Gói thầu: Bảo trì, thay thế linh kiện, vật tư và tẩy rửa hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (điều hòa Chiller) tại tòa nhà VNPT Net

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715351-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Bảo trì, thay thế linh kiện, vật tư và tẩy rửa hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (điều hòa Chiller) tại tòa nhà VNPT Net
Số hiệu KHLCNT 20220715004
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 13:06:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 883,581,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là883.581.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.074.480VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (chiller)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.507.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.855.521.360 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Bảo trì, thay thế linh kiện, vật tư và tẩy rửa hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (điều hòa Chiller) tại tòa nhà VNPT Net
Bảo trì, thay thế linh kiện, vật tư và tẩy rửa hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (điều hòa Chiller) tại tòa nhà VNPT Net
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





---


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.7
Bản scan cam kết thực hiện gói thầu; Bản scan Bảo lãnh dự thầu; Bản scan Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn chào hàng; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021, bản scan các hợp đồng tương tự; Bản scan tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt (Lý lịch làm việc, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, HĐ lao động,...); Bản scan các tài liệu kỹ thuật liên quan.
E-CDNT 15.2
Cam kết thực hiện gói thầu; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn chào hàng; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản copy có công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021, bản copy có công chứng các hợp đồng tương tự; Bản copy tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt (Lý lịch làm việc, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, HĐ lao động,...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Anh Sơn, Tổng Giám đốcTổng công ty Hạ tầng mạng; Tầng 16, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: 0913222317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888.
E-CDNT 34

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 BẢO TRÌ CHILLER 30HXC - 310 BẢO TRÌ CHILLER 30HXC - 310 Gói 1 Đề mục
2 Kiểm tra trực quan, kiểm tra rò rỉ, ăn mòn Bao gồm các mục từ 3 đến 4 Gói 1 Đề mục
3 Kiểm tra trực quan những bất thường của thiết bị, Sử dụng máy rò rỉ môi chất kiểm tra rò rỉ của mối hàn, nối zắc co Kiểm tra trực quan những bất thường của thiết bị, Sử dụng máy rò rỉ môi chất kiểm tra rò rỉ của mối hàn, nối zắc co Máy 4
4 Sơn các điểm rỉ sét của các bộ phận kim loại (Khung đỡ, tấm vỏ, hộp điều khiển, bộ trao đổi nhiệt, v.v.) Sơn các điểm rỉ sét của các bộ phận kim loại (Khung đỡ, tấm vỏ, hộp điều khiển, bộ trao đổi nhiệt, v.v.) Máy 4
5 Bảo trì tẩy cặn bình ngưng Chiller 30HXC-310 Bao gồm các mục từ 6 đến 9 Gói 1 Đề mục
6 Kiểm tra thu thập thông số của Chiller trước khi thực hiện Kiểm tra thu thập thông số của Chiller trước khi thực hiện gồm các thông số sau: Nhiệt độ nước, nhiệt độ gas, áp suất hút, áp suất nén, % tải) Máy 4
7 Chạy hóa chất tuần hoàn làm sạch bên trong đường ống đồng. Chạy hóa chất tuần hoàn làm sạch bên trong đường ống đồng. Sử dụng hóa chất có CO/ CQ, chứng chỉ SGS. Máy 4
8 Làm sạch ống đồng bình ngưng bằng máy và chổi chuyên dụng. Làm sạch ống đồng bình ngưng bằng máy và chổi chuyên dụng (Vệ sinh ≥ 2 lần/ống đồng, 1 lần thô, 1 lần tinh, Sử dụng chổi Cacbon để loại bỏ cáu cặn và làm sạch đường ống sau khi đã dùng hóa chất tẩy rửa trước đó). Máy 4
9 Kiểm tra thu thập thông số của Chiller sau khi thực hiện. Kiểm tra thu thập thông số của Chiller sau khi thực hiện gồm các thông số sau: Nhiệt độ nước, nhiệt độ gas, áp suất hút, áp suất nén, % tải).So sánh đánh giá kết quả trước vào sau bảo trì Máy 4
10 Bảo trì, thay dầu, thay phin nạp gas bổ sung Chiller 30HXC-310 Bao gồm các mục từ 11 đến 17 Gói 1 Đề mục
11 Kiểm tra đo điện trở cách điện, điện trở cuộn dây của máy nén Kiểm tra đo điện trở cách điện, điện trở cuộn dây của máy nén. So sánh tiêu chuẩn: TCVN 1987-1994 về chỉ số cách điện của thiết bị > 5 MΩ Cái 16
12 Dầu bôi trơn cho máy nén lạnh: Sử dụng dầu POE220vs / P903-2305. Khối lượng 1 Thùng =18.9L Dầu bôi trơn cho máy nén lạnh: Sử dụng dầu POE220vs / P903-2305. Khối lượng 1 Thùng =18.9L Thùng 16
13 Phin lọc dầu tinh/ Phin lọc bên trong máy nén. Phin lọc dầu tinh/ Phin lọc bên trong máy nén (Lọc dầu đầu nén lạnh) Cái 16
14 Phin lọc dầu thô/ Phin lọc bên ngoài máy nén Phin lọc dầu thô/ Phin lọc bên ngoài máy nén (Lọc phía trước của bơm dầu) Cái 8
15 Phin lọc gas. Phin lọc gas. (Lọc gas phía trước của van tiết lưu, phía sau của bình ngưng) Cái 8
16 Gas lạnh R134A. Nạp bổ sung cho Chiller 30HXC. Gas lạnh R134A. Nạp bổ sung cho Chiller 30HXC (27,2 kg/mạch gas) Mạch 8
17 Nhân công bảo trì, thay dầu, thay phin lọc dầu, phin lọc gas… Nhân công bảo trì, thay dầu, thay phin lọc dầu, phin lọc gas… Mạch 8
18 Kiểm tra bảo trì thiết bị điện Bao gồm các mục từ 19 đến 21 Gói 1 Đề mục
19 Kiểm đo cách điện, đo điện trở tiếp xúc của cầu chì (FUSE) Kiểm đo cách điện, đo điện trở tiếp xúc của cầu chì (FUSE) Bộ 16
20 Kiểm tra đo cách điện, đo điện trở tiếp xúc của khởi động từ (CONTACTOR) Kiểm tra đo cách điện, đo điện trở tiếp xúc của khởi động từ (CONTACTOR) Bộ 16
21 Kiểm tra vệ sinh, xiết chặt các điểm đấu nối điện động lực. Kiểm tra vệ sinh, thiết chặt các điểm đấu nối điện động lực Bộ 16
22 Kiểm tra tình trạng máy nén B2 Chiller 2 Bao gồm mục 23 Gói 1 Đề mục
23 Kiểm tra tình trạng máy nén B2 Chiller 2. Xác định nguyên nhân hư hỏng, tình trạng của thiết bị gây ra mất áp suất của máy nén B2-Chiller2. Đề xuất phương án sửa chữa máy nén Kiểm tra tình trạng máy nén B2 Chiller 2. Xác định nguyên nhân hư hỏng, tình trạng của thiết bị gây ra mất áp suất của máy nén B2-Chiller2. Đề xuất phương án sửa chữa máy nén Gói 1
24 BẢO TRÌ THÁP GIẢI NHIỆT BẢO TRÌ THÁP GIẢI NHIỆT Bao gồm các mục từ 25 đến 35 Gói 1 Đề mục
25 Bảo trì và tẩy cặn tháp giải nhiệt LBC-350RT Bao gồm các mục từ 26 đến 35 Gói 1 Đề mục
26 Kiểm tra và thu thập thông số trước khi bảo trì Kiểm tra và thu thập thông số trước khi bảo trì gồm các thông số sau: Nhiệt độ nước vào/ ra, dòng điện làm việc, lưu lượng gió Bộ 4
27 Vệ sinh, làm sạch bồn tháp giải nhiệt, bộ chia nước, cánh chia nước, mái hắt, lưới chắn, đầu phun và ống phun Vệ sinh, làm sạch bồn tháp giải nhiệt, bộ chia nước, cánh chia nước, mái hắt, lưới chắn, đầu phun và ống phun Bộ 4
28 Đo kiểm tra độ rung đánh giá chất lượng vòng bi động cơ Đo kiểm tra độ rung đánh giá chất lượng vòng bi động cơ bằng thiết bị chuyên dụng. Bộ 4
29 Kiểm tra cân bằng của cánh quạt giải nhiệt, chỉnh độ căng dây đai, dây curoa Kiểm tra cân bằng của cánh quạt giải nhiệt, chỉnh độ căng dây đai, dây curoa Bộ 4
30 Bổ sung mỡ cho vòng bi động cơ quạt và vòng bi, ổ bạc bộ truyền động Bổ sung mỡ cho vòng bi động cơ quạt và vòng bi, ổ bạc bộ truyền động Bộ 4
31 Đo cách điện của động cơ quạt giải nhiệt. Đo cách điện của động cơ quạt giải nhiệt. So sánh tiêu chuẩn: TCVN 1987-1994 về chỉ số cách điện của thiết bị Bộ 4
32 Sơn thụ động hóa bề mặt & Sơn chống rỉ sét cho động cơ tháp giải nhiệt, giá đỡ động cơ quạt Sơn thụ động hóa bề mặt & Sơn chống rỉ sét cho động cơ tháp giải nhiệt, giá đỡ động cơ quạt Bộ 4
33 Chạy hóa chất làm sạch cáu cặn, rong rêu cho bộ chia nước, tấm tản Filling. Chạy hóa chất làm sạch cáu cặn, rong rêu cho bộ chia nước, tấm tản Filling. Sử dụng hóa chất có CO/ CQ, chứng chỉ SGS Bộ 4
34 Kiểm tra đo các chỉ số: Nhiệt độ, EC, TDS, pH của nước giải nhiệt. Kiểm tra đo các chỉ số: Nhiệt độ, EC, TDS, pH của nước giải nhiệt. So sánh với tiêu chuẩn cho phép Bộ 4
35 Kiểm tra thu thập thông số sau khi bảo trì. Kiểm tra thu thập thông số sau khi bảo trì gồm các thông số: Nhiệt độ nước vào/ ra, dòng điện làm việc, lưu lượng gió.So sánh đánh giá kết quả trước vào sau bảo trì Bộ 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.835816E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.074.480VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là883.581.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.074.480VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (chiller)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.507.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.855.521.360 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc điện.33
2 Kỹ sư phụ trách thi công thực hiện gói thầu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->