Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722663-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220722409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 11:56:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,788,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.682564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36512E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.251.863.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng và ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng nhà thi đấu UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung. + Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0982518252(Chủ tịch).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại, tư vấn và xây dựng Ánh Dương; Địa chỉ: Xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSYC, mời thầu và đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Đức Thanh; Địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSĐX và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung. + Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0982518252(Chủ tịch).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung. + Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0982518252(Chủ tịch).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên. + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU
B PHÁ DỠ TƯỜNG BAO:
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II-Chương V12,2595m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên12,2595m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên12,2595m3
C NHÀ THI ĐẤU:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên5,796m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,7926100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên8,3916m3
4Cốt thép móng, d Như trên2,7977tấn
5Cốt thép móng, d Như trên0,5639tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,5531100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên22,9886m3
8Khung bu lông móng M16 chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo ( Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260)))Như trên16cái
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,4788100m3
D NỀN SÂN BÊ TÔNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIINhư trên0,3316100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,0829100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Như trên68,8152m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Như trên1,3013100m
E CỘT THÉP HÌNH:
1Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên3,3152tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiNhư trên3,3152tấn
3Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Như trên0,041tấn
4Gia công giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo Như trên0,1071m3 cấu kiện
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngNhư trên0,041tấn
6Gia công giằng mái thépNhư trên0,1071tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Như trên0,9494tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Như trên0,9494tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên0,1882tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên0,1882tấn
11Gia công xà gồ thépNhư trên1,4634tấn
12Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,4634tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớpNhư trên4,6268100m2
14Lắp dựng tấm ốp máng nước khổ 600 dày 0.4mmNhư trên34,22m
15Lắp đặt ống PVCNhư trên3,410m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmNhư trên4cái
17Đai treo ống D90, thép tráng kẽmNhư trên4cái
18Phễu chắn rác D90Như trên4cái
19Lắp đặt phễu thu D90mmNhư trên4cái
F CHỐNG SÉT:
1Gia công và đóng cọc chống sétNhư trên6cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmNhư trên72m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên27,1296m2
4Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mNhư trên4cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mNhư trên4cái
6Hố lô sứNhư trên4cái
7Mũ tôn chống dột ở kim chống sétNhư trên4cái
8Ốc xiết cáp neoNhư trên4cái
9Kẹp đồng tiếp địaNhư trên4cái
10Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhNhư trên1hệ thống
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,1100m3
G PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Như trên1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên5cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên230m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên238m
5Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên16cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNhư trên4cái
7Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mNhư trên12bộ
8Thi công sơn Epoxy sàn nhà thi đấu ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu)Như trên408m2
9Cửa sổ nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện).Như trên12,6m2
10Phụ kiện cửa nhôm hệ , cửa sổ 2-4 cánh mở quay.Như trên7bộ
11Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện, sơn 3 nướcNhư trên12,6m2
H TƯỜNG BAO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0376100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Như trên0,6375m3
3Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Như trên2,029m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên1,2903m3
5Cốt thép giằng, D Như trên0,0152tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,017100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như trên0,2805m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,0125100m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên6,3674m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên63,1m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên63,1m2
I ĐẮP ĐƯỜNG ĐẤT:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IINhư trên1,0605100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,9232100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,8759100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,8285100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,7812100m3
6Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 1Như trên0,9232100m3
7Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 2Như trên0,8759100m3
8Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 3Như trên0,8285100m3
9Đất cấp III, đầm chặt độ chặt K90 lớp 4Như trên0,7812100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,303100m3
J HẠNG MỤC : XÀ GỒ BƯNG TÔN, MÁI PHỤ
K CỬA ĐẦU HỒI:
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên8,9408m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên40,64m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên40,64m2
4Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên40,64m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên40,64m2
6Cửa xếp lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày1,0mmNhư trên24m2
L TƯỜNG BƯNG TÔN:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1505100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Như trên2,55m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Như trên8,1158m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên5,1612m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, DNhư trên0,0851tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,068100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như trên1,122m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,0502100m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên19,668m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên89,4m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên89,4m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên89,4m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên89,4m2
M XÀ GỒ MÁI:
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên0,00711 cấu kiện
2Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,1172tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiNhư trên0,1172tấn
4Gia công xà gồ thépNhư trên0,6701tấn
5Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,6701tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư trên2,3151100m2
N MÁI PHỤ:
1Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,0521tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiNhư trên0,0521tấn
3Gia công xà gồ thépNhư trên0,1605tấn
4Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,1605tấn
5Lợp mái che tường bao xà gồ bưng tôn bằng tôn ld dày 0.45mmNhư trên0,4491100m2
O HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
P PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0841100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như trên4,138m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,2135m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như trên0,0645tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0602100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,6626m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Như trên3,4181m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên2,6746m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,0524100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như trên2,0467m3
Q PHẦN THÔ:
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên12,1053m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Như trên0,7792m3
3Cốt thép lanh tô, DNhư trên0,0099tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0217100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,1417100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,0771100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, D Như trên0,03tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, D Như trên0,1742tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như trên0,8572m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, DNhư trên0,0249tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,0468100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như trên0,3322m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư trên0,2483100m2
14Cốt thép sàn mái, DNhư trên0,2613tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Như trên2,7143m3
16Lát gạch đất nung kích thước gạch Như trên22,4798m2
R PHẦN CỬA:
1Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ Xing Fa, kính trắng dày 6,38mmNhư trên1,44m2
2Phụ kiện cửa sổNhư trên4bộ
3Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ XingFa, kính trắng dày 6,38mmNhư trên3,6m2
4Phụ kiện cửa điNhư trên2bộ
5Vách compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnhNhư trên15,876m2
S PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên85,1036m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên39,79m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 100Như trên7,704m2
4Trát trần, vữa XM mác 100Như trên24,8228m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên23,78m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như trên10,34m
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên13,9968m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Như trên23,808m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên157,4204m2
T PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Như trên1hộp
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngNhư trên1bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên30m
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếNhư trên1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếNhư trên1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên50m
U PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên4bộ
2Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 166/2013)Như trên2cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 166/2013)Như trên2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên2bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 166/2013)Như trên2cái
6Van phao D25Như trên1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Như trên1bể
8ống nhựa ppr D32Như trên0,1100m
9ống nhựa ppr D25Như trên0,25100m
10ống nhựa ppr D20Như trên0,15100m
11Van cửa có ren + rắc co D32Như trên2cái
12Van cửa có ren + rắc co D25Như trên2cái
13Cút T nhựa PPR D32x32Như trên2cái
14Cút T nhựa PPR D32x25Như trên2cái
15Cút T nhựa PPR D25x25Như trên4cái
16Cút T nhựa PPR D25x20Như trên8cái
17Côn nhựa PPR D32x25Như trên2cái
18Côn nhựa PPR D25x20Như trên8cái
19Cút nhựa PPR D32Như trên3cái
20Cút nhựa PPR D25Như trên6cái
21Cút nhựa PPR D20Như trên12cái
22Cút nhựa PPR D20 ren trongNhư trên8cái
23Nút bịt ống D20Như trên8cái
24Xịt xíNhư trên4bộ
25Phụ kiện phòng tắm đủ bộNhư trên2bộ
26Dây cấp thiết bị:Như trên8cái
27ống xả chậuNhư trên2cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 166/2013)Như trên2bộ
V PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Ống nhựa thoát nước thải PVC D110Như trên0,3100m
2Ống nhựa thoát nước thải PVC D60Như trên0,15100m
3Ống nhựa thoát nước thải PVC D42Như trên0,1100m
4Tê nhựa chéo 45 độ D110x110Như trên4cái
5Tê nhựa chéo 45 độ D60x60Như trên2cái
6Côn nhựa PVC D110x42Như trên2cái
7Tê nhựa PVC 90 độ D110Như trên3cái
8Ống kiểm tra D110Như trên4cái
9Ống kiểm tra D60Như trên2cái
10Miệng thông tắc D110Như trên4cái
11Miệng thông tắc D60Như trên2cái
12Cút nhựa 135 độ PVC D110Như trên4cái
13Cút nhựa 90 độ PVC D110Như trên6cái
14Cút nhựa 135 độ PVC D60Như trên6cái
15Cút nhựa 135 độ PVC D42Như trên4cái
16Cút nhựa 90 độ PVC D60Như trên4cái
17Cút nhựa 90 độ PVC D42Như trên4cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmNhư trên4cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmNhư trên2cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mmNhư trên2cái
21Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Như trên0,08100m
22Cút nhựa 90 độ PVC D90Như trên4cái
23Quả Cầu thu nước mưa D90Như trên2cái
24Neo inox treo ống D110Như trên10cái
25Neo inox treo ống D90Như trên8cái
26Neo inox treo ống D60Như trên6cái
W Bể phốt ( 1 bể ):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1433100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như trên2,3232m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,036100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,13100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,704m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như trên0,0623tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,02100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Như trên1,2m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên3,927m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên21,805m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML=1,5-2 (Theo ĐG 164/2013)Như trên3,596m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên0,6m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,03100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên0,0668tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên6cái
16Ống sành D125 lắp trong bểNhư trên2cái
17Ống thoát D100Như trên2,5cái
18Ống thoát hơi D50Như trên1cái
X HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Ghế băng dài 4 chỗ ngồi (Bao gồm chi phí lắp đặt, mua sắm, vận chuyển hoàn thiện tại chân công trình)Như trên12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.682564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36512E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.251.863.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng và ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.31
3 Kỹ thuật thi công điện nước 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
7 Máy khoan cầm tay 0,62KW Máy khoan cầm tay 0,62KW1
8 Máy mài 1KW Máy mài 1KW1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
11 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn1
12 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->