Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684178-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220528937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn -TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 58 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:26:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,035,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.403563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80712E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 1.121.663.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.663.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Sửa chữa ống mục khu vực quận Tân Bình đợt 5
58 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn -TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Giao Thông Công Chánh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0300439662 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.035.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: ((028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong KHLCNT
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
B PHẦN MƯƠNG ĐÀO
C CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt BTXM, nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,22100m
2Đào bốc mặt đường BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V28,34m3
3Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,84m3
4Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,14m3
5Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
6Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
7Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
8Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
9Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
10Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
11Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
12Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
13Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
14Bê tông canh chận M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
15Ván khuôn bê tông canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
D CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V10,81100m
2Đào bốc mặt đường BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V14,83m3
3Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,35m3
4Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m3
5Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
6Trải cát tốt đầm chặt K= 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
7Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
8Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
9Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
10Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
11Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
12Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 1,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
E PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
F CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
G Vật tư gắn mới
1Ống Gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
2Ống uPVC Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
3Ống uPVC Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m
4Ống uPVC Þ100 (Dùng trả nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Ống Gang Þ300 (Dùng cho đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m
6Ống uPVC Þ200 (Dùng cho đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
7Ống uPVC Þ150 (Dùng cho đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
8Ống uPVC Þ100 (Dùng cho đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Tê MJ Þ300FF x 300BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tê MJ Þ300FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tê MJ Þ200FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tê MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tê MJ Þ150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Van Þ300BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Van Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Ống nối MJ Þ300FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Ống nối MJ Þ200FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Ống nối MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Ống nối MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Bửng chận Þ300B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bửng chận Þ150B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
25Bù manchon MJ Þ300BFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
28Túm MJ Þ300x150FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Túm MJ Þ150x100FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Khuỷu MJ 1/8 Þ300FFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Khuỷu MJ 1/8 Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Khuỷu MJ 1/8 Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
33Thập MJ Þ300FFx150BBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Họng ổ khóa có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
35Ống cơi HOK Þ168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
36Joint ống uPVC Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Joint ống uPVC Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
38Joint mặt bít Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Joint mặt bít Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Joint mặt bít Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
41Bulon T Þ20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
42Bulon T Þ20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
43Bulon T Þ16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
44Xà bông kemMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
45Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V469m
H Khử trùng bằng clo bột
1Khử trùng ống Þ300 GangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Khử trùng ống Þ150 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Khử trùng ống Þ100 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3,79100m
4Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V7,52ca
I CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
J Vật tư ống ngánh
1Ống HDPE OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100 m
2Đai lấy nước tích hợp van DN100 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
3Đai lấy nước tích hợp van DN150 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đai lấy nước gang cầu DN300 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Van cóc 3/4" x OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Van góc liên hợp OD25mm x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V131cái
7Van góc 3/4" x OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
8Nút bịt nhựa OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
9Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V131cuộn
10Keo dán ống uPVC 15grMô tả kỹ thuật theo chương V131tuýt
11Joint ĐHN 15lyMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
K Vật tư sử dụng lại
1Đồng hồ nước 15lyMô tả kỹ thuật theo chương V131bộ
L Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực ống Þ300 GangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Thử áp lực ống Þ150 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Thử áp lực ống Þ100 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3,79100m
4Thử áp lực ống Þ25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m
5Nước thử áp (1,5 lần) + khử trùng (1,0 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,04m3
6Nước sử dụng súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.712,05m3
M PHẦN II: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
N CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
O TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 120
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
9Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
10Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6,2km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
P TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc =
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
9Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
10Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6,2km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
Q TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,57100m2
2Trải bê tông đá 1x2, M300, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
3Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
R CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
S TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 120
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
T TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc =
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
U TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,55100m2
2Trải bê tông đá 1x2, M300, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
3Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
V TÁI LẬP LỀ BTXM (ML4)
1Trải bê tông đá 1x2, M200, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
W TÁI LẬP NỀN XI MĂNG (ML5)
1Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
2Trải bê tông đá 1x2, M200, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
3Vệ sinh mặt đường Quét dọn đất dơMô tả kỹ thuật theo chương V14,32100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.403563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80712E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 1.121.663.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.663.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->