Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:56:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.682564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36512E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.251.863.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng và ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Xây dựng nhà thi đấu UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung.
+ Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0982518252(Chủ tịch). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên. + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU | |||
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG BAO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II-Chương V | 12,2595 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 12,2595 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 12,2595 | m3 |
| C | NHÀ THI ĐẤU: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 5,796 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,7926 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 8,3916 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, d | Như trên | 2,7977 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, d | Như trên | 0,5639 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5531 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 22,9886 | m3 |
| 8 | Khung bu lông móng M16 chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo ( Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260))) | Như trên | 16 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,4788 | 100m3 |
| D | NỀN SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Như trên | 0,3316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0829 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 68,8152 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Như trên | 1,3013 | 100m |
| E | CỘT THÉP HÌNH: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 3,3152 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 3,3152 | tấn |
| 3 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Như trên | 0,041 | tấn |
| 4 | Gia công giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo | Như trên | 0,1071 | m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Như trên | 0,041 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,1071 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như trên | 0,9494 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như trên | 0,9494 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,1882 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,1882 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,4634 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,4634 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp | Như trên | 4,6268 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm ốp máng nước khổ 600 dày 0.4mm | Như trên | 34,22 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC | Như trên | 3,4 | 10m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Như trên | 4 | cái |
| 17 | Đai treo ống D90, thép tráng kẽm | Như trên | 4 | cái |
| 18 | Phễu chắn rác D90 | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Như trên | 4 | cái |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Như trên | 72 | m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 27,1296 | m2 |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Hố lô sứ | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Ốc xiết cáp neo | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Kẹp đồng tiếp địa | Như trên | 4 | cái |
| 10 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Như trên | 1 | hệ thống |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,1 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 230 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 238 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Như trên | 12 | bộ |
| 8 | Thi công sơn Epoxy sàn nhà thi đấu ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) | Như trên | 408 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện). | Như trên | 12,6 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa nhôm hệ , cửa sổ 2-4 cánh mở quay. | Như trên | 7 | bộ |
| 11 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện, sơn 3 nước | Như trên | 12,6 | m2 |
| H | TƯỜNG BAO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0376 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 0,6375 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,029 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 1,2903 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng, D | Như trên | 0,0152 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,2805 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0125 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 6,3674 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 63,1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 63,1 | m2 |
| I | ĐẮP ĐƯỜNG ĐẤT: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Như trên | 1,0605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,9232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,8759 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,8285 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,7812 | 100m3 |
| 6 | Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 1 | Như trên | 0,9232 | 100m3 |
| 7 | Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 2 | Như trên | 0,8759 | 100m3 |
| 8 | Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 3 | Như trên | 0,8285 | 100m3 |
| 9 | Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 4 | Như trên | 0,7812 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,303 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : XÀ GỒ BƯNG TÔN, MÁI PHỤ | |||
| K | CỬA ĐẦU HỒI: | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 8,9408 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 40,64 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 40,64 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 40,64 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 40,64 | m2 |
| 6 | Cửa xếp lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày1,0mm | Như trên | 24 | m2 |
| L | TƯỜNG BƯNG TÔN: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1505 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 2,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,1158 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 5,1612 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Như trên | 0,0851 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 1,122 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0502 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 19,668 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 89,4 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 89,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 89,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 89,4 | m2 |
| M | XÀ GỒ MÁI: | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 0,0071 | 1 cấu kiện |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1172 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,1172 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,6701 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,6701 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,3151 | 100m2 |
| N | MÁI PHỤ: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,0521 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,0521 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1605 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1605 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bao xà gồ bưng tôn bằng tôn ld dày 0.45mm | Như trên | 0,4491 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| P | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0841 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 4,138 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,2135 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như trên | 0,0645 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0602 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,6626 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,4181 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 2,6746 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0524 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 2,0467 | m3 |
| Q | PHẦN THÔ: | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 12,1053 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Như trên | 0,7792 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, D | Như trên | 0,0099 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0217 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1417 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0771 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Như trên | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Như trên | 0,1742 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 0,8572 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Như trên | 0,0249 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0468 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 0,3322 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,2483 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, D | Như trên | 0,2613 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,7143 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Như trên | 22,4798 | m2 |
| R | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ Xing Fa, kính trắng dày 6,38mm | Như trên | 1,44 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ XingFa, kính trắng dày 6,38mm | Như trên | 3,6 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Như trên | 2 | bộ |
| 5 | Vách compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh | Như trên | 15,876 | m2 |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 85,1036 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 39,79 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Như trên | 7,704 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Như trên | 24,8228 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 23,78 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 10,34 | m |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 13,9968 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 23,808 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 157,4204 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Như trên | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 50 | m |
| U | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 166/2013) | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 166/2013) | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 166/2013) | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Van phao D25 | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 8 | ống nhựa ppr D32 | Như trên | 0,1 | 100m |
| 9 | ống nhựa ppr D25 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 10 | ống nhựa ppr D20 | Như trên | 0,15 | 100m |
| 11 | Van cửa có ren + rắc co D32 | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Van cửa có ren + rắc co D25 | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Cút T nhựa PPR D32x32 | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Cút T nhựa PPR D32x25 | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Cút T nhựa PPR D25x25 | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Cút T nhựa PPR D25x20 | Như trên | 8 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D32x25 | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D25x20 | Như trên | 8 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D32 | Như trên | 3 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D25 | Như trên | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D20 | Như trên | 12 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Như trên | 8 | cái |
| 23 | Nút bịt ống D20 | Như trên | 8 | cái |
| 24 | Xịt xí | Như trên | 4 | bộ |
| 25 | Phụ kiện phòng tắm đủ bộ | Như trên | 2 | bộ |
| 26 | Dây cấp thiết bị: | Như trên | 8 | cái |
| 27 | ống xả chậu | Như trên | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 166/2013) | Như trên | 2 | bộ |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D60 | Như trên | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Như trên | 0,1 | 100m |
| 4 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Tê nhựa chéo 45 độ D60x60 | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Côn nhựa PVC D110x42 | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC 90 độ D110 | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Ống kiểm tra D110 | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Ống kiểm tra D60 | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Miệng thông tắc D110 | Như trên | 4 | cái |
| 11 | Miệng thông tắc D60 | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Như trên | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa 135 độ PVC D60 | Như trên | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 độ PVC D60 | Như trên | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa 90 độ PVC D42 | Như trên | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Như trên | 0,08 | 100m |
| 22 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Quả Cầu thu nước mưa D90 | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Neo inox treo ống D110 | Như trên | 10 | cái |
| 25 | Neo inox treo ống D90 | Như trên | 8 | cái |
| 26 | Neo inox treo ống D60 | Như trên | 6 | cái |
| W | Bể phốt ( 1 bể ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1433 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 2,3232 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,704 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như trên | 0,0623 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 3,927 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 21,805 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML=1,5-2 (Theo ĐG 164/2013) | Như trên | 3,596 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,0668 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 6 | cái |
| 16 | Ống sành D125 lắp trong bể | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Ống thoát D100 | Như trên | 2,5 | cái |
| 18 | Ống thoát hơi D50 | Như trên | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng dài 4 chỗ ngồi (Bao gồm chi phí lắp đặt, mua sắm, vận chuyển hoàn thiện tại chân công trình) | Như trên | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.682564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.251.863.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng và ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện nước | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62KW | Máy khoan cầm tay 0,62KW | 1 |
| 8 | Máy mài 1KW | Máy mài 1KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi