Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm: Chi phí xây lắp + Cây xanh + Hệ thống điện chiếu sáng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm: Chi phí xây lắp + Cây xanh + Hệ thống điện chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:56:00 đến ngày 2022-07-15 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét: Sửa chữa tượng Đài tưởng niệm + Cây xanh + Hệ thống điện chiếu sáng, Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm: Chi phí xây lắp + Cây xanh + Hệ thống điện chiếu sáng) Sửa chữa Đài tưởng niệm trung tâm huyện Ia Pa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện (nguồn vốn tăng thu, tiết kiệm chi) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. Trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.097 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng mica, bộ chữ tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,48 | m2 |
| 3 | Đục, vệ sinh sạch lớp láng sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,901 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can xây gạch+hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nền lát gạch, bậc cấp láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,63 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đá Phước Lý ốp chân móng mảng tường phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,16 | m2 |
| 7 | Đục, vệ sinh sạch lớp trát tường hiện trạng bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc bám bẩn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,541 | m2 |
| 9 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,335 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 11 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,901 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,977 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit màu đỏ, KT: 400x400x18 vào tượng đài sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,436 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit màu vàng cát, KT: 400x400x18 vào tượng đài sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,044 | m2 |
| 15 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,814 | m3 |
| 16 | Lát nền bằng đá granit màu xanh ngọc, KT: 600x600x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp bằng đá garanit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,768 | m2 |
| 19 | Trát granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,616 | m2 |
| 20 | Lát nền bằng đá bazan khò nhám mặt, KT: 150x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nhủ giả đồng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,176 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nhủ giả đồng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,244 | m2 |
| 23 | Bảng mica hình ngôi sao kích thước (1x0,8)m nền mica màu đỏ dày 3mm, viền alu vàng, ngôi sao alu vàng dày 3mm, cắt CNC cao 0,65m uốn đôn nổi, kích thước bảng (1x0,8)m (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bảng mica kích thước (1x0,6)m chữ: ĐÀI, TƯỞNG, NIỆM, LIỆT, SỸ nền mica màu đỏ dày 3mm, viền alu vàng, chữ alu vàng dày 3mm, cắt CNC cao 0,24m đôn nổi (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 25 | Lan can bằng Inox 304, D42x1,2mm, cao 0,742m (gồm 1 thanh ngang và 5 thanh chống đứng và phụ kiện liên kết, hoàn thiện cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,282 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| B | II. HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đục, vệ sinh sạch lớp trát móng đá hiện trạng bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,07 | m2 |
| 3 | Trát móng đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 4 | Kẽ roon âm mặt ngoài móng đá hình tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8 | m2 |
| 9 | Cổng sếp bằng Inox 304 (cổng cao 1,6m; trụ chính: 25x50x0,7mm; thanh phụ: 30x30x0,6mm; hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 10 | Hộp thùng trụ đầu cổng không ray (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3/km |
| C | III. SÂN NỀN, BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,848 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,994 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc bám bẩn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,994 | m2 |
| 8 | Băm tạo nhám mặt láng xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,049 | m2 |
| 9 | Lát bậc tam cấp bằng đá garanit màu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,053 | m2 |
| 10 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,6 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| D | IV. CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, cây Hoàng Nam, cao (3-3,5)m, D=(9-12)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cây/90ngày |
| E | V. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Lắp đèn Led rọi chiếu sáng 36W, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đèn pha Led chiếu sáng 200W, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng: chân đế pine+ thân nhôm đúc kẻ sọc D108 (cao 3,5m, bao gồm cả cửa cột), tay chùm cột đèn CH04-5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn đèn cầu trong có tháp D400+đèn led 20w (1 trụ 5 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bảng điện cửa cột (1 phip+1 cầu đấu 60A+1 AT 10A và phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột (cửa cột đã tính ở cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cửa |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa dưới mương đất bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 18 | Dây hàn liên kết tiếp điện D14, sắt sơn nhủ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 19 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây nối tiếp địa D12, sắt sơn nhủ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3pha 50A 2 chế độ KT: 760x500x340 (bao gồm vỏ tủ điện, đồng hồ điều khiển kỹ thuật số Semmen: Logo 230RC, thiết bị đóng cắt, bảo vệ đồng bộ hiệu LS và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Luồn dây từ cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét: Sửa chữa tượng Đài tưởng niệm + Cây xanh + Hệ thống điện chiếu sáng, Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | - 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy hàn tiện | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi