Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722683-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220693653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 11:52:00 đến ngày 2022-07-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.361.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa và khuôn viên trung tâm văn hóa các khu dân cư, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn , địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn. Địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3794.456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hoàng Minh. Địa chỉ: Tổ 5, khu 10, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định TKBVTC+DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí. Địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn , địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn. Địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3794.456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn. Địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3794.456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông. Địa chỉ: Thị trấn Tam Nông, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn. Địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3794.456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA KHU 1
1Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà, phông rèm, bảng biểu, tháo dỡ mái, trần, cửa....Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Toàn bộ
2Cắt tường trước khi đục bằng máy để đảm bảo phần tường được giữ lại, chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,5m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,3374m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,2945m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,72m2
6Xúc vật liệu gạch vỡ bằng thủ công lên xe và vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3xe
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng bị bong bộpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V94,2232m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V219,8541m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,2m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,40051m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4365m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3873m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8002m3
14Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4466m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0491tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,009tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0629100m2
18Đục tạo mỏ lanh liên kết tường cũ và tường mới (5 hàng tường xây mới có 1 hàng liên kết mỏ lanh vào tường cũ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46mỏ
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,4932m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,914m3
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9609m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1041tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1233100m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,667tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,667tấn
26Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,405tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,405tấn
28Sơn mối hàn 5% đối với sắt mạ kẽm và sơn thép L 01 nước lót 02 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,29311m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp cách nhiệt ba lớp chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3542100m2
30Tôn úp nóc, sườnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,25md
31Trần nhựa hoa văn 3D, KT 600x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V91,8675m2
32Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V201,4433m2
33Lát nền, sàn - Gạch lát granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V99,755m2
34Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,6475m2
35Cửa sổ pa nô gỗ làm mới - gỗ nhóm 4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,94m2
36Song cửa sổ bằng gỗ làm mới - gỗ nhóm 4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,94m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,2m2
38Lắp dựng cửa không có khuônTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,041m2
39Sơn cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V423,5883m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt và hộp số)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
47Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
49Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 270x190x100MMTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V85m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V72m
B NHÀ VĂN HÓA KHU 5
1Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà, phông rèm, bảng biểu, tháo dỡ mái, trần, cửa....Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Toàn bộ
2Cắt tường trước khi đục bằng máy để đảm bảo phần tường được giữ lại, chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,8m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,4406m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,04m2
5Xúc vật liệu gạch vỡ bằng thủ công lên xe và vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3xe
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng bị bong bộpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62,9824m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V146,9589m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,78m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,50021m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9944m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,9074m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1667m3
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6512m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0736tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,013tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0592100m2
17Đục tạo mỏ lanh liên kết tường cũ và tường mới ( 5 hàng tường xây mới có 1 hàng liên kết mỏ lanh vào tường cũ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14mỏ
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,1102m3
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7986m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,082tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0849100m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,442tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,442tấn
24Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3591tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3591tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,40991m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp cách nhiệt ba lớp chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1684100m2
28Trần nhựa hoa văn 3D, KT 600x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V82,44m2
29Tôn úp nóc, úp sườnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,9m
30Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V203,8724m2
31Lát nền, sàn - Gạch lát granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V87,5m2
32Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,53m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,78m2
34Lắp dựng cửa không có khuônTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,391m2
35Sơn cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V350,8313m2
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
38Lắp đặt quạt trần - Quạt trần tận dụngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp thêm mớiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
43Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V90m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V72m
49Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 270x190x100MMTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Cái
C NHÀ VĂN HÓA KHU 10
1Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà, phông rèm, bảng biểu, tháo dỡ mái, trần, cửa....Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Toàn bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,61m2
3Xúc vật liệu gạch vỡ bằng thủ công lên xe và vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3xe
4Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong bộpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V224,4603m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V162,692m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,596m2
7Đục tạo mỏ lanh liên kết tường cũ và tường mới ( 5 hàng tường xây mới có 1 hàng liên kết mỏ lanh vào tường cũ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24mỏ
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7533m3
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8023m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1213tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0789100m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4952tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4952tấn
14Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6089tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6089tấn
16Sơn mối hàn 5% đối với sắt mạ kẽm và sơn thép L 01 nước lót 02 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,74891m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp cách nhiệt ba lớp chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8154100m2
18Trần nhựa hoa văn 3D, KT 600x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V104,61m2
19Tôn úp nóc, úp sườnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56,42m
20Máng xối InoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,6m
21Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V256,9803m2
22Lát nền, sàn - Gạch lát granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V128,0575m2
23Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,6305m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,804m2
25Lắp dựng cửa không có khuônTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,2981m2
26Sơn cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V456,9073m2
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
34Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
36Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V65m
41Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 270x190x100MMTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Cái
D SÂN NHÀ VĂN HÓA KHU 2 (386,93M2)
1Cào nhám mặt nền BT cũ, vệ sinh bề mặt bê tông sạch trước khi tưới nước dính bámTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V386,93m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,8693100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4593100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4593100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,8693100m2
E SÂN NHÀ VĂN HÓA KHU 7 (465,73M2)
1Cào nhám mặt nền BT cũ, vệ sinh bề mặt bê tông sạch trước khi tưới nước dính bámTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V465,73m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,6573100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5528100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5528100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,6573100m2
F SÂN NHÀ VĂN HÓA KHU 8 (369,7M2)
1Cào nhám mặt nền BT cũ, vệ sinh bề mặt bê tông sạch trước khi tưới nước dính bámTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V369,7m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,697100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4388100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4388100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,697100m2
G SÂN NHÀ VĂN HÓA KHU 11 (329M2)
1Cào nhám mặt nền BT cũ, vệ sinh bề mặt bê tông sạch trước khi tưới nước dính bámTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V329m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,29100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3905100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3905100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,29100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.361.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
10 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
11 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->