Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (5.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 17:41:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,214,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56429E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải nâng ≥ 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Trung học cở sở Phước Thể, huyện Tuy Phong 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (5.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,8443 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,068 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,2117 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 20,9615 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 39,587 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 44,3873 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 6,7138 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 0,4778 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 16,163 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,831 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,054 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9821 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3817 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3927 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,4665 | tấn | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 4,4415 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 4,952 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,5321 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,734 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,7666 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông đá 4x6 xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 47,4 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 73,12 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,8576 | m2 | |
| 24 | Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x400 | 13,676 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | 29,61 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 421,7 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | 421,7 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 nhám | 310,27 | m2 | |
| 29 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | 42,62 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá da chân tường | 56,236 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 26,6676 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,6676 | m2 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 8,632 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 8,8329 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 27,9703 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 86,7736 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,2665 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,5283 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,2158 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2418 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7296 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 9,1087 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,3082 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,7255 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0761 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,7862 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0121 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8293 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,0832 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1814 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5137 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,2182 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,828 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0805 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,6375 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,473 | tấn | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,54 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 297,142 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 858,3606 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,5452 | m2 | |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 460,1908 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 262,89 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 262,89 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.631,2526 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.631,2526 | m2 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 67,7752 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 72,1697 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 7,3953 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 16,619 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 3,2076 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 2,8944 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 6,5208 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 5,9228 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 1,485 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 1,5328 | m2 | |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 147,6225 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | 168,54 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường gạch ceramic 100x600 | 43,63 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,34 | m2 | |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | 43,44 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 586,608 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.384,833 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 261,42 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,358 | m2 | |
| 85 | Kẻ roon âm trang trí đầu trụ | 135,6 | md | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 134,3 | m | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.693,546 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 261,42 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 848,028 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.106,938 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | 7,668 | m2 | |
| 92 | Tay vịn Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn) | 56,36 | md | |
| 93 | Inox fi32 dày 1,2mm (thanh chống tay vịn) | 4,3 | md | |
| 94 | Nắp chụp inox D60 | 5 | cái | |
| 95 | Nắp chụp inox D32 | 28 | cái | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 177,8 | m2 | |
| 97 | Cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | 77,4 | m2 | |
| 98 | Cửa đi pano nhôm trắng sữa hệ 700 | 23,12 | m2 | |
| 99 | Cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | 69,36 | m2 | |
| 100 | Cửa sổ lật khung nhôm trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly | 7,92 | m2 | |
| 101 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,765 | m2 | |
| 102 | Vách kính khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly (có chia ô vuông) | 6,765 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 108,44 | m2 | |
| 104 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 | 108,44 | m2 | |
| 105 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5z | 5,0064 | 100m2 | |
| 106 | Gia công xà gồ thép | 2,2682 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2143 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,56 | m2 | |
| 109 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi | 43,8 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,115 | 100m2 | |
| 111 | Ống uPVC D=90, dày 2,0mm | 2,046 | 100m | |
| 112 | Ống uPVC D=60, dày 2,0mm | 0,014 | 100m | |
| 113 | Ống uPVC D=34, dày 2,0mm | 0,042 | 100m | |
| 114 | Cút uPVC 90o D=90 | 28 | cái | |
| 115 | Cầu chắn rác inox D=90 | 28 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=114 dày 3,2mm | 0,386 | 100m | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=60 dày 2,8mm | 0,628 | 100m | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=42 dày 2,4mm | 0,88 | 100m | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=34 dày 2,0mm | 0,308 | 100m | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=27 dày 1,8mm | 0,28 | 100m | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=21 dày 1,6mm | 0,239 | 100m | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=114 | 6 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt cút 45 nhựa D=114 | 18 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=60 | 20 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=42 | 8 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | 12 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=27 | 8 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=21 | 64 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 | 2 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x42 | 1 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | 5 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=42x34 | 1 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=42x27 | 5 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | 6 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt thập nhựa D=60 | 1 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt thập nhựa D=42 | 2 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=114 | 10 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=60 | 10 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 | 3 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=42 | 1 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=42x27 | 1 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=27x21 | 16 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=21 | 12 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=42 | 4 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=34 | 3 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=21 | 10 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=42 | 2 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34 | 3 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 | 12 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 | 26 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox D=60 | 14 | cái | |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa D=114 | 1 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D=21 | 4 | bộ | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=114 | 10 | bộ | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt inox | 10 | bộ | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox | 6 | bộ | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông D=60 + khóa inox (nút ấn) | 4 | bộ | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox | 1 | bể | |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5141 | 100m3 | |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1712 | 100m3 | |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 3,6635 | m3 | |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 5,3772 | m3 | |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 2,5576 | m3 | |
| 166 | Lát gạch thẻ không nung | 7,7 | m2 | |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,04 | m2 | |
| 168 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,7 | m2 | |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | 65,04 | m2 | |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,3888 | m3 | |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 22 | cái | |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1278 | tấn | |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0574 | 100m2 | |
| 174 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0059 | 100m3 | |
| 175 | Bộ đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V | 32 | bộ | |
| 176 | Bộ đèn Led tròn - 6W - áp trần | 14 | bộ | |
| 177 | Bộ đèn Led vuông - 14W - áp trần | 18 | bộ | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V | 16 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 48 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | 4 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 90 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 78 | cái | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt dimmer điều khiển quạt thay hộp số | 16 | cái | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | 82 | hộp | |
| 185 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 82 | hộp | |
| 186 | Hộp (box) phân dây điện ngầm | 42 | hộp | |
| 187 | Đinh vít, tắc kê các loại | 20 | bịch | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 2 | cái | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A | 12 | cái | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A | 3 | cái | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 75A | 3 | cái | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 150A | 1 | cái | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 1.188 | m | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 896 | m | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2 | 254 | m | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x35mm2-cấp nguồn (tạm tính) | 96 | m | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | 750 | m | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 | 175 | m | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 14 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 201 | V-Jack 2spool + sứ cách điện | 1 | bộ | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=34 dày 2,0mm | 0,29 | 100m | |
| 203 | Phụ kiện đấu nối nguồn | 2 | lô | |
| 204 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,857 | m3 | |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0383 | 100m3 | |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 207 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | 8 | bình | |
| 208 | Bình chữa cháy bột CO2 - MFZ4-BC loại 4kg | 8 | bình | |
| 209 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | 8 | cái | |
| 210 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| 211 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 3 | bịch | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D100 | 0,7 | 100m | |
| 213 | Phụ kiện cấp nước PCCC | 1 | lô | |
| 214 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W | 3,2 | 5 đèn | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 1 | 5 đèn | |
| 217 | Vật tư phụ | 2 | lô | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ thị báo phòng | 2,4 | 5 đèn | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 1,6 | 10 đầu | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | 1 | trung tâm | |
| 221 | Bàn phím | 1 | bộ | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn | 0,8 | 5 nút | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FRT 2x0,75mm2 | 150 | m | |
| 225 | Điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây tín hiệu D20 | 98 | m | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm | 1 | cái | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | 21 | hộp | |
| 229 | Rìu cứu hỏa | 1 | cái | |
| 230 | Búa phá dỡ | 1 | cái | |
| 231 | Cưa tay | 1 | cái | |
| 232 | Xà beng | 1 | cái | |
| 233 | Kềm cộng lực | 1 | cái | |
| 234 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ PCCC (KT:1200x1200x400) | 1 | cái | |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,137 | 100m3 | |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1315 | 100m3 | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét chuyên dùng (Rp=131m) | 1 | cái | |
| 238 | Bộ ống nối đầu trụ | 1 | bộ | |
| 239 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 | 4 | m | |
| 240 | Chân đế lắp trên mái | 1 | bộ | |
| 241 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 242 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400 | 10 | cọc | |
| 243 | Cáp đồng trần 60mm2 | 44 | m | |
| 244 | Cáp lụa 6mm chằng giữ trụ đỡ kim | 12 | m | |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D=34 dày 1,8mm | 0,18 | 100m | |
| 246 | Bộ tăng đơ dây chằng | 4 | bộ | |
| 247 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,88 | m3 | |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1188 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 4,1525 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,942 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0108 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,471 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 4,41 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,8032 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 1,485 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,4 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,88 | m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 81,088 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 43,029 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 20,272 | m3 | |
| 13 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | 415,25 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56429E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 11 | Vận thăng hoặc tời điện | trọng tải nâng ≥ 0,5 T | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi