘI TRÚ K1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1854m3
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,25m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5516m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8589m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5205m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2244m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271m3
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0319tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0319tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,725m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1465m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9205m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3936m3
30Lát nền, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7607m2
31Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,188m2
32Sản xuất, lắp dựng vách ngăn HPL CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V81,79m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4499100m2
39Mua, lắp đặt úp nóc, úp sườn khổ 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,82m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
45Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m
52Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D NHÀ VỆ SINH XƯỞNG BDTH K6
1Công tác dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,944m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,349m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3496m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3496m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,155m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0827tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6292m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6019m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,94m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,256m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4886m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8898m3
33Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9864m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,08m2
35Sản xuất, lắp dựng vách ngăn HPL CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V8,235m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V60,196m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2223100m2
42Mua, lắp đặt úp nóc, úp sườn khổ 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,14m
43Gia công cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
51Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m
58Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m
60Lắp đặt cút, đường kính, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3308m3
73Gia công khung đỡ téc bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1347tấn
74Lắp dựng khung đỡ téc bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1347tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,573m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9424m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.679075E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735815E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VNĐ. Tổng giá trị của 02 hợp đồng là 820.000.000 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VNĐLoại, cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học);51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + 01 Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt1
2 máy khoan đứng 4,5kw Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 máy đầm cóc Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->