Gói thầu: Bảo trì, thay thế linh kiện, vật tư và tẩy rửa hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (điều hòa Chiller) tại tòa nhà VNPT Net
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Bảo trì, thay thế linh kiện, vật tư và tẩy rửa hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (điều hòa Chiller) tại tòa nhà VNPT Net |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715004 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 13:06:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 883,581,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là883.581.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.074.480VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (chiller) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.507.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.855.521.360 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, thay thế linh kiện, vật tư và tẩy rửa hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (điều hòa Chiller) tại tòa nhà VNPT Net Bảo trì, thay thế linh kiện, vật tư và tẩy rửa hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (điều hòa Chiller) tại tòa nhà VNPT Net 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan cam kết thực hiện gói thầu; Bản scan Bảo lãnh dự thầu; Bản scan Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn chào hàng; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021, bản scan các hợp đồng tương tự; Bản scan tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt (Lý lịch làm việc, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, HĐ lao động,...); Bản scan các tài liệu kỹ thuật liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết thực hiện gói thầu; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn chào hàng; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản copy có công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021, bản copy có công chứng các hợp đồng tương tự; Bản copy tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt (Lý lịch làm việc, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, HĐ lao động,...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Anh Sơn, Tổng Giám đốcTổng công ty Hạ tầng mạng; Tầng 16, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: 0913222317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888. |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẢO TRÌ CHILLER 30HXC - 310 | BẢO TRÌ CHILLER 30HXC - 310 | Gói | 1 | Đề mục |
| 2 | Kiểm tra trực quan, kiểm tra rò rỉ, ăn mòn | Bao gồm các mục từ 3 đến 4 | Gói | 1 | Đề mục |
| 3 | Kiểm tra trực quan những bất thường của thiết bị, Sử dụng máy rò rỉ môi chất kiểm tra rò rỉ của mối hàn, nối zắc co | Kiểm tra trực quan những bất thường của thiết bị, Sử dụng máy rò rỉ môi chất kiểm tra rò rỉ của mối hàn, nối zắc co | Máy | 4 | |
| 4 | Sơn các điểm rỉ sét của các bộ phận kim loại (Khung đỡ, tấm vỏ, hộp điều khiển, bộ trao đổi nhiệt, v.v.) | Sơn các điểm rỉ sét của các bộ phận kim loại (Khung đỡ, tấm vỏ, hộp điều khiển, bộ trao đổi nhiệt, v.v.) | Máy | 4 | |
| 5 | Bảo trì tẩy cặn bình ngưng Chiller 30HXC-310 | Bao gồm các mục từ 6 đến 9 | Gói | 1 | Đề mục |
| 6 | Kiểm tra thu thập thông số của Chiller trước khi thực hiện | Kiểm tra thu thập thông số của Chiller trước khi thực hiện gồm các thông số sau: Nhiệt độ nước, nhiệt độ gas, áp suất hút, áp suất nén, % tải) | Máy | 4 | |
| 7 | Chạy hóa chất tuần hoàn làm sạch bên trong đường ống đồng. | Chạy hóa chất tuần hoàn làm sạch bên trong đường ống đồng. Sử dụng hóa chất có CO/ CQ, chứng chỉ SGS. | Máy | 4 | |
| 8 | Làm sạch ống đồng bình ngưng bằng máy và chổi chuyên dụng. | Làm sạch ống đồng bình ngưng bằng máy và chổi chuyên dụng (Vệ sinh ≥ 2 lần/ống đồng, 1 lần thô, 1 lần tinh, Sử dụng chổi Cacbon để loại bỏ cáu cặn và làm sạch đường ống sau khi đã dùng hóa chất tẩy rửa trước đó). | Máy | 4 | |
| 9 | Kiểm tra thu thập thông số của Chiller sau khi thực hiện. | Kiểm tra thu thập thông số của Chiller sau khi thực hiện gồm các thông số sau: Nhiệt độ nước, nhiệt độ gas, áp suất hút, áp suất nén, % tải).So sánh đánh giá kết quả trước vào sau bảo trì | Máy | 4 | |
| 10 | Bảo trì, thay dầu, thay phin nạp gas bổ sung Chiller 30HXC-310 | Bao gồm các mục từ 11 đến 17 | Gói | 1 | Đề mục |
| 11 | Kiểm tra đo điện trở cách điện, điện trở cuộn dây của máy nén | Kiểm tra đo điện trở cách điện, điện trở cuộn dây của máy nén. So sánh tiêu chuẩn: TCVN 1987-1994 về chỉ số cách điện của thiết bị > 5 MΩ | Cái | 16 | |
| 12 | Dầu bôi trơn cho máy nén lạnh: Sử dụng dầu POE220vs / P903-2305. Khối lượng 1 Thùng =18.9L | Dầu bôi trơn cho máy nén lạnh: Sử dụng dầu POE220vs / P903-2305. Khối lượng 1 Thùng =18.9L | Thùng | 16 | |
| 13 | Phin lọc dầu tinh/ Phin lọc bên trong máy nén. | Phin lọc dầu tinh/ Phin lọc bên trong máy nén (Lọc dầu đầu nén lạnh) | Cái | 16 | |
| 14 | Phin lọc dầu thô/ Phin lọc bên ngoài máy nén | Phin lọc dầu thô/ Phin lọc bên ngoài máy nén (Lọc phía trước của bơm dầu) | Cái | 8 | |
| 15 | Phin lọc gas. | Phin lọc gas. (Lọc gas phía trước của van tiết lưu, phía sau của bình ngưng) | Cái | 8 | |
| 16 | Gas lạnh R134A. Nạp bổ sung cho Chiller 30HXC. | Gas lạnh R134A. Nạp bổ sung cho Chiller 30HXC (27,2 kg/mạch gas) | Mạch | 8 | |
| 17 | Nhân công bảo trì, thay dầu, thay phin lọc dầu, phin lọc gas… | Nhân công bảo trì, thay dầu, thay phin lọc dầu, phin lọc gas… | Mạch | 8 | |
| 18 | Kiểm tra bảo trì thiết bị điện | Bao gồm các mục từ 19 đến 21 | Gói | 1 | Đề mục |
| 19 | Kiểm đo cách điện, đo điện trở tiếp xúc của cầu chì (FUSE) | Kiểm đo cách điện, đo điện trở tiếp xúc của cầu chì (FUSE) | Bộ | 16 | |
| 20 | Kiểm tra đo cách điện, đo điện trở tiếp xúc của khởi động từ (CONTACTOR) | Kiểm tra đo cách điện, đo điện trở tiếp xúc của khởi động từ (CONTACTOR) | Bộ | 16 | |
| 21 | Kiểm tra vệ sinh, xiết chặt các điểm đấu nối điện động lực. | Kiểm tra vệ sinh, thiết chặt các điểm đấu nối điện động lực | Bộ | 16 | |
| 22 | Kiểm tra tình trạng máy nén B2 Chiller 2 | Bao gồm mục 23 | Gói | 1 | Đề mục |
| 23 | Kiểm tra tình trạng máy nén B2 Chiller 2. Xác định nguyên nhân hư hỏng, tình trạng của thiết bị gây ra mất áp suất của máy nén B2-Chiller2. Đề xuất phương án sửa chữa máy nén | Kiểm tra tình trạng máy nén B2 Chiller 2. Xác định nguyên nhân hư hỏng, tình trạng của thiết bị gây ra mất áp suất của máy nén B2-Chiller2. Đề xuất phương án sửa chữa máy nén | Gói | 1 | |
| 24 | BẢO TRÌ THÁP GIẢI NHIỆT | BẢO TRÌ THÁP GIẢI NHIỆT Bao gồm các mục từ 25 đến 35 | Gói | 1 | Đề mục |
| 25 | Bảo trì và tẩy cặn tháp giải nhiệt LBC-350RT | Bao gồm các mục từ 26 đến 35 | Gói | 1 | Đề mục |
| 26 | Kiểm tra và thu thập thông số trước khi bảo trì | Kiểm tra và thu thập thông số trước khi bảo trì gồm các thông số sau: Nhiệt độ nước vào/ ra, dòng điện làm việc, lưu lượng gió | Bộ | 4 | |
| 27 | Vệ sinh, làm sạch bồn tháp giải nhiệt, bộ chia nước, cánh chia nước, mái hắt, lưới chắn, đầu phun và ống phun | Vệ sinh, làm sạch bồn tháp giải nhiệt, bộ chia nước, cánh chia nước, mái hắt, lưới chắn, đầu phun và ống phun | Bộ | 4 | |
| 28 | Đo kiểm tra độ rung đánh giá chất lượng vòng bi động cơ | Đo kiểm tra độ rung đánh giá chất lượng vòng bi động cơ bằng thiết bị chuyên dụng. | Bộ | 4 | |
| 29 | Kiểm tra cân bằng của cánh quạt giải nhiệt, chỉnh độ căng dây đai, dây curoa | Kiểm tra cân bằng của cánh quạt giải nhiệt, chỉnh độ căng dây đai, dây curoa | Bộ | 4 | |
| 30 | Bổ sung mỡ cho vòng bi động cơ quạt và vòng bi, ổ bạc bộ truyền động | Bổ sung mỡ cho vòng bi động cơ quạt và vòng bi, ổ bạc bộ truyền động | Bộ | 4 | |
| 31 | Đo cách điện của động cơ quạt giải nhiệt. | Đo cách điện của động cơ quạt giải nhiệt. So sánh tiêu chuẩn: TCVN 1987-1994 về chỉ số cách điện của thiết bị | Bộ | 4 | |
| 32 | Sơn thụ động hóa bề mặt & Sơn chống rỉ sét cho động cơ tháp giải nhiệt, giá đỡ động cơ quạt | Sơn thụ động hóa bề mặt & Sơn chống rỉ sét cho động cơ tháp giải nhiệt, giá đỡ động cơ quạt | Bộ | 4 | |
| 33 | Chạy hóa chất làm sạch cáu cặn, rong rêu cho bộ chia nước, tấm tản Filling. | Chạy hóa chất làm sạch cáu cặn, rong rêu cho bộ chia nước, tấm tản Filling. Sử dụng hóa chất có CO/ CQ, chứng chỉ SGS | Bộ | 4 | |
| 34 | Kiểm tra đo các chỉ số: Nhiệt độ, EC, TDS, pH của nước giải nhiệt. | Kiểm tra đo các chỉ số: Nhiệt độ, EC, TDS, pH của nước giải nhiệt. So sánh với tiêu chuẩn cho phép | Bộ | 4 | |
| 35 | Kiểm tra thu thập thông số sau khi bảo trì. | Kiểm tra thu thập thông số sau khi bảo trì gồm các thông số: Nhiệt độ nước vào/ ra, dòng điện làm việc, lưu lượng gió.So sánh đánh giá kết quả trước vào sau bảo trì | Bộ | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.835816E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.074.480VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là883.581.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.074.480VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa giải nhiệt nước trung tâm (chiller) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.507.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.855.521.360 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc điện. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi