Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720256-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220720094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:26:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.999272E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.496.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.599.490.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và một số hạng mục phụ trợ của Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và thiết bị công nghiệp Hà Phương + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Kinh tế - Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Xây dựng Hoàng Huy + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK , địa chỉ: Số 139, Trần Quốc Hoàn, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8957100m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,52m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,4m
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,645m2
9Phá dỡ lan canChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,696m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,4m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3513tấn
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7814m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9694m3
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,226m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật441,09m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.451,531m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,5799m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,672m2
20Phá lớp Granitto bậc cầu thangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,4806m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật408,6084m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,606m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2352m3
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,7744m2
25Đắp cát gia cố xi măng 8% nền nhà vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0705100m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,3866m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.273,046m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200,24m
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,396m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật407,1m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,99m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,0763m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,968m2
34Gia công xà gồ thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4932tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8846tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,365100m2
37Úp nóc khổ 400, mác 45Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,65m
38Máng nước khổ 800Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,4m
39Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,04m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
41Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
42Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
43Cửa sổ mở hất hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
44Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,42m2
45Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,789m2
46Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,789m2
47Vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12mm, phụ kiện: Thanh nẹp đỉnh, góc, khóa cửa, chân đỡ là Inox 304 đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,6308m2
48Bàn đá chậu rửa, kích thước 800x575x150, bộ giá đỡ Inox 304Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
49Bộ chữ Inox mạ vàng, 10 chữ, cao 230mm, khung biển KT 1.32x2.65mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Gia công, Lắp dựng cửa sắt xếpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,856m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật279,065m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1158m2
53Gia công lan canChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2309tấn
54Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,376m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,6m2
56Gia công lan canChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0945tấn
57Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7169m2
58Sơn tĩnh điện lan can cầu thangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,41kg
59Tay vịn gỗ D60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,316md
60Lát đá granit bậc cầu thangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,3368m2
61Thi công trần nổi tấm thạch cao chống ẩmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,99m2
62Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,6m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,6m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460,9665m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.607,4304m2
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12máy
67Tủ điện 500x700x210mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Tủ điện 12 modulChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
69Đồng hồ đo điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Đèn Led Downlight âm trần D90 - 1x9WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
71Đèn led ốp nổi D168-1x12WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
72Đèn led panel âm trần 300x600 36WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
73Bóng đèn Led gắn tường P=45WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Đèn Led dài 1,2m, 2x36WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
76Công tắc 1 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Công tắc 2 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Công tắc 3 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Công tắc đảo chiều - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Hạt báo tín hiệuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
81Hộp nối dâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
82Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V âm tường (Đế âm + ổ)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97cái
83Dây đèn led 3 hàng bóngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
84Giắc cắm bóng đèn ledChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Aptomat MCB-1P-10A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
86Aptomat MCB-1P-16A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
87Aptomat MCB-1P-20A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
88Aptomat MCB-2P-32A 10KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
89Aptomat MCB-2P-40A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Aptomat MCB-2P-50A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Aptomat MCB-2P-75A 10KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Aptomat MCB-3P-125A 16KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3X16+1x10 mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
94Dây Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.120m
95Dây Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
96Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật780m
97Dây Cu/PVC 2x(1x6)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215m
98Dây Cu/PVC 2x(1x10)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật770m
99Dây Cu/PVC E1x2,5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275m
100Dây Cu/PVC E1x4mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật390m
101Dây Cu/PVC E1x6mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m
102Dây Cu/PVC E1x10mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật385m
103Ống PVC D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.060m
104Ống PVC D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275m
105Ống PVC D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
106Switch 16 portChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
107Bộ phát WifiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
108Dây cáp tín hiệu CAT 6 UTPChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
109Ổ cắm RJ45 + Mặt + đêChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
110Giắng cắp mạngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
111Ống PVC D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
112Kim thu sét thép D16 mũi chụp đồng (L=1m)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3sứ
114Dây dãn sét thép tròn trơn D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
115Chân đỡ bằng thép D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
116Đai giữ ống D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
117Ống luồn dây D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
118Chân định vị kim thu sétChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
120Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
124Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
125Lắp đặt gương soiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt kệ kínhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt giá treoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Lắp đặt hộp đựngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Lắp đặt vòi gạt nhanh D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
131Ống PPR D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
132Ống PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
133Ống PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
134Ống PPR D40Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
135Cút góc 90 PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Cút góc 90 PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Cút góc 90 PPR D40Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Cút ren D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
139Chếch D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
140Tê thu D25/20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
141Tê thu D32/25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Đầu bịt D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
143Van khóa D25mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Van khóa D32mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Van khóa D40mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Kép INOX D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
147Ống PVC Class 1 D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
148Ống PVC Class 1 D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
149Ống PVC Class 1 D60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
150Ống PVC Class 1 D34Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
151Chếch PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
152Cầu chắn rác D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
153Cút góc PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Cút góc PVC D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
155Cút góc PVC D34Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
156Tê đều D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
157Tê thu D90/34Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Tê thu D110/90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
159Đầu bịt D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
B Hạng mục 2: Nhà bếp ăn
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0092100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,985m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,3m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,13m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5028tấn
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4476m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8156m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,8m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,653m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4977m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5239m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9364m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,269m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,219m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,297m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4476m2
17Gia công xà gồ thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1661tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6689tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,471100m2
20Úp nóc khổ 400, mác 45Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
21Máng nước khổ 800Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4m
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,2444m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,2444m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,219m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,5414m2
26Cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,105m2
28Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4m2
29Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,985m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,8m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,23m2
32Tủ điện 12 modulChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Đèn Led Downlight âm trần D90 - 1x9WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
34Đèn led ốp nổi D168-1x12WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Đèn led panel âm trần 300x600 36WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Công tắc 1 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Công tắc 2 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V âm tường (Đế âm + ổ)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Dây đèn led 3 hàng bóngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
41Giắc cắm bóng đèn ledChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Aptomat MCB-1P-10A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Aptomat MCB-1P-16A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Aptomat MCB-1P-25A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Aptomat MCB-2P-32A 10KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Aptomat MCB-3P-63A 15KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
48Dây Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
49Dây Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
50Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
51Dây Cu/PVC E1x2,5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
52Dây Cu/PVC E1x4mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
53Ống PVC D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
54Ống PVC D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
55Kim thu sét thép D16 mũi chụp đồng (L=1m)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2sứ
57Dây dãn sét thép tròn trơn D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
58Chân đỡ bằng thép D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
59Đai giữ ống D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
60Ống luồn dây D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
61Chân định vị kim thu sétChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.999272E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.496.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.599.490.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
6 Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) 10 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy cắt bê tông Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy cắt uốn thép Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Ô tô tự đổ 5T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->