Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:26:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.999272E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.496.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.599.490.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và một số hạng mục phụ trợ của Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8957 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,645 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,696 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3513 | tấn |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7814 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9694 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,226 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,09 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.451,531 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,5799 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,672 | m2 |
| 20 | Phá lớp Granitto bậc cầu thang | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4806 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408,6084 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,606 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2352 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7744 | m2 |
| 25 | Đắp cát gia cố xi măng 8% nền nhà vệ sinh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | 100m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,3866 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273,046 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,24 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,396 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,1 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,99 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0763 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,968 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4932 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8846 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | 100m2 |
| 37 | Úp nóc khổ 400, mác 45 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,65 | m |
| 38 | Máng nước khổ 800 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 44 | Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,42 | m2 |
| 45 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,789 | m2 |
| 46 | Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,789 | m2 |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12mm, phụ kiện: Thanh nẹp đỉnh, góc, khóa cửa, chân đỡ là Inox 304 đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6308 | m2 |
| 48 | Bàn đá chậu rửa, kích thước 800x575x150, bộ giá đỡ Inox 304 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Bộ chữ Inox mạ vàng, 10 chữ, cao 230mm, khung biển KT 1.32x2.65m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Gia công, Lắp dựng cửa sắt xếp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,065 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1158 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2309 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,376 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7169 | m2 |
| 58 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,41 | kg |
| 59 | Tay vịn gỗ D60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,316 | md |
| 60 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3368 | m2 |
| 61 | Thi công trần nổi tấm thạch cao chống ẩm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,99 | m2 |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,9665 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.607,4304 | m2 |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 67 | Tủ điện 500x700x210mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Tủ điện 12 modul | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 69 | Đồng hồ đo điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Đèn Led Downlight âm trần D90 - 1x9W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 71 | Đèn led ốp nổi D168-1x12W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 72 | Đèn led panel âm trần 300x600 36W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 73 | Bóng đèn Led gắn tường P=45W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Đèn Led dài 1,2m, 2x36W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 76 | Công tắc 1 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Công tắc 2 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Công tắc 3 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Công tắc đảo chiều - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Hạt báo tín hiệu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Hộp nối dây | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 82 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V âm tường (Đế âm + ổ) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 83 | Dây đèn led 3 hàng bóng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 84 | Giắc cắm bóng đèn led | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Aptomat MCB-1P-10A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Aptomat MCB-1P-16A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 87 | Aptomat MCB-1P-20A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-2P-32A 10KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-2P-40A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Aptomat MCB-2P-50A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Aptomat MCB-2P-75A 10KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Aptomat MCB-3P-125A 16KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3X16+1x10 mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 94 | Dây Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120 | m |
| 95 | Dây Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 96 | Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 97 | Dây Cu/PVC 2x(1x6)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 98 | Dây Cu/PVC 2x(1x10)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 99 | Dây Cu/PVC E1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 100 | Dây Cu/PVC E1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 101 | Dây Cu/PVC E1x6mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 102 | Dây Cu/PVC E1x10mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 103 | Ống PVC D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060 | m |
| 104 | Ống PVC D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 105 | Ống PVC D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 106 | Switch 16 port | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 107 | Bộ phát Wifi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 108 | Dây cáp tín hiệu CAT 6 UTP | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 109 | Ổ cắm RJ45 + Mặt + đê | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 110 | Giắng cắp mạng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 111 | Ống PVC D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 112 | Kim thu sét thép D16 mũi chụp đồng (L=1m) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sứ |
| 114 | Dây dãn sét thép tròn trơn D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 115 | Chân đỡ bằng thép D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 116 | Đai giữ ống D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 117 | Ống luồn dây D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 118 | Chân định vị kim thu sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi gạt nhanh D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 131 | Ống PPR D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 132 | Ống PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 133 | Ống PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 134 | Ống PPR D40 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 135 | Cút góc 90 PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Cút góc 90 PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Cút góc 90 PPR D40 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Cút ren D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 139 | Chếch D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 140 | Tê thu D25/20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 141 | Tê thu D32/25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Đầu bịt D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 143 | Van khóa D25mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Van khóa D32mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Van khóa D40mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Kép INOX D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 147 | Ống PVC Class 1 D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 148 | Ống PVC Class 1 D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 149 | Ống PVC Class 1 D60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 150 | Ống PVC Class 1 D34 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Chếch PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 153 | Cút góc PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Cút góc PVC D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 155 | Cút góc PVC D34 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 156 | Tê đều D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 157 | Tê thu D90/34 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Tê thu D110/90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Đầu bịt D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0092 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,985 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5028 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4476 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8156 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,653 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4977 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5239 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9364 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,269 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,219 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,297 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4476 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6689 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,471 | 100m2 |
| 20 | Úp nóc khổ 400, mác 45 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 21 | Máng nước khổ 800 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2444 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2444 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,219 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5414 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,105 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 29 | Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,985 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m2 |
| 32 | Tủ điện 12 modul | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Đèn Led Downlight âm trần D90 - 1x9W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 34 | Đèn led ốp nổi D168-1x12W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Đèn led panel âm trần 300x600 36W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Công tắc 1 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Công tắc 2 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V âm tường (Đế âm + ổ) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Dây đèn led 3 hàng bóng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 41 | Giắc cắm bóng đèn led | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Aptomat MCB-1P-10A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-1P-16A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Aptomat MCB-1P-25A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB-2P-32A 10KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB-3P-63A 15KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 49 | Dây Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 50 | Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Dây Cu/PVC E1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Dây Cu/PVC E1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Ống PVC D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 54 | Ống PVC D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Kim thu sét thép D16 mũi chụp đồng (L=1m) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sứ |
| 57 | Dây dãn sét thép tròn trơn D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Chân đỡ bằng thép D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 59 | Đai giữ ống D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 60 | Ống luồn dây D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Chân định vị kim thu sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.999272E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.496.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.599.490.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) | 10 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi